tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Akanda Corp

AKAN
Thêm vào danh sách theo dõi
5.300USD
-1.090-17.06%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
127.40KVốn hóa
0.05P/E TTM

AKAN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Akanda Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2021Q4
FY2021Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-86.88%503.56K
-58.03%2.52M
4535.16%3.84M
742.98%6.01M
-83.18%82.82K
-83.29%713.34K
--492.49K
--4.27M
----
----
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-86.88%503.56K
-58.03%2.52M
4535.16%3.84M
1256.36%6.01M
-63.80%82.82K
-88.72%443.34K
--228.79K
--3.93M
----
----
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
----
----
-100.00%0.00
-19.92%270.00K
--263.69K
--337.14K
----
----
Các khoản phải thu
277.82%1.40M
219.13%994.78K
30.24%370.54K
-52.59%311.72K
-76.97%284.51K
-9.53%657.57K
--1.24M
--726.87K
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-73.37%98.66K
-98.69%4.10K
30.24%370.54K
-52.59%311.72K
-76.97%284.51K
-9.53%657.57K
--1.24M
--726.87K
----
----
Hàng tồn kho
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-31.05%1.29M
40.46%1.54M
--1.87M
--1.09M
----
----
Chi phí trả trước
333.56%1.70M
-96.62%42.91K
178.59%391.65K
277.02%1.27M
-29.53%140.58K
-11.51%336.99K
--199.49K
--380.84K
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
-82.15%574.00
-68.93%5.82K
-70.92%3.22K
--18.72K
-59.05%11.06K
-100.00%0.00
--27.01K
--472.51K
----
--250.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
-28.75%3.60M
-53.15%3.57M
179.95%5.06M
134.64%7.61M
-52.74%1.81M
-53.26%3.25M
-4.00%3.82M
--6.94M
--3.98M
--250.00K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
10.87%2.59M
51.70%2.65M
-11.44%2.34M
-85.19%1.75M
-78.84%2.64M
-6.54%11.78M
227.94%12.48M
--12.61M
--3.81M
----
-Tài sản cố định
235.77%7.95M
52.88%2.68M
-83.32%2.37M
-87.28%1.75M
4.33%14.20M
7.37%13.79M
--13.61M
--12.85M
----
----
-Khấu hao lũy kế
18480.09%5.36M
287.27%34.14K
-99.75%28.84K
-99.56%8.82K
927.32%11.56M
743.07%2.01M
--1.12M
--238.43K
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.58%15.83K
-99.92%15.96K
-82.89%3.80M
-10.55%20.97M
8471.37%22.21M
--23.45M
--259.10K
----
Nợ dài hạn
-100.00%0.00
----
60.99%955.02K
16.47%589.87K
22.67%593.23K
4.37%506.46K
--483.59K
--485.27K
----
----
Tổng tài sản dài hạn
-9.27%2.59M
12.61%2.65M
-59.36%2.86M
-92.93%2.35M
-80.00%7.03M
-8.97%33.26M
765.18%35.18M
--36.54M
--4.07M
----
Tổng tài sản
-21.71%6.20M
-37.63%6.22M
-10.47%7.91M
-72.70%9.97M
-77.33%8.84M
-16.04%36.51M
384.67%39.00M
--43.48M
--8.05M
--250.00K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
111.94%640.55K
-74.78%317.78K
-88.62%302.23K
3.96%1.26M
151.21%2.66M
134.13%1.21M
--1.06M
--517.63K
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
537.67%2.25M
-14.43%320.37K
-76.50%352.81K
-86.15%374.42K
30.48%1.50M
114.12%2.70M
-84.83%1.15M
--1.26M
--7.59M
--4.23K
-Nợ ngắn hạn
484.54%2.06M
-48.03%184.28K
-74.18%352.81K
-85.69%354.59K
45.85%1.37M
96.28%2.48M
-86.90%936.79K
--1.26M
--7.15M
--4.23K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
--187.44K
586.23%136.09K
-100.00%0.00
-91.20%19.83K
-36.78%135.34K
--225.26K
-51.32%214.06K
--0.00
--439.71K
----
Nợ ngắn hạn khác
111.94%640.55K
-74.78%317.78K
-88.62%302.23K
3.96%1.26M
151.21%2.66M
134.13%1.21M
--1.06M
--517.63K
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
70.43%6.20M
-47.31%2.84M
-64.24%3.64M
-56.40%5.40M
8.81%10.17M
97.33%12.38M
13.05%9.35M
--6.27M
--8.27M
--96.28K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--11.78M
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-5.13%2.50M
-4.18%2.46M
--2.63M
--2.57M
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
--11.78M
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-5.13%2.50M
-4.18%2.46M
--2.63M
--2.57M
--0.00
----
Nợ dài hạn khác
----
---144.00K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
--11.99M
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-9.16%2.50M
-3.41%2.48M
38.90%2.75M
--2.57M
--1.98M
----
Tổng các khoản nợ
399.95%18.19M
-47.31%2.84M
-71.29%3.64M
-63.69%5.40M
4.73%12.67M
68.05%14.86M
18.05%12.10M
--8.84M
--10.25M
--96.28K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
49.41%94.61M
2.71%63.64M
24.11%63.32M
23.46%61.96M
3.21%51.02M
5.27%50.19M
581.32%49.43M
--47.68M
--7.26M
--250.00K
Lợi nhuận giữ lại
-79.42%-103.09M
-3.94%-58.25M
-7.68%-57.46M
-107.84%-56.05M
-153.05%-53.36M
-124.27%-26.97M
-58.63%-21.09M
---12.02M
---13.29M
---96.18K
Vốn dự trữ
----
----
----
----
----
----
----
--576.34K
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-43.31%-2.30M
-52.35%-2.09M
-6.71%-1.61M
14.03%-1.37M
-2.69%-1.51M
-54.20%-1.59M
-772.91%-1.47M
---1.03M
--218.10K
---102.00
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
---1.21M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-380.38%-11.99M
-27.77%3.30M
211.69%4.28M
-78.89%4.57M
-114.23%-3.83M
-37.50%21.65M
1321.94%26.90M
--34.64M
---2.20M
--153.72K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AKAN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Akanda Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Akanda Corp có 503.56K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Akanda Corp là bao nhiêu?

Akanda Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 18.19M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 6.20M nợ ngắn hạ và 11.99M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Akanda Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Akanda Corp là 6.20M, bao gồm 3.60M tài sản ngắn hạn và 2.59M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Akanda Corp là bao nhiêu?

Akanda Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -11.99M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.