tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Federal Agricultural Mortgage Corp

AGM
Thêm vào danh sách theo dõi
227.600USD
+7.495+3.40%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.36BVốn hóa
13.03P/E TTM

Tình hình tài chính của AGM

Theo dõi tình hình tài chính của Federal Agricultural Mortgage Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Federal Agricultural Mortgage Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
5.43/4.87
Doanh thu / Dự báo
456.56M/113.49M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.63B
0.30%
EPS(YoY)
16.73
0.80%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
20.67%5.43
18.41%4.78
-20.02%3.73
14.56%4.45
21.37%4.50
-6.75%4.04
23.99%4.67
-17.93%3.89
-0.69%3.71
16.19%4.33
11.08%3.77
--4.74
--3.73
--3.73
--3.39
--10.60
----
----
----
----
Doanh thu
13.03%456.56M
10.35%422.94M
4.00%420.23M
2.32%419.30M
-0.42%403.92M
-4.74%383.26M
14.38%404.06M
5.08%409.81M
16.22%405.61M
25.87%402.31M
29.73%353.27M
97.80%390.00M
138.26%349.00M
134.16%319.63M
147.69%272.32M
77.72%197.16M
36.96%146.48M
18.97%136.50M
-16.10%109.94M
-0.03%110.94M
Lợi nhuận ròng
19.74%58.88M
17.84%51.83M
-20.08%40.64M
15.10%48.70M
21.97%49.17M
-6.33%43.98M
24.54%50.85M
-17.59%42.31M
-0.27%40.31M
16.68%46.95M
11.47%40.83M
48.28%51.34M
15.28%40.42M
-9.89%40.24M
35.35%36.63M
21.37%34.63M
37.80%35.06M
59.75%44.66M
-23.03%27.06M
52.91%28.53M
Biên lợi nhuận ròng
8.01%14.66%
7.91%13.98%
-18.46%11.40%
7.89%13.12%
16.90%13.58%
-3.03%12.96%
3.76%13.99%
-18.43%12.16%
-14.15%11.61%
-9.22%13.36%
-15.46%13.48%
--14.91%
--13.53%
--14.72%
--15.94%
--28.06%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
8.20%27.24%
5.85%25.62%
2.41%25.77%
12.65%24.43%
14.43%25.18%
5.45%24.21%
5.73%25.16%
-11.75%21.69%
-8.42%22.00%
-12.03%22.96%
-17.16%23.80%
--24.57%
--24.03%
--26.10%
--28.73%
--47.55%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.01%93.95%
0.04%93.96%
0.31%93.83%
-0.18%93.73%
0.58%93.95%
0.46%93.92%
-0.26%93.54%
0.47%93.89%
-0.12%93.41%
-0.34%93.49%
-0.07%93.78%
--93.45%
--93.52%
--93.81%
--93.85%
--93.00%
----
----
----
----
Doanh thu
13.03%456.56M
10.35%422.94M
4.00%420.23M
2.32%419.30M
-0.42%403.92M
-4.74%383.26M
14.38%404.06M
5.08%409.81M
16.22%405.61M
25.87%402.31M
29.73%353.27M
97.80%390.00M
138.26%349.00M
134.16%319.63M
147.69%272.32M
77.72%197.16M
36.96%146.48M
18.97%136.50M
-16.10%109.94M
-0.03%110.94M
Lợi nhuận hoạt động
25.07%81.84M
13.16%71.44M
-11.59%60.47M
7.13%66.69M
10.49%65.43M
-7.50%63.13M
13.21%68.39M
-15.02%62.25M
-0.12%59.22M
13.45%68.25M
9.40%60.41M
40.73%73.25M
12.05%59.29M
-8.16%60.15M
28.79%55.22M
16.46%52.05M
33.83%52.91M
54.87%65.50M
-16.33%42.88M
40.40%44.69M
Lợi nhuận ròng
19.74%58.88M
17.84%51.83M
-20.08%40.64M
15.10%48.70M
21.97%49.17M
-6.33%43.98M
24.54%50.85M
-17.59%42.31M
-0.27%40.31M
16.68%46.95M
11.47%40.83M
48.28%51.34M
15.28%40.42M
-9.89%40.24M
35.35%36.63M
21.37%34.63M
37.80%35.06M
59.75%44.66M
-23.03%27.06M
52.91%28.53M
Tổng tài sản
19.08%39.29B
15.49%36.73B
12.91%35.37B
9.03%33.38B
9.28%33.00B
6.82%31.80B
6.10%31.32B
8.14%30.62B
9.16%30.19B
6.56%29.77B
8.02%29.52B
7.07%28.31B
6.73%27.66B
8.34%27.94B
8.81%27.33B
6.86%26.44B
7.18%25.92B
7.39%25.79B
3.14%25.12B
3.11%24.74B
Tổng các khoản nợ
19.03%37.44B
15.63%35.01B
12.79%33.65B
8.71%31.69B
9.61%31.45B
7.02%30.28B
6.13%29.84B
8.27%29.15B
9.05%28.69B
6.17%28.29B
7.87%28.11B
6.81%26.93B
6.51%26.31B
8.34%26.65B
9.01%26.06B
7.06%25.21B
7.40%24.70B
7.24%24.60B
2.33%23.91B
2.07%23.55B
Tổng vốn chủ sở hữu
20.08%1.85B
12.54%1.72B
15.44%1.72B
15.37%1.69B
2.89%1.54B
3.06%1.53B
5.47%1.49B
5.56%1.46B
11.47%1.50B
14.54%1.48B
11.00%1.41B
12.44%1.39B
11.07%1.35B
8.34%1.29B
4.80%1.27B
2.90%1.23B
2.72%1.21B
10.71%1.19B
22.29%1.21B
28.69%1.20B
Thu nhập hoạt động ròng
184.66%40.40M
284.77%92.05M
-71.86%103.41M
267.29%74.19M
-185.02%-47.72M
-121.35%-49.82M
320.28%367.53M
-112.22%-44.35M
-52.87%56.13M
285.29%233.34M
-261.97%-166.85M
101.38%362.99M
-53.60%119.10M
-77.51%60.56M
3126.21%103.01M
41.43%180.25M
378.96%256.70M
-32.30%269.31M
-97.56%3.19M
56.31%127.45M
Đầu tư ròng
-120.95%-2.29B
-353.78%-1.57B
-142.94%-1.90B
-98.83%-528.24M
-856.42%-1.04B
34.18%-345.88M
-16.00%-782.95M
73.38%-265.68M
-160.59%-108.38M
-13.91%-525.47M
31.96%-674.98M
-58.72%-997.98M
125.36%178.88M
35.64%-461.31M
-187.98%-992.07M
-16.06%-628.77M
-156.91%-705.30M
-1209.66%-716.82M
-85.95%-344.49M
-1404.50%-541.77M
Tài chính thuần
135.73%2.51B
214.50%1.32B
206.13%1.83B
41.73%324.74M
363.48%1.07B
182.64%419.82M
-37.00%597.37M
-57.82%229.12M
179.76%230.10M
-63.27%148.54M
7.53%948.22M
33.36%543.22M
-161.65%-288.49M
-5.70%404.35M
151.21%881.82M
-16.01%407.32M
156.54%467.98M
188.63%428.77M
97.49%351.03M
1310.17%484.98M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Federal Agricultural Mortgage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Federal Agricultural Mortgage Corp, tổng doanh thu đạt 1.63B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.62B.

