tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

AKA Brands Holding Corp

AKA
Thêm vào danh sách theo dõi
11.420USD
-0.400-3.64%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
123.59MVốn hóa
LỗP/E TTM

AKA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của AKA Brands Holding Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của AKA Brands Holding Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
Tổng doanh thu
2.96%132.46M
3.10%163.95M
-1.89%147.08M
7.78%160.52M
10.11%128.66M
6.79%159.02M
6.44%149.90M
9.49%148.93M
-3.03%116.84M
-0.14%148.91M
-9.62%140.83M
-14.16%136.03M
-18.77%120.48M
-18.25%149.13M
-3.67%155.82M
6.19%158.47M
115.65%148.32M
157.73%182.42M
155.40%161.76M
218.91%149.23M
96.48%68.78M
109.63%70.78M
108.75%63.34M
--46.79M
--35.01M
--33.77M
--30.34M
Doanh thu
2.96%132.46M
3.10%163.95M
-1.89%147.08M
7.78%160.52M
10.11%128.66M
6.79%159.02M
6.44%149.90M
9.49%148.93M
-3.03%116.84M
-0.14%148.91M
-9.62%140.83M
-14.16%136.03M
-18.77%120.48M
-18.25%149.13M
-3.67%155.82M
6.19%158.47M
115.65%148.32M
157.73%182.42M
155.40%161.76M
218.91%149.23M
96.48%68.78M
109.63%70.78M
108.75%63.34M
--46.79M
--35.01M
--33.77M
--30.34M
Chi phí doanh thu
-11.21%48.84M
3.99%72.87M
-4.59%60.09M
8.29%68.18M
7.50%55.00M
-3.28%70.08M
0.19%62.98M
7.31%62.96M
-1.58%51.17M
2.95%72.46M
-8.85%62.87M
-17.39%58.67M
-18.93%51.98M
-15.09%70.38M
-8.84%68.97M
4.77%71.02M
127.46%64.12M
195.22%82.89M
204.67%75.65M
226.49%67.79M
77.95%28.19M
90.37%28.08M
74.55%24.83M
--20.76M
--15.84M
--14.75M
--14.23M
Chi phí hoạt động
0.60%133.22M
3.53%167.18M
-1.19%146.51M
8.22%159.18M
8.35%132.43M
5.33%161.48M
4.10%148.28M
7.57%147.08M
-3.59%122.22M
1.60%153.30M
-6.75%142.45M
-15.05%136.73M
-12.55%126.77M
-14.84%150.88M
-4.89%152.75M
13.39%160.96M
119.31%144.96M
181.50%177.17M
206.21%160.60M
227.46%141.94M
88.62%66.10M
84.04%62.94M
80.51%52.45M
--43.35M
--35.04M
--34.20M
--29.05M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
8.09%4.73M
-1.77%4.49M
1.42%4.56M
1.38%4.33M
0.88%4.37M
2.69%4.57M
-2.17%4.50M
-9.55%4.27M
-20.29%4.34M
-10.47%4.45M
0.74%4.60M
-15.55%4.72M
4.27%5.44M
-7.61%4.97M
-0.74%4.57M
--5.59M
--5.22M
-20.91%5.38M
--4.60M
----
----
--6.81M
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
-107.62%-3.35M
-2117.11%-7.52M
46.04%-1.99M
-51.86%-1.84M
-126.51%-1.61M
66.10%-339.00K
-1648.82%-3.69M
-190.41%-1.21M
-170.08%-713.00K
-6566.67%-1.00M
36.06%-211.00K
-363.33%-417.00K
-2300.00%-264.00K
---15.00K
---330.00K
---90.00K
---11.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
80.07%-751.00K
-31.72%-3.23M
-65.20%563.00K
-27.02%1.35M
29.96%-3.77M
44.10%-2.45M
200.25%1.62M
362.36%1.85M
14.43%-5.38M
-150.03%-4.39M
-152.54%-1.61M
71.66%-704.00K
-287.11%-6.29M
-133.40%-1.75M
163.69%3.07M
-134.11%-2.48M
