Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Xiao-I Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-31.12%3.45M
173.97%2.32M
175.00%5.01M
-45.89%846.59K
-61.61%1.82M
52.45%1.56M
211.47%4.75M
--1.03M
--1.52M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-31.12%3.45M
173.97%2.32M
175.00%5.01M
-45.89%846.59K
-61.61%1.82M
52.45%1.56M
211.47%4.75M
--1.03M
--1.52M
Các khoản phải thu
-98.43%1.06M
-88.65%8.13M
26.77%67.66M
125.99%71.63M
197.12%53.37M
-28.23%31.70M
-53.62%17.96M
--44.17M
--38.73M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-98.38%834.67K
-88.64%6.31M
9.21%51.39M
96.08%55.54M
193.60%47.05M
-31.52%28.33M
-54.86%16.03M
--41.36M
--35.50M
-Các khoản phải thu khác
-98.61%226.64K
-88.68%1.82M
157.63%16.27M
377.31%16.09M
226.19%6.32M
20.13%3.37M
-40.09%1.94M
--2.81M
--3.23M
Hàng tồn kho
----
-100.00%0.00
-52.04%38.97K
-78.83%14.36K
-88.41%81.24K
-91.17%67.83K
159.61%701.12K
--768.22K
--270.06K
Chi phí trả trước
41.34%1.42M
-65.98%1.36M
-83.64%1.01M
-15.00%4.00M
-25.34%6.15M
316.50%4.70M
162.23%8.24M
--1.13M
--3.14M
Tài sản ngắn hạn khác
--167.03K
--116.87K
----
-100.00%0.00
--27.11K
-98.45%20.68K
-100.00%0.00
--1.33M
--514.18K
Tổng tài sản ngắn hạn
-91.72%6.10M
-84.41%11.93M
19.95%73.71M
101.01%76.49M
94.14%61.45M
-21.41%38.05M
-28.36%31.65M
--48.42M
--44.18M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-97.02%69.00K
-92.45%203.79K
-28.75%2.32M
-40.74%2.70M
153.37%3.25M
320.06%4.56M
10.65%1.28M
--1.08M
--1.16M
-Tài sản cố định
----
-82.33%639.09K
----
-27.71%3.62M
----
273.78%5.00M
----
--1.34M
--1.38M
-Khấu hao lũy kế
----
-52.52%435.30K
----
105.03%916.74K
----
76.08%447.13K
----
--253.94K
--217.02K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-97.96%2.64K
-20.18%114.44K
-20.02%129.30K
-32.51%143.37K
-71.03%161.67K
-66.66%212.44K
-21.15%558.00K
--637.11K
--707.70K
Chi phí trả trước dài hạn
-100.00%0.00
-0.60%3.66M
-43.90%3.71M
2.19%3.68M
82.63%6.60M
-0.92%3.60M
-3.31%3.62M
--3.63M
--3.74M
Tài sản dài hạn khác
-100.00%0.00
-0.60%3.66M
-43.90%3.71M
-8.07%3.68M
82.63%6.60M
-47.27%4.00M
-58.06%3.62M
--7.59M
--8.62M
Tổng tài sản dài hạn
-99.17%71.64K
-55.94%3.97M
-66.76%8.68M
-68.11%9.02M
32.78%26.11M
132.55%28.28M
46.17%19.66M
--12.16M
--13.45M
Tổng tài sản
-92.50%6.18M
-81.40%15.90M
-5.90%82.39M
28.91%85.51M
70.63%87.56M
9.49%66.33M
-10.96%51.32M
--60.58M
--57.63M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
70.23%7.92M
31.58%5.14M
2150.67%4.65M
-37.88%3.91M
-72.17%206.72K
-6.09%6.29M
-87.73%742.71K
--6.70M
--6.05M
Chi phí trích trước
16.14%15.00M
42.77%14.50M
-34.91%12.91M
204.98%10.16M
115.32%19.84M
-29.50%3.33M
211.72%9.21M
--4.72M
--2.96M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-12.10%40.11M
-2.28%41.57M
29.90%45.64M
33.84%42.54M
112.31%35.13M
9.52%31.79M
-35.44%16.55M
--29.02M
--25.64M
-Nợ ngắn hạn
-13.47%30.64M
-5.67%31.22M
0.77%35.41M
23.68%33.10M
112.31%35.13M
18.73%26.76M
-21.88%16.55M
--22.54M
--21.18M
Nợ phải trả hoãn lại
-8.75%2.04M
19.19%2.84M
-70.38%2.24M
44.20%2.39M
119.54%7.56M
-35.23%1.65M
-31.25%3.44M
--2.55M
--5.01M
Nợ ngắn hạn khác
