tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ally Financial Inc

ALLY
Thêm vào danh sách theo dõi
44.115USD
+0.435+1.00%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.56BVốn hóa
10.64P/E TTM

Tình hình tài chính của ALLY

Theo dõi tình hình tài chính của Ally Financial Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ally Financial Inc

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
1.19/1.23
Doanh thu / Dự báo
2.52B/2.22B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
8.72B
-2.07%
EPS(YoY)
2.39
31.64%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
13.83%1.19
214.29%0.94
277.77%0.97
11.33%1.20
67.93%1.05
-317.86%-0.82
-1080.93%-0.54
21.41%1.07
-37.18%0.62
-60.91%0.38
-105.52%-0.05
--0.88
--0.99
--0.96
--0.83
--4.20
----
----
----
----
Doanh thu
10.16%2.52B
37.44%2.41B
5.36%2.36B
2.14%2.34B
5.45%2.28B
-20.15%1.75B
-2.18%2.24B
5.62%2.29B
-4.37%2.17B
-6.23%2.20B
-5.95%2.29B
-1.41%2.17B
-0.26%2.26B
0.51%2.34B
4.33%2.44B
2.47%2.20B
2.76%2.27B
11.74%2.33B
7.91%2.33B
16.53%2.15B
Lợi nhuận ròng
13.27%367.00M
215.02%291.00M
279.64%300.00M
12.42%371.00M
21.80%324.00M
-320.00%-253.00M
-1092.86%-167.00M
22.68%330.00M
-11.63%266.00M
-60.48%115.00M
-105.58%-14.00M
-1.10%269.00M
-33.70%301.00M
-53.59%291.00M
-59.78%251.00M
-60.18%272.00M
-49.56%454.00M
-21.23%627.00M
-9.17%624.00M
43.49%683.00M
Biên lợi nhuận ròng
5.73%16.30%
203.16%13.23%
323.29%13.86%
9.15%16.99%
52.42%15.42%
-297.06%-12.82%
-1115.03%-6.21%
14.19%15.56%
-30.39%10.12%
-52.34%6.51%
-94.65%0.61%
--13.63%
--14.53%
--13.65%
--11.42%
--21.12%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
10.40%11.50%
6.27%10.89%
11.41%11.10%
11.77%10.76%
4.97%10.41%
16.15%10.24%
-6.23%9.97%
-16.29%9.63%
-12.39%9.92%
-21.13%8.82%
1.13%10.63%
--11.50%
--11.32%
--11.18%
--10.51%
--12.63%
----
----
----
----
Doanh thu
10.16%2.52B
37.44%2.41B
5.36%2.36B
2.14%2.34B
5.45%2.28B
-20.15%1.75B
-2.18%2.24B
5.62%2.29B
-4.37%2.17B
-6.23%2.20B
-5.95%2.29B
-1.41%2.17B
-0.26%2.26B
0.51%2.34B
4.33%2.44B
2.47%2.20B
2.76%2.27B
11.74%2.33B
7.91%2.33B
16.53%2.15B
Lợi nhuận hoạt động
18.53%499.00M
3128.57%452.00M
32.75%377.00M
132.16%462.00M
126.34%421.00M
-90.34%14.00M
44.16%284.00M
22.09%199.00M
-41.51%186.00M
-59.61%145.00M
-51.72%197.00M
-50.15%163.00M
-43.11%318.00M
-53.74%359.00M
-47.83%408.00M
-61.39%327.00M
-41.53%559.00M
-16.56%776.00M
14.49%782.00M
65.11%847.00M
Lợi nhuận ròng
13.27%367.00M
215.02%291.00M
279.64%300.00M
12.42%371.00M
21.80%324.00M
-320.00%-253.00M
-1092.86%-167.00M
22.68%330.00M
-11.63%266.00M
-60.48%115.00M
-105.58%-14.00M
-1.10%269.00M
-33.70%301.00M
-53.59%291.00M
-59.78%251.00M
-60.18%272.00M
-49.56%454.00M
-21.23%627.00M
-9.17%624.00M
43.49%683.00M
Tổng tài sản
5.44%199.77B
2.04%197.27B
2.17%196.00B
-0.66%191.71B
-1.59%189.47B
0.24%193.33B
-2.29%191.84B
-1.39%192.98B
-2.39%192.53B
-1.68%192.88B
2.35%196.33B
3.74%195.70B
6.21%197.24B
6.44%196.16B
5.33%191.83B
5.28%188.64B
2.90%185.70B
1.33%184.30B
-0.03%182.11B
-3.28%179.18B
Tổng các khoản nợ
5.35%184.28B
1.43%181.66B
1.44%180.50B
-0.93%176.59B
-2.10%174.93B
-0.07%179.10B
-2.57%177.93B
-2.53%178.26B
-2.74%178.68B
-1.95%179.22B
2.04%182.63B
3.79%182.88B
6.98%183.71B
8.23%182.79B
8.42%178.97B
8.84%176.21B
5.39%171.72B
0.97%168.88B
-1.43%165.06B
-5.40%161.90B
Tổng vốn chủ sở hữu
6.49%15.49B
9.68%15.61B
11.47%15.50B
2.66%15.12B
5.02%14.55B
4.21%14.23B
1.46%13.90B
14.81%14.72B
2.36%13.85B
2.09%13.66B
6.56%13.70B
3.14%12.82B
-3.23%13.53B
-13.20%13.38B
-24.58%12.86B
-28.08%12.43B
-20.23%13.98B
5.39%15.41B
