tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Albany International Corp

AIN
Thêm vào danh sách theo dõi
74.645USD
+0.335+0.45%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.11BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AIN

Theo dõi tình hình tài chính của Albany International Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Albany International Corp

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.71
Doanh thu / Dự báo
--/339.15M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.18B
-3.88%
EPS(YoY)
-1.94
-169.13%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-4.17%0.54
-14.06%0.49
-684.08%-3.37
-61.07%0.31
-35.61%0.56
-41.99%0.57
-33.64%0.58
-7.88%0.79
1.24%0.87
67.49%0.98
--0.87
--0.86
--0.86
--0.58
--2.47
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.81%311.33M
11.96%321.21M
-12.38%261.43M
-6.20%311.40M
-7.84%288.77M
-11.34%286.90M
6.15%298.39M
21.11%331.99M
16.44%313.33M
20.39%323.58M
7.88%281.11M
4.88%274.12M
10.21%269.10M
12.03%268.79M
12.10%260.56M
11.45%261.37M
9.81%244.17M
5.76%239.92M
9.64%232.44M
3.77%234.52M
Lợi nhuận ròng
-11.95%15.28M
-21.49%13.88M
-642.24%-97.76M
-62.71%9.18M
-36.41%17.36M
-41.94%17.68M
-33.49%18.03M
-7.68%24.62M
1.50%27.29M
67.95%30.45M
153.50%27.11M
-31.96%26.67M
-3.06%26.89M
-36.69%18.13M
-65.35%10.69M
24.86%39.20M
0.56%27.74M
3.99%28.64M
4.30%30.86M
-2.96%31.40M
Biên lợi nhuận ròng
-17.40%4.96%
-29.54%4.36%
-711.59%-37.35%
-59.75%3.00%
-31.22%6.01%
-34.48%6.18%
-36.78%6.11%
-23.91%7.45%
-13.22%8.73%
39.09%9.44%
--9.66%
--9.79%
--10.07%
--6.79%
--10.22%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-4.07%32.05%
-1.24%31.09%
-163.06%-19.10%
-7.50%31.31%
-3.68%33.41%
-15.01%31.48%
-16.38%30.29%
-9.65%33.85%
-6.02%34.69%
2.54%37.04%
--36.23%
--37.47%
--36.91%
--36.12%
--38.21%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
11.23%27.44%
37.22%26.51%
36.72%28.25%
19.88%25.80%
1.01%24.67%
-22.40%19.32%
-24.61%20.66%
-24.55%21.52%
-15.66%24.42%
-6.86%24.90%
--27.40%
--28.53%
--28.95%
--26.73%
--28.44%
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.81%311.33M
11.96%321.21M
-12.38%261.43M
-6.20%311.40M
-7.84%288.77M
-11.34%286.90M
6.15%298.39M
21.11%331.99M
16.44%313.33M
20.39%323.58M
7.88%281.11M
4.88%274.12M
10.21%269.10M
12.03%268.79M
12.10%260.56M
11.45%261.37M
9.81%244.17M
5.76%239.92M
9.64%232.44M
3.77%234.52M
Lợi nhuận hoạt động
-7.28%28.54M
8.02%33.66M
-512.89%-113.31M
-41.23%26.45M
-25.27%30.78M
-15.23%31.16M
-37.80%27.44M
-2.71%45.01M
0.87%41.19M
-3.06%36.76M
-17.88%44.12M
-9.22%46.26M
-2.45%40.83M
-12.01%37.92M
19.47%53.73M
1.39%50.96M
-0.77%41.86M
16.67%43.10M
13.06%44.97M
-10.00%50.26M
Lợi nhuận ròng
-11.95%15.28M
-21.49%13.88M
-642.24%-97.76M
-62.71%9.18M
-36.41%17.36M
-41.94%17.68M
-33.49%18.03M
-7.68%24.62M
1.50%27.29M
67.95%30.45M
153.50%27.11M
-31.96%26.67M
-3.06%26.89M
-36.69%18.13M
-65.35%10.69M
24.86%39.20M
0.56%27.74M
3.99%28.64M
4.30%30.86M
-2.96%31.40M
Tài sản ngắn hạn
25.37%963.25M
27.12%928.84M
-7.93%740.53M
-3.89%775.11M
-9.09%768.31M
-16.77%730.69M
-6.08%804.31M
-10.77%806.45M
-4.98%845.17M
4.71%877.96M
5.89%856.37M
8.23%903.80M
12.79%889.46M
10.50%838.44M
7.55%808.71M
16.39%835.10M
11.95%788.58M
5.79%758.80M
10.47%751.92M
10.30%717.48M
Tổng nợ ngắn hạn
110.96%438.61M
95.39%442.30M
44.66%316.39M
-1.72%220.76M
-1.92%207.92M
-8.97%226.37M
-9.92%218.72M
24.03%224.64M
14.78%211.99M
17.68%248.68M
28.10%242.80M
-3.74%181.12M
3.72%184.69M
1.51%211.32M
4.43%189.54M
7.16%188.16M
6.65%178.07M
9.07%208.17M
1.45%181.50M
-0.91%175.59M
Tổng tài sản
2.89%1.74B
4.25%1.72B
-2.94%1.70B
-1.62%1.72B
-6.12%1.69B
-10.15%1.65B
-2.07%1.75B
2.62%1.75B
6.04%1.80B
11.74%1.84B
13.89%1.79B
5.83%1.71B
7.32%1.70B
5.54%1.64B
2.05%1.57B
5.66%1.61B
4.49%1.58B
0.40%1.56B
3.32%1.54B
4.42%1.53B
Tổng các khoản nợ
27.90%1.00B
40.99%986.61M
26.44%956.59M
6.53%829.34M
-5.06%782.91M
-19.36%699.75M