25.37%3.36M
-33.01%5.25M
-89.30%1.17M
111.35%7.28M
7152.63%2.68M
1915.74%7.84M
746.73%10.89M
--3.45M
---38.00K
---432.00K
--1.29M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-18.21%2.18M
-6.94%2.45M
-12.82%2.36M
-6.58%2.50M
16.90%2.66M
-1.50%2.63M
-3.25%2.71M
-5.81%2.68M
-20.10%2.28M
4.66%2.67M
52.48%2.80M
103.95%2.84M
126.45%2.85M
119.40%2.56M
-55.29%1.83M
--1.39M
--1.26M
--1.17M
--4.10M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-107.62%-3.35M
-2117.11%-7.52M
46.04%-1.99M
-51.86%-1.84M
-126.51%-1.61M
66.10%-339.00K
94.63%-3.69M
-190.41%-1.21M
-170.08%-713.00K
99.42%-1.00M
-20728.79%-68.73M
-363.33%-417.00K
-2300.00%-264.00K
---173.80M
96.98%-330.00K
---90.00K
---11.00K
--0.00
---10.92M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-117.63%-642.00K
-1925.00%-73.00K
60.13%-299.00K
-354.69%-624.00K
45.67%-295.00K
106.06%4.00K
-38.63%-750.00K
132.67%245.00K
47.49%-543.00K
-113.12%-66.00K
41.39%-541.00K
37.50%-750.00K
-1275.00%-1.03M
185.25%503.00K
-64.53%-923.00K
---1.20M
--88.00K
---590.00K
---561.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
16.99%-6.92M
-144.74%-13.27M
26.08%-4.09M
-101.39%-3.62M
6.43%-8.34M
33.29%-5.42M
92.50%-5.53M
61.91%-1.79M
14.58%-8.91M
95.42%-8.13M
-460450.00%-73.69M
8.81%-4.71M
-579.16%-10.44M
-5174.54%-177.61M
99.89%-16.00K
-265.19%-5.17M
-14.82%2.18M
-54.83%3.50M
-235.20%-14.42M
-6.12%3.13M
2820.21%2.56M
2969.63%7.75M
723.86%10.67M
--3.33M
---94.00K
---270.00K
--1.29M
Thuế thu nhập
2233.33%210.00K
-68.81%1.23M
1070.00%873.00K
-97.85%10.00K
-52.63%9.00K
-31.63%3.93M
97.25%-90.00K
42.07%466.00K
102.15%19.00K
254.97%5.75M
-3444.90%-3.28M
134.35%328.00K
-235.22%-883.00K
-206.79%-3.71M
102.26%98.00K
-201.70%-955.00K
-14.86%653.00K
41.86%3.48M
-228.33%-4.33M
-10.91%939.00K
2656.67%767.00K
2308.11%2.45M
532.02%3.38M
--1.05M
---30.00K
---111.00K
--534.00K
Doanh thu sau thuế
14.56%-7.13M
-54.95%-14.50M
8.81%-4.96M
-60.33%-3.63M
6.53%-8.35M
32.60%-9.36M
92.28%-5.44M
55.14%-2.26M
6.49%-8.93M
92.02%-13.88M
-61663.16%-70.41M
-19.66%-5.04M
-726.43%-9.55M
-756169.57%-173.90M
98.87%-114.00K
-292.42%-4.21M
-14.80%1.52M
-99.57%23.00K
-238.37%-10.09M
-3.91%2.19M
2896.88%1.79M
3431.45%5.30M
858.48%7.29M
--2.28M
---64.00K
---159.00K
--761.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
14.56%-7.13M
-54.95%-14.50M
8.81%-4.96M
-60.33%-3.63M
6.53%-8.35M
32.60%-9.36M
92.28%-5.44M
55.14%-2.26M
6.49%-8.93M
92.02%-13.88M
-61663.16%-70.41M
-19.66%-5.04M
-726.43%-9.55M
-756169.57%-173.90M
98.87%-114.00K
-292.42%-4.21M
-14.80%1.52M
-99.57%23.00K
-238.37%-10.09M
-3.91%2.19M
2896.88%1.79M
3431.45%5.30M
858.48%7.29M
--2.28M
---64.00K
---159.00K
--761.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-185.78%-199.00K
-436.11%-242.00K
16000.00%318.00K
252.08%169.00K
