tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Akari Therapeutics PLC

AKTX
Thêm vào danh sách theo dõi
7.800USD
-0.200-2.50%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.93MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AKTX

Theo dõi tình hình tài chính của Akari Therapeutics PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Akari Therapeutics PLC

Mới phát hành
Th05 19, 2026
EPS / Dự báo
-0.24/-1.38
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.52
99.22%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-7900.00%-9.60
40.00%-0.12
16.67%-0.20
92.50%-0.06
85.37%-0.12
---0.20
---0.24
---0.80
---0.82
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-290.15%-14.46M
-40.46%-5.30M
-121.07%-6.40M
74.93%-1.90M
33.44%-3.71M
---3.77M
---2.90M
---7.56M
---5.57M
----
----
----
----
----
-30.68%-5.68M
11.34%-5.18M
15.15%-5.79M
-258.89%-1.45M
41.58%-4.35M
-72.48%-5.84M
10.46%-6.82M
135.61%913.45K
-80.71%-7.44M
-32.99%-3.39M
-0.97%-7.62M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-40.37%2.16%
-75.58%1.57%
-87.24%4.67%
-84.58%3.04%
--3.62%
--6.45%
--36.58%
--19.70%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-2.92%-3.63M
24.87%-3.23M
-20.09%-2.22M
43.85%-3.12M
41.14%-3.52M
---4.29M
---1.85M
---5.55M
---5.99M
----
----
----
----
----
-34.32%-5.82M
5.49%-5.24M
14.84%-5.87M
-492.75%-1.46M
26.75%-4.33M
-12.62%-5.55M
13.35%-6.90M
95.90%-246.88K
1.99%-5.91M
-1.36%-4.93M
-44.29%-7.96M
Lợi nhuận ròng
-290.15%-14.46M
-40.46%-5.30M
-121.07%-6.40M
74.93%-1.90M
33.44%-3.71M
---3.77M
---2.90M
---7.56M
---5.57M
----
----
----
----
----
-30.68%-5.68M
11.34%-5.18M
15.15%-5.79M
-258.89%-1.45M
41.58%-4.35M
-72.48%-5.84M
10.46%-6.82M
135.61%913.45K
-80.71%-7.44M
-32.99%-3.39M
-0.97%-7.62M
Tài sản ngắn hạn
7.17%3.59M
85.03%5.46M
7.75%2.95M
-34.97%3.30M
20.82%3.35M
-32.00%2.95M
--2.73M
-36.53%5.08M
--2.77M
-68.58%4.34M
----
-29.55%8.00M
----
18.84%13.81M
136.31%11.35M
148.72%19.43M
-20.25%11.63M
7.52%14.69M
-66.70%4.80M
-21.39%7.81M
126.20%14.58M
28.54%13.67M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-35.83%13.41M
-37.97%12.35M
65.13%15.57M
95.22%17.14M
230.55%20.91M
334.34%19.91M
--9.43M
67.81%8.78M
--6.33M
-61.93%4.58M
----
71.79%5.23M
----
97.60%12.04M
-6.06%3.05M
41.52%5.52M
16.72%6.09M
-62.02%3.36M
-70.83%3.24M
-52.13%3.90M
-19.34%5.22M
19.09%8.84M
----
----
----
Tổng tài sản
-33.50%33.89M
-5.28%47.89M
1559.69%45.38M
902.97%50.91M
1738.35%50.96M
1061.01%50.56M
--2.73M
-36.65%5.08M
--2.77M
-68.51%4.36M
----
-29.53%8.01M
----
18.75%13.83M
135.45%11.37M
148.15%19.45M
-20.25%11.65M
7.48%14.72M
-66.58%4.83M
-21.36%7.84M
125.39%14.60M
28.34%13.69M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-33.22%19.51M
-30.95%19.56M
140.66%22.69M
188.26%25.31M
361.87%29.21M
518.08%28.33M
--9.43M
67.81%8.78M
--6.33M
-61.93%4.58M
----
71.79%5.23M
----
97.60%12.04M
-6.06%3.05M
41.52%5.52M
16.72%6.09M
-62.02%3.36M
-70.83%3.24M
-52.13%3.90M
-19.34%5.22M
19.09%8.84M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-33.87%14.38M
27.44%28.33M
438.92%22.69M
791.47%25.61M
712.05%21.75M
9806.99%22.23M
---6.69M
-233.13%-3.70M
---3.55M
-112.79%-229.00K
----
-66.59%2.78M
----
-67.76%1.79M
424.30%8.33M
253.87%13.93M
-40.81%5.55M
133.88%11.36M
-52.44%1.59M
116.83%3.94M
123410.38%9.38M
49.47%4.86M
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-15.72%-2.49M
-43.17%-3.04M
-42.35%-2.12M
33.47%-3.26M
46.83%-2.15M
---2.12M
---1.49M
---4.89M
---4.04M
----
----
----
----
----
-76.21%-8.57M
31.93%-5.05M
-18.21%-5.00M
-121.36%-1.56M
-13.86%-4.87M
4.15%-7.42M
-22.19%-4.23M
85.66%-704.17K
10.46%-4.27M
-3480.59%-7.74M
27.24%-3.46M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
--382.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
Tài chính thuần
-97.52%53.00K
167.41%5.76M
528.22%1.90M
-56.45%3.38M
40.89%2.13M
--2.15M
---443.00K
--7.76M
--1.51M
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--12.37M
-81.37%1.12M
--11.18M
-78.34%1.99M
-100.00%0.00
115.86%5.99M
-100.00%0.00
599.31%9.20M
6162.08%9.88M
1709.36%2.78M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Akari Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Akari Therapeutics PLC, tài sản ngắn hạn là 5.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.03.

Tổng tài sản của Akari Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Akari Therapeutics PLC là 47.89M, bao gồm 5.46M tài sản ngắn hạn và 42.43M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Akari Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Akari Therapeutics PLC, tổng nghĩa vụ của Akari Therapeutics PLC là 19.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.95.

Tổng vốn chủ sở hữu của Akari Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Akari Therapeutics PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Akari Therapeutics PLC là 28.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.44.

Thu nhập hoạt động thuần của Akari Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Akari Therapeutics PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Akari Therapeutics PLC là -17.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.65.

Giá trị huy động vốn ròng của Akari Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Akari Therapeutics PLC, giá trị huy động vốn ròng của Akari Therapeutics PLC là 13.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.87.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Akari Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Akari Therapeutics PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.22.

Thu nhập ròng của Akari Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Akari Therapeutics PLC, lợi nhuận ròng là -17.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.60.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Akari Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Akari Therapeutics PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Akari Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Akari Therapeutics PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -68.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Akari Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Akari Therapeutics PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -35.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.25.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Akari Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Akari Therapeutics PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -17.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.65.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.