tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

AGCO Corp

AGCO
Thêm vào danh sách theo dõi
102.160USD
-4.860-4.54%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.15BVốn hóa
9.84P/E TTM

Tình hình tài chính của AGCO

Theo dõi tình hình tài chính của AGCO Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của AGCO Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
1.09/1.48
Doanh thu / Dự báo
2.61B/2.75B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
10.08B
-13.55%
EPS(YoY)
9.76
271.48%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-74.27%1.09
438.98%0.76
137.75%1.29
919.01%4.10
185.75%4.22
-93.75%0.14
-175.33%-3.43
-89.27%0.40
-215.47%-4.92
-27.48%2.25
5.36%4.55
--3.75
--4.26
--3.11
--4.32
--7.61
----
----
----
----
Doanh thu
-0.96%2.61B
14.26%2.34B
1.14%2.92B
-4.73%2.48B
-18.84%2.63B
-29.99%2.05B
-24.03%2.89B
-24.78%2.60B
-15.07%3.25B
-12.14%2.93B
-2.52%3.80B
10.70%3.46B
29.79%3.82B
24.12%3.33B
23.57%3.90B
14.55%3.12B
2.29%2.95B
12.91%2.69B
16.12%3.16B
9.11%2.73B
Lợi nhuận ròng
-75.48%77.20M
423.81%55.00M
137.35%95.50M
919.00%305.70M
185.75%314.80M
-93.75%10.50M
-175.43%-255.70M
-89.31%30.00M
-215.01%-367.10M
-27.77%168.00M
5.21%339.00M
17.95%280.60M
79.63%319.20M
53.23%232.60M
14.21%322.20M
31.22%237.90M
-37.16%177.70M
0.66%151.80M
108.35%282.10M
15.26%181.30M
Biên lợi nhuận ròng
-75.98%2.87%
427.13%2.24%
129.38%3.19%
999.43%12.22%
205.01%11.93%
-92.60%0.42%
-221.77%-10.86%
-86.30%1.11%
-236.08%-11.36%
-17.79%5.74%
7.93%8.92%
--8.12%
--8.35%
--6.98%
--8.26%
--6.31%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.24%24.09%
-2.23%24.09%
8.12%24.79%
10.12%25.18%
-1.70%24.40%
-4.52%24.64%
-10.00%22.93%
-14.09%22.86%
-4.32%24.82%
2.41%25.81%
7.29%25.48%
--26.61%
--25.94%
--25.20%
--23.75%
--23.03%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.68%22.96%
-16.50%21.38%
-13.54%20.46%
-23.41%22.81%
-16.25%24.08%
-7.51%25.60%
94.16%23.67%
66.89%29.78%
44.90%28.76%
50.66%27.68%
-15.69%12.19%
--17.84%
--19.85%
--18.37%
--14.46%
--22.48%
----
----
----
----
Doanh thu
-0.96%2.61B
14.26%2.34B
1.14%2.92B
-4.73%2.48B
-18.84%2.63B
-29.99%2.05B
-24.03%2.89B
-24.78%2.60B
-15.07%3.25B
-12.14%2.93B
-2.52%3.80B
10.70%3.46B
29.79%3.82B
24.12%3.33B
23.57%3.90B
14.55%3.12B
2.29%2.95B
12.91%2.69B
16.12%3.16B
9.11%2.73B
Lợi nhuận hoạt động
-23.55%151.90M
46.14%92.80M
17.34%276.80M
24.09%159.70M
-31.05%198.70M
-76.88%63.50M
-41.14%235.90M
-69.67%128.70M
-42.65%288.20M
-29.35%274.60M
-14.27%400.80M
27.41%424.40M
90.41%502.50M
59.96%388.70M
71.94%467.50M
31.50%333.10M
-10.54%263.90M
23.66%243.00M