Tổng nghĩa vụ của Federal Agricultural Mortgage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Federal Agricultural Mortgage Corp, tổng nghĩa vụ của Federal Agricultural Mortgage Corp là 33.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.79.

Tổng vốn chủ sở hữu của Federal Agricultural Mortgage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Federal Agricultural Mortgage Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Federal Agricultural Mortgage Corp là 1.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.44.

Thu nhập hoạt động thuần của Federal Agricultural Mortgage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Federal Agricultural Mortgage Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Federal Agricultural Mortgage Corp là 255.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.93.

Giá trị đầu tư ròng của Federal Agricultural Mortgage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Federal Agricultural Mortgage Corp, giá trị đầu tư ròng của Federal Agricultural Mortgage Corp là -3.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -126.62.

Giá trị huy động vốn ròng của Federal Agricultural Mortgage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Federal Agricultural Mortgage Corp, giá trị huy động vốn ròng của Federal Agricultural Mortgage Corp là 3.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 202.02.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Federal Agricultural Mortgage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Federal Agricultural Mortgage Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 16.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.80.

Thu nhập ròng của Federal Agricultural Mortgage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Federal Agricultural Mortgage Corp, lợi nhuận ròng là 182.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.14.

Biên lợi nhuận ròng của Federal Agricultural Mortgage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Federal Agricultural Mortgage Corp, biên lợi nhuận ròng là 12.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.19.

Biên lợi nhuận gộp của Federal Agricultural Mortgage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Federal Agricultural Mortgage Corp, biên lợi nhuận gộp là 24.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.55.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Federal Agricultural Mortgage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Federal Agricultural Mortgage Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 93.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Federal Agricultural Mortgage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Federal Agricultural Mortgage Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Federal Agricultural Mortgage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Federal Agricultural Mortgage Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.67.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Federal Agricultural Mortgage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Federal Agricultural Mortgage Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 255.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.93.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.