-12.90%756.52M
-1.64%778.47M
3.30%824.62M
12.00%867.69M
15.56%868.62M
0.02%791.43M
11.52%798.24M
14.19%774.71M
13.90%751.66M
20.15%791.27M
4.35%715.81M
-7.07%678.46M
-10.92%659.91M
-12.86%658.58M
Tổng vốn chủ sở hữu
-18.75%735.41M
-22.85%732.10M
-25.25%745.01M
-8.14%894.11M
-7.03%905.17M
-1.90%948.95M
8.14%996.68M
6.29%973.35M
8.47%973.57M
11.50%967.32M
12.37%921.63M
11.43%915.72M
3.85%897.51M
-1.15%867.54M
-6.83%820.19M
-5.33%821.78M
4.60%864.25M
7.04%877.61M
17.40%880.33M
22.93%868.06M
Thu nhập hoạt động ròng
166.30%5.64M
-6.06%73.70M
-6.50%43.94M
-60.77%32.71M
-77.92%2.12M
5.67%78.46M
-20.53%47.00M
168.42%83.39M
158.54%9.60M
21.90%74.24M
99.83%59.14M
-27.92%31.07M
-204.08%-16.39M
-11.70%60.91M
-44.01%29.59M
-30.42%43.10M
-116.00%-5.39M
21.95%68.98M
33.28%52.86M
22.26%61.95M
Đầu tư ròng
40.44%-9.29M
-18.66%-22.70M
-18.49%-18.28M
37.64%-11.69M
41.98%-15.60M
45.82%-19.13M
89.55%-15.43M
-0.27%-18.75M
-65.16%-26.88M
18.87%-35.30M
-778.35%-147.63M
7.77%-18.70M
-3.31%-16.27M
-101.92%-43.52M
-86.25%-16.81M
-91.45%-20.27M
-25.67%-15.75M
-97.44%-21.55M
4.59%-9.02M
-14.94%-10.59M
Tài chính thuần
-8.76%13.77M
23.00%-47.78M
-0.90%-23.76M
43.56%-39.60M
153.76%15.09M
-48.46%-62.06M
41.33%-23.55M
-494.95%-70.16M
-168.32%-28.07M
-187.64%-41.80M
9.86%-40.13M
-238.26%-11.79M
52.88%41.09M
52.03%-14.53M
-551.40%-44.52M
120.90%8.53M
223.88%26.88M
-4.59%-30.30M
70.89%-6.83M
34.66%-40.81M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, tổng doanh thu đạt 1.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.23B.

Tài sản ngắn hạn của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, tài sản ngắn hạn là 928.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.12.

Tổng tài sản của Albany International Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Albany International Corp là 1.72B, bao gồm 928.84M tài sản ngắn hạn và 789.87M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, tổng nghĩa vụ của Albany International Corp là 986.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.99.

Tổng vốn chủ sở hữu của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Albany International Corp là 732.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.85.

Thu nhập hoạt động thuần của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Albany International Corp là -22.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -115.48.

Giá trị đầu tư ròng của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, giá trị đầu tư ròng của Albany International Corp là -68.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.86.

Giá trị huy động vốn ròng của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, giá trị huy động vốn ròng của Albany International Corp là -96.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.75.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -169.13.

Thu nhập ròng của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, lợi nhuận ròng là -57.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -165.44.

Biên lợi nhuận ròng của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, biên lợi nhuận ròng là -4.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -167.30.

Biên lợi nhuận gộp của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, biên lợi nhuận gộp là 20.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.84.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -6.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -174.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -3.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -166.92.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Albany International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albany International Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -22.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -115.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.