--232.00K
--72.00K
---2.00K
--48.00K
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
14.56%-7.13M
-54.95%-14.50M
8.81%-4.96M
-60.33%-3.63M
6.53%-8.35M
32.60%-9.36M
92.28%-5.44M
55.14%-2.26M
6.49%-8.93M
92.02%-13.88M
-61663.16%-70.41M
-19.66%-5.04M
-726.43%-9.55M
-756169.57%-173.90M
98.85%-114.00K
-273.26%-4.21M
3.60%1.52M
-99.55%23.00K
-240.10%-9.89M
10.20%2.43M
2474.19%1.47M
2577.29%5.13M
827.99%7.06M
--2.21M
---62.00K
---207.00K
--761.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
14.56%-7.13M
-54.95%-14.50M
8.81%-4.96M
-60.33%-3.63M
6.53%-8.35M
32.60%-9.36M
92.28%-5.44M
55.14%-2.26M
6.49%-8.93M
92.02%-13.88M
-61663.16%-70.41M
-19.66%-5.04M
-726.43%-9.55M
-756169.57%-173.90M
98.85%-114.00K
-273.26%-4.21M
3.60%1.52M
-99.55%23.00K
-240.10%-9.89M
10.20%2.43M
2474.19%1.47M
2577.29%5.13M
827.99%7.06M
--2.21M
---62.00K
---207.00K
--761.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
15.52%-0.66
-53.56%-1.35
10.07%-0.46
-57.18%-0.34
7.98%-0.78
32.83%-0.88
92.20%-0.51
54.03%-0.22
4.42%-0.85
91.93%-1.31
-61539.33%-6.58
-19.21%-0.47
-724.73%-0.89
-749733.33%-16.19
99.21%-0.01
-270.52%-0.39
1.89%0.14
-99.56%0.00
-300.68%-1.34
10.15%0.23
2473.47%0.14
2570.12%0.49
828.29%0.67
--0.21
---0.01
---0.02
--0.07
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
15.52%-0.66
-53.56%-1.35
10.07%-0.46
-57.18%-0.34
7.98%-0.78
32.83%-0.88
92.20%-0.51
54.03%-0.22
4.42%-0.85
91.93%-1.31
-61539.33%-6.58
-19.21%-0.47
-724.73%-0.89
-749733.33%-16.19
99.21%-0.01
-270.52%-0.39
1.89%0.14
-99.56%0.00
-300.68%-1.34
10.15%0.23
2473.47%0.14
2570.12%0.49
828.29%0.67
--0.21
---0.01
---0.02
--0.07
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của AKA Brands Holding Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AKA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của AKA Brands Holding Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

AKA Brands Holding Corp báo cáo doanh thu là 600.21M cho năm tài chính 2025, tăng từ 574.70M của năm trước.

Doanh thu mà AKA Brands Holding Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

AKA Brands Holding Corp báo cáo doanh thu là 132.46M cho quý gần nhất, tăng 2.96% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của AKA Brands Holding Corp cho cả năm là bao nhiêu?

AKA Brands Holding Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -31.43M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của AKA Brands Holding Corp trong quý trước là bao nhiêu?

AKA Brands Holding Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -7.13M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của AKA Brands Holding Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của AKA Brands Holding Corp là -5.09M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.