44.57%9.96M
26.88%7.98M
-11.28%6.89M
-20.78%6.29M
85.53%7.77M
-14.14%7.94M
-62.16%4.19M
--9.25M
--11.06M
Tổng nợ ngắn hạn
1.43%105.73M
19.27%103.29M
8.92%104.24M
50.19%86.60M
154.33%95.71M
9.60%57.66M
-13.26%37.63M
--52.61M
--43.39M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
96.67%5.38M
82.64%5.17M
442.26%2.74M
-31.65%2.83M
28.57%504.55K
14.87%4.14M
-87.54%392.44K
--3.60M
--3.15M
-Nợ dài hạn
104.39%5.38M
103.24%5.15M
--2.63M
-4.98%2.53M
----
-19.27%2.67M
----
--3.30M
--2.76M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-98.09%1.99K
-93.79%18.39K
-79.32%104.36K
-79.92%295.96K
28.57%504.55K
389.73%1.47M
1.22%392.44K
--300.97K
--387.70K
Chi phí phải trả dài hạn
6.25%4.88M
4.35%4.70M
-37.05%4.59M
-11.46%4.51M
40.47%7.30M
6.76%5.09M
5.81%5.19M
--4.77M
--4.91M
Nợ dài hạn khác
4.90%7.97M
3.61%7.60M
5.89%7.60M
-7.19%7.34M
-5.22%7.18M
-7.88%7.91M
-14.30%7.57M
--8.58M
--8.84M
Tổng nợ dài hạn
22.13%18.23M
19.08%17.48M
-0.33%14.93M
-14.37%14.68M
13.82%14.98M
1.07%17.14M
-22.11%13.16M
--16.96M
--16.90M
Tổng các khoản nợ
4.02%123.96M
19.24%120.77M
7.67%119.17M
35.40%101.28M
117.92%110.69M
7.52%74.80M
-15.74%50.79M
--69.57M
--60.28M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
7.06%134.44M
12.43%130.14M
14.82%125.58M
6.45%115.75M
0.55%109.36M
43.78%108.73M
43.83%108.76M
--75.62M
--75.62M
Lợi nhuận giữ lại
-54.20%-239.36M
-80.91%-226.32M
-23.10%-155.23M
-13.12%-125.10M
-23.37%-126.10M
-41.34%-110.60M
-42.45%-102.21M
---78.25M
---71.75M
Vốn dự trữ
7.05%134.43M
12.43%130.13M
14.82%125.57M
6.45%115.75M
0.55%109.36M
43.78%108.73M
43.83%108.76M
--75.62M
--75.62M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-167.33%-8.54M
-53.44%-4.37M
-13.51%-3.20M
5.01%-2.85M
1.32%-2.82M
8.09%-3.00M
17.24%-2.85M
---3.26M
---3.45M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-10.03%-4.33M
-20.86%-4.31M
-10.04%-3.93M
1.04%-3.57M
-12.63%-3.58M
-16.30%-3.60M
-3.45%-3.17M
---3.10M
---3.07M
Tổng vốn chủ sở hữu
-220.24%-117.79M
-565.04%-104.86M
-59.06%-36.78M
-86.23%-15.77M
-4503.96%-23.12M
5.76%-8.47M
119.84%525.06K
---8.98M
---2.65M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AIXI?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.
Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?
Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.
Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?
Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.
Xiao-I Corp có bao nhiêu tiền mặt?
Tại quý gần nhất, Xiao-I Corp có 3.45M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.
Tổng nợ phải trả của Xiao-I Corp là bao nhiêu?
Xiao-I Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 120.77M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 103.29M nợ ngắn hạ và 17.48M nợ dài hạn.
Tổng tài sản của Xiao-I Corp là bao nhiêu?
Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Xiao-I Corp là 15.90M, bao gồm 11.93M tài sản ngắn hạn và 3.97M tài sản dài hạn.
Vốn chủ sở hữu của Xiao-I Corp là bao nhiêu?
Xiao-I Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -104.86M tính đến quý được báo cáo gần nhất.