tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Allient Inc

ALNT
Thêm vào danh sách theo dõi
87.460USD
+1.250+1.45%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.49BVốn hóa
61.24P/E TTM

Tình hình tài chính của ALNT

Theo dõi tình hình tài chính của Allient Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Allient Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.61
Doanh thu / Dự báo
--/145.69M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
554.48M
4.62%
EPS(YoY)
1.32
65.95%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
49.57%0.32
110.26%0.38
206.06%0.39
384.89%0.34
-49.10%0.21
-32.97%0.18
-69.61%0.13
-83.62%0.07
5.82%0.42
14.98%0.27
--0.42
--0.42
--0.40
--0.24
--0.89
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.60%138.91M
17.49%143.35M
10.81%138.74M
2.61%139.58M
-9.48%132.80M
-13.47%122.01M
-13.84%125.21M
-7.32%136.03M
0.80%146.71M
7.57%141.00M
8.12%145.32M
19.59%146.77M
26.80%145.55M
35.42%131.08M
29.85%134.41M
20.86%122.72M
12.89%114.78M
4.08%96.79M
9.36%103.51M
17.17%101.54M
Lợi nhuận ròng
50.60%5.36M
111.85%6.38M
208.28%6.48M
388.43%5.62M
-48.46%3.56M
-30.69%3.01M
-68.48%2.10M
-83.01%1.15M
9.30%6.90M
17.61%4.35M
0.86%6.67M
47.76%6.77M
152.20%6.32M
136.77%3.70M
10.67%6.61M
-1.14%4.58M
-79.01%2.50M
-42.16%1.56M
48.82%5.97M
60.01%4.63M
Biên lợi nhuận ròng
43.98%3.86%
80.31%4.45%
178.22%4.67%
376.03%4.02%
-43.07%2.68%
-19.90%2.47%
-63.42%1.68%
-81.67%0.85%
8.43%4.70%
9.34%3.08%
--4.59%
--4.61%
--4.34%
--2.82%
--3.68%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.85%30.42%
4.52%30.20%
7.53%31.03%
12.22%30.97%
-1.01%29.86%
-1.31%28.90%
-5.61%28.85%
-5.43%27.60%
2.54%30.17%
1.83%29.28%
--30.57%
--29.19%
--29.42%
--28.76%
--29.15%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-18.88%30.77%
-19.73%31.32%
-16.14%32.60%
-13.48%34.47%
-3.56%37.94%
6.54%39.01%
3.18%38.87%
2.53%39.84%
-1.87%39.34%
-8.64%36.62%
--37.68%
--38.86%
--40.09%
--40.08%
--40.51%
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.60%138.91M
17.49%143.35M
10.81%138.74M
2.61%139.58M
-9.48%132.80M
-13.47%122.01M
-13.84%125.21M
-7.32%136.03M
0.80%146.71M
7.57%141.00M
8.12%145.32M
19.59%146.77M
26.80%145.55M
35.42%131.08M
29.85%134.41M
20.86%122.72M
12.89%114.78M
4.08%96.79M
9.36%103.51M
17.17%101.54M
Lợi nhuận hoạt động
-0.92%10.18M
78.69%11.89M
89.05%13.03M
98.85%12.82M
-17.49%10.28M
-30.13%6.66M
-47.20%6.89M
-48.08%6.45M
7.52%12.46M
5.47%9.53M
9.77%13.06M
39.00%12.42M
126.55%11.59M
79.15%9.03M
35.74%11.90M
29.70%8.94M
-22.88%5.11M
4.76%5.04M
35.56%8.76M
31.77%6.89M
Lợi nhuận ròng
50.60%5.36M
111.85%6.38M
208.28%6.48M
388.43%5.62M
-48.46%3.56M
-30.69%3.01M
-68.48%2.10M
-83.01%1.15M
9.30%6.90M
17.61%4.35M
0.86%6.67M
47.76%6.77M
152.20%6.32M
136.77%3.70M
10.67%6.61M
-1.14%4.58M
-79.01%2.50M
-42.16%1.56M
48.82%5.97M
60.01%4.63M
Tài sản ngắn hạn
2.23%259.53M
6.67%253.44M
2.87%258.06M
1.81%253.94M
-2.35%253.87M
-4.26%237.58M
2.47%250.85M
4.26%249.43M
7.49%259.97M
5.15%248.15M
7.77%244.80M
7.62%239.24M
24.71%241.85M
34.13%236.01M
44.19%227.16M
46.48%222.31M
29.67%193.93M
23.73%175.96M
12.72%157.54M
13.46%151.77M
Tổng nợ ngắn hạn
10.38%69.62M
20.82%69.32M
19.35%73.03M
5.95%67.82M
-13.72%63.07M
-39.99%57.38M
-35.39%61.19M
-27.06%64.01M
-15.84%73.11M
9.17%95.62M
7.51%94.71M
-6.07%87.76M
10.29%86.87M
11.76%87.59M
41.07%88.09M
57.42%93.42M
41.42%78.77M
49.19%78.37M
19.78%62.45M
19.50%59.35M
Tổng tài sản
-1.57%577.66M
0.32%577.60M
-1.90%585.08M
-1.29%588.06M
-4.04%586.90M
-3.64%575.78M
-0.03%596.43M
1.75%595.77M
3.50%611.60M
1.56%597.54M
4.20%596.59M
1.63%585.49M
19.51%590.93M
24.97%588.35M
57.45%572.52M
59.83%576.12M
37.36%494.46M
34.82%470.79M
5.75%363.61M
6.49%360.46M
Tổng các khoản nợ
-13.48%271.74M
-11.19%276.14M
-10.09%290.91M
-9.41%299.00M
-8.82%314.07M
-10.13%310.93M
-8.71%323.57M
-5.35%330.05M
-4.51%344.47M
-7.22%345.97M
-4.57%354.45M
-6.97%348.70M
19.93%360.75M
31.75%372.88M
84.61%371.42M
85.12%374.84M
45.35%300.79M
37.30%283.02M
-3.94%201.20M
-4.59%202.48M
Tổng vốn chủ sở hữu
12.13%305.93M
13.82%301.45M
7.81%294.17M
8.79%289.06M
2.13%272.83M
5.28%264.85M
12.69%272.87M
12.21%265.71M
