tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Albany International Corp

AIN
Thêm vào danh sách theo dõi
60.280USD
+0.380+0.63%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
1.71BVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)60.280USD-0.180-0.30%

Tình hình tài chính của AIN

Theo dõi tình hình tài chính của Albany International Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.71B
Cổ tức TTM
1.10
P/E TTM
-30.69
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.96
Doanh thu
1.18B
Lợi nhuận ròng
87.62M
ROE
-7.29%
ROA
-3.44%

Ngày công bố lợi nhuận của Albany International Corp

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
0.61/0.74
Doanh thu / Dự báo
329.48M/340.10M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
100.11%0.61
-4.17%0.54
-14.06%0.49
-684.08%-3.37
-61.07%0.31
-35.61%0.56
-41.99%0.57
-33.64%0.58
-7.88%0.79
1.24%0.87
67.49%0.98
--0.87
--0.86
--0.86
--0.58
--2.47
----
----
----
----
Doanh thu
5.81%329.48M
7.81%311.33M
11.96%321.21M
-12.38%261.43M
-6.20%311.40M
-7.84%288.77M
-11.34%286.90M
6.15%298.39M
21.11%331.99M
16.44%313.33M
20.39%323.58M
7.88%281.11M
4.88%274.12M
10.21%269.10M
12.03%268.79M
12.10%260.56M
11.45%261.37M
9.81%244.17M
5.76%239.92M
9.64%232.44M
Lợi nhuận ròng
89.63%17.41M
-11.95%15.28M
-21.49%13.88M
-642.24%-97.76M
-62.71%9.18M
-36.41%17.36M
-41.94%17.68M
-33.49%18.03M
-7.68%24.62M
1.50%27.29M
67.95%30.45M
153.50%27.11M
-31.96%26.67M
-3.06%26.89M
-36.69%18.13M
-65.35%10.69M
24.86%39.20M
0.56%27.74M
3.99%28.64M
4.30%30.86M
Biên lợi nhuận ròng
79.30%5.37%
-17.40%4.96%
-29.54%4.36%
-711.59%-37.35%
-59.75%3.00%
-31.22%6.01%
-34.48%6.18%
-36.78%6.11%
-23.91%7.45%
-13.22%8.73%
39.09%9.44%
--9.66%
--9.79%
--10.07%
--6.79%
--10.22%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.59%32.75%
-4.07%32.05%
-1.24%31.09%
-163.06%-19.10%
-7.50%31.31%
-3.68%33.41%
-15.01%31.48%
-16.38%30.29%
-9.65%33.85%
-6.02%34.69%
2.54%37.04%
--36.23%
--37.47%
--36.91%
--36.12%
--38.21%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.06%26.33%
11.23%27.44%
37.22%26.51%
36.72%28.25%
19.88%25.80%
1.01%24.67%
-22.40%19.32%
-24.61%20.66%
-24.55%21.52%
-15.66%24.42%
-6.86%24.90%
--27.40%
--28.53%
--28.95%
--26.73%
--28.44%
----
----
----
----
Doanh thu
5.81%329.48M
7.81%311.33M
11.96%321.21M
-12.38%261.43M
-6.20%311.40M
-7.84%288.77M
-11.34%286.90M
6.15%298.39M
21.11%331.99M
16.44%313.33M
20.39%323.58M
7.88%281.11M
4.88%274.12M
10.21%269.10M
12.03%268.79M
12.10%260.56M
11.45%261.37M
9.81%244.17M
5.76%239.92M
9.64%232.44M
Lợi nhuận hoạt động
51.63%40.11M
-7.28%28.54M
8.02%33.66M
-512.89%-113.31M
-41.23%26.45M
-25.27%30.78M
-15.23%31.16M
-37.80%27.44M
-2.71%45.01M
0.87%41.19M
-3.06%36.76M
-17.88%44.12M
-9.22%46.26M
-2.45%40.83M
-12.01%37.92M
19.47%53.73M
1.39%50.96M
-0.77%41.86M
16.67%43.10M
13.06%44.97M
Lợi nhuận ròng
89.63%17.41M
-11.95%15.28M
-21.49%13.88M
-642.24%-97.76M
-62.71%9.18M
-36.41%17.36M
-41.94%17.68M
-33.49%18.03M
-7.68%24.62M
1.50%27.29M
67.95%30.45M
153.50%27.11M
-31.96%26.67M
-3.06%26.89M
-36.69%18.13M
-65.35%10.69M
24.86%39.20M
0.56%27.74M
3.99%28.64M
4.30%30.86M
Tài sản ngắn hạn
21.43%941.24M
25.37%963.25M
27.12%928.84M
-7.93%740.53M
-3.89%775.11M
-9.09%768.31M
-16.77%730.69M
-6.08%804.31M
-10.77%806.45M
-4.98%845.17M
4.71%877.96M
5.89%856.37M
8.23%903.80M
12.79%889.46M
10.50%838.44M
7.55%808.71M
16.39%835.10M
11.95%788.58M
5.79%758.80M
10.47%751.92M
Tổng nợ ngắn hạn
90.49%420.54M
110.96%438.61M
95.39%442.30M
44.66%316.39M
-1.72%220.76M
-1.92%207.92M
-8.97%226.37M
-9.92%218.72M
24.03%224.64M
14.78%211.99M
17.68%248.68M
28.10%242.80M
-3.74%181.12M
3.72%184.69M
1.51%211.32M
4.43%189.54M
7.16%188.16M
6.65%178.07M
9.07%208.17M
1.45%181.50M
Tổng tài sản
-0.70%1.71B
2.89%1.74B
4.25%1.72B
-2.94%1.70B
-1.62%1.72B
-6.12%1.69B
-10.15%1.65B
-2.07%1.75B
2.62%1.75B
6.04%1.80B
11.74%1.84B
13.89%1.79B
5.83%1.71B
7.32%1.70B
5.54%1.64B