15.96%17.05B
22.39%17.29B
Thu nhập hoạt động ròng
182.45%2.16B
248.74%3.06B
2354.00%3.68B
121.67%1.73B
-92.42%-2.62B
-47.07%876.00M
-91.15%150.00M
328.57%780.00M
-172.44%-1.36B
-47.41%1.66B
-78.03%1.69B
-97.37%182.00M
868.85%1.88B
23.07%3.15B
150.98%7.71B
285.05%6.93B
-639.39%-244.00M
-31.17%2.56B
-4.86%3.07B
-66.30%1.80B
Đầu tư ròng
-257.99%-4.60B
-126.92%-3.04B
-389.59%-4.45B
-324.62%-2.38B
362.78%2.91B
-137.50%-1.34B
151.80%1.54B
161.10%1.06B
47.24%-1.11B
1036.13%3.58B
11.56%-2.97B
61.21%-1.74B
44.05%-2.10B
93.28%-382.00M
64.77%-3.35B
-201.42%-4.47B
-590.61%-3.75B
-1357.74%-5.68B
-269.39%-9.52B
-394.67%-1.48B
Tài chính thuần
493.43%838.00M
-217.33%-589.00M
144.22%972.00M
213.75%753.00M
-110.91%-213.00M
112.47%502.00M
197.31%398.00M
-1938.89%-662.00M
645.04%1.95B
-350.44%-4.03B
89.40%-409.00M
102.43%36.00M
-93.67%262.00M
-22.36%1.61B
-762.71%-3.86B
53.92%-1.48B
305.92%4.14B
155.79%2.07B
112.38%582.00M
26.56%-3.22B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ally Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ally Financial Inc, tổng doanh thu đạt 8.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.90B.

Tổng nghĩa vụ của Ally Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ally Financial Inc, tổng nghĩa vụ của Ally Financial Inc là 180.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.44.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ally Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ally Financial Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Ally Financial Inc là 15.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Ally Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ally Financial Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ally Financial Inc là 1.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.95.

Giá trị đầu tư ròng của Ally Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ally Financial Inc, giá trị đầu tư ròng của Ally Financial Inc là -5.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -205.47.

Giá trị huy động vốn ròng của Ally Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ally Financial Inc, giá trị huy động vốn ròng của Ally Financial Inc là 2.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 186.11.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ally Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ally Financial Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.64.

Thu nhập ròng của Ally Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ally Financial Inc, lợi nhuận ròng là 742.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.97.

Biên lợi nhuận ròng của Ally Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ally Financial Inc, biên lợi nhuận ròng là 9.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.04.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ally Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ally Financial Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 11.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ally Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ally Financial Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ally Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ally Financial Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.46.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ally Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ally Financial Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.95.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.