16.05%267.13M
16.76%251.57M
20.41%242.14M
17.64%236.79M
18.85%230.18M
14.75%215.47M
23.82%201.10M
27.41%201.28M
26.54%193.67M
31.25%187.76M
20.85%162.41M
25.10%157.98M
Thu nhập hoạt động ròng
-55.68%6.17M
9.42%13.56M
-61.25%4.68M
198.94%24.51M
51.74%13.93M
-30.79%12.39M
22.54%12.08M
-40.10%8.20M
155.97%9.18M
56.80%17.91M
278.15%9.86M
4.43%13.69M
126.77%3.59M
108.32%11.42M
-260.45%-5.53M
20.19%13.11M
-340.63%-13.40M
-44.16%5.48M
-59.04%3.45M
14.00%10.90M
Đầu tư ròng
-104.53%-2.17M
31.69%-1.90M
-20.70%-1.90M
-3.40%-2.13M
96.28%-1.06M
25.93%-2.78M
75.72%-1.57M
19.70%-2.06M
-190.70%-28.50M
14.49%-3.75M
-38.03%-6.49M
94.73%-2.56M
-327.56%-9.80M
91.43%-4.39M
-21.23%-4.70M
-1631.22%-48.63M
25.46%-2.29M
-1721.74%-51.21M
-31.57%-3.88M
-33.44%-2.81M
Tài chính thuần
-42.97%-3.13M
-25.46%-10.70M
-125.81%-12.71M
-255.01%-22.10M
-111.21%-2.19M
-25.10%-8.53M
-65.17%-5.63M
47.39%-6.22M
2547.43%19.54M
-357.44%-6.82M
-256.62%-3.41M
-124.36%-11.83M
-92.78%738.00K
-94.61%2.65M
163.26%2.18M
605.36%48.56M
4092.58%10.22M
1063.28%49.14M
26.57%-3.44M
-6.21%-9.61M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Allient Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allient Inc, tổng doanh thu đạt 554.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 529.97M.

Tài sản ngắn hạn của Allient Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allient Inc, tài sản ngắn hạn là 253.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.67.

Tổng tài sản của Allient Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Allient Inc là 577.60M, bao gồm 253.44M tài sản ngắn hạn và 324.16M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Allient Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allient Inc, tổng nghĩa vụ của Allient Inc là 276.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.19.

Tổng vốn chủ sở hữu của Allient Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allient Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Allient Inc là 301.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.82.

Thu nhập hoạt động thuần của Allient Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allient Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Allient Inc là 48.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.98.

Giá trị đầu tư ròng của Allient Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allient Inc, giá trị đầu tư ròng của Allient Inc là -6.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.98.

Giá trị huy động vốn ròng của Allient Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allient Inc, giá trị huy động vốn ròng của Allient Inc là -47.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5557.89.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Allient Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allient Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.95.

Thu nhập ròng của Allient Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allient Inc, lợi nhuận ròng là 22.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.36.

Biên lợi nhuận ròng của Allient Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allient Inc, biên lợi nhuận ròng là 3.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.96.

Biên lợi nhuận gộp của Allient Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allient Inc, biên lợi nhuận gộp là 30.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.59.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Allient Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allient Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Allient Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allient Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Allient Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allient Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.25.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Allient Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allient Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 48.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.98.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.