2.05%1.57B
5.66%1.61B
4.49%1.58B
0.40%1.56B
3.32%1.54B
Tổng các khoản nợ
15.67%959.28M
27.90%1.00B
40.99%986.61M
26.44%956.59M
6.53%829.34M
-5.06%782.91M
-19.36%699.75M
-12.90%756.52M
-1.64%778.47M
3.30%824.62M
12.00%867.69M
15.56%868.62M
0.02%791.43M
11.52%798.24M
14.19%774.71M
13.90%751.66M
20.15%791.27M
4.35%715.81M
-7.07%678.46M
-10.92%659.91M
Tổng vốn chủ sở hữu
-15.88%752.09M
-18.75%735.41M
-22.85%732.10M
-25.25%745.01M
-8.14%894.11M
-7.03%905.17M
-1.90%948.95M
8.14%996.68M
6.29%973.35M
8.47%973.57M
11.50%967.32M
12.37%921.63M
11.43%915.72M
3.85%897.51M
-1.15%867.54M
-6.83%820.19M
-5.33%821.78M
4.60%864.25M
7.04%877.61M
17.40%880.33M
Thu nhập hoạt động ròng
-108.10%-2.65M
166.30%5.64M
-6.06%73.70M
-6.50%43.94M
-60.77%32.71M
-77.92%2.12M
5.67%78.46M
-20.53%47.00M
168.42%83.39M
158.54%9.60M
21.90%74.24M
99.83%59.14M
-27.92%31.07M
-204.08%-16.39M
-11.70%60.91M
-44.01%29.59M
-30.42%43.10M
-116.00%-5.39M
21.95%68.98M
33.28%52.86M
Đầu tư ròng
12.48%-10.23M
40.44%-9.29M
-18.66%-22.70M
-18.49%-18.28M
37.64%-11.69M
41.98%-15.60M
45.82%-19.13M
89.55%-15.43M
-0.27%-18.75M
-65.16%-26.88M
18.87%-35.30M
-778.35%-147.63M
7.77%-18.70M
-3.31%-16.27M
-101.92%-43.52M
-86.25%-16.81M
-91.45%-20.27M
-25.67%-15.75M
-97.44%-21.55M
4.59%-9.02M
Tài chính thuần
16.74%-32.97M
-8.76%13.77M
23.00%-47.78M
-0.90%-23.76M
43.56%-39.60M
153.76%15.09M
-48.46%-62.06M
41.33%-23.55M
-494.95%-70.16M
-168.32%-28.07M
-187.64%-41.80M
9.86%-40.13M
-238.26%-11.79M
52.88%41.09M
52.03%-14.53M
-551.40%-44.52M
120.90%8.53M
223.88%26.88M
-4.59%-30.30M
70.89%-6.83M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, tổng doanh thu đạt 1.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.23B.

Tài sản ngắn hạn của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, tài sản ngắn hạn là 928.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.12.

Tổng tài sản của Albany International Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Albany International Corp là 1.72B, bao gồm 928.84M tài sản ngắn hạn và 789.87M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, tổng nghĩa vụ của Albany International Corp là 986.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.99.

Tổng vốn chủ sở hữu của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Albany International Corp là 732.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.85.

Thu nhập hoạt động thuần của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Albany International Corp là -22.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -115.48.

Giá trị đầu tư ròng của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, giá trị đầu tư ròng của Albany International Corp là -68.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.86.

Giá trị huy động vốn ròng của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, giá trị huy động vốn ròng của Albany International Corp là -96.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.75.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -169.13.

Thu nhập ròng của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, lợi nhuận ròng là -57.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -165.44.

Biên lợi nhuận ròng của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, biên lợi nhuận ròng là -4.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -167.30.

Biên lợi nhuận gộp của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, biên lợi nhuận gộp là 20.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.84.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -6.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -174.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -3.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -166.92.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -22.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -115.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.