41.39%271.90M
12.68%253.30M
Lợi nhuận ròng
-75.48%77.20M
423.81%55.00M
137.35%95.50M
919.00%305.70M
185.75%314.80M
-93.75%10.50M
-175.43%-255.70M
-89.31%30.00M
-215.01%-367.10M
-27.77%168.00M
5.21%339.00M
17.95%280.60M
79.63%319.20M
53.23%232.60M
14.21%322.20M
31.22%237.90M
-37.16%177.70M
0.66%151.80M
108.35%282.10M
15.26%181.30M
Tài sản ngắn hạn
-5.16%5.34B
0.93%5.34B
1.13%5.20B
-12.50%5.72B
-15.22%5.63B
-36.84%5.29B
-18.97%5.14B
-2.04%6.54B
-1.61%6.64B
32.32%8.37B
10.48%6.34B
17.08%6.68B
18.28%6.75B
12.27%6.33B
14.46%5.74B
18.59%5.70B
20.64%5.70B
31.14%5.64B
14.78%5.01B
21.88%4.81B
Tổng nợ ngắn hạn
6.25%4.04B
19.28%4.13B
-2.53%3.73B
-15.23%3.63B
-12.83%3.80B
-17.86%3.46B
-11.92%3.83B
3.91%4.28B
1.42%4.36B
5.75%4.21B
6.25%4.34B
13.85%4.12B
18.51%4.30B
15.98%3.98B
18.33%4.09B
1.94%3.62B
0.31%3.63B
0.60%3.44B
2.73%3.45B
24.21%3.55B
Tổng tài sản
-3.50%11.88B
4.88%12.04B
6.59%11.93B
-7.70%12.47B
-9.59%12.31B
-14.70%11.48B
-2.02%11.19B
18.99%13.51B
19.49%13.61B
24.49%13.46B
13.04%11.42B
15.61%11.35B
15.22%11.39B
9.47%10.81B
10.04%10.10B
9.80%9.82B
11.57%9.89B
18.82%9.88B
7.97%9.18B
12.61%8.94B
Tổng các khoản nợ
-4.22%7.80B
0.95%7.74B
2.77%7.65B
-14.77%7.98B
-14.85%8.14B
-11.87%7.67B
10.10%7.45B
33.77%9.36B
31.78%9.56B
30.34%8.70B
8.73%6.76B
11.08%7.00B
11.52%7.25B
7.69%6.68B
8.41%6.22B
9.61%6.30B
14.16%6.51B
19.55%6.20B
4.60%5.74B
12.87%5.75B
Tổng vốn chủ sở hữu
-2.11%4.08B
12.79%4.30B
14.18%4.27B
8.24%4.49B
2.83%4.17B
-19.89%3.81B
-19.63%3.74B
-4.75%4.15B
-2.06%4.05B
15.06%4.76B
19.94%4.66B
23.72%4.36B
22.34%4.14B
12.46%4.13B
12.74%3.88B
10.14%3.52B
6.90%3.38B
17.61%3.67B
14.11%3.44B
12.16%3.20B
Thu nhập hoạt động ròng
-54.77%165.40M
-93.40%-410.40M
-4.30%763.60M
167.92%71.00M
55.29%365.70M
42.65%-212.20M
-11.38%797.90M
-95.33%26.50M
22.59%235.50M
33.58%-370.00M
-20.55%900.40M
109.41%567.70M
1765.05%192.10M
3.37%-557.10M
83.17%1.13B
62.92%271.10M
-94.59%10.30M
-82.84%-576.50M
-7.99%618.70M
-62.67%166.40M
Đầu tư ròng
280.11%102.30M
-27.88%-65.60M
-120.62%-109.50M
316.84%189.30M
97.16%-56.80M
45.89%-51.30M
418.02%531.10M
21.42%-87.30M
-1340.49%-2.00B
26.40%-94.80M
-44.09%-167.00M
15.19%-111.10M
-13.86%-138.80M
-0.63%-128.80M
-58.33%-115.90M
-32.32%-131.00M
-146.76%-121.90M
-91.62%-128.00M
-40.77%-73.20M
-42.24%-99.00M
Tài chính thuần
-92.06%-205.70M
-36.60%130.10M
48.19%-676.50M
-1048.43%-150.80M
-6593.75%-107.10M
-91.22%205.20M
-66.79%-1.31B
107.12%15.90M
98.74%-1.60M
406.28%2.34B
10.69%-782.90M
-191.90%-223.30M
-289.70%-127.10M
-3.65%461.60M
-441.45%-876.60M
-381.13%-76.50M
165.88%67.00M
284.27%479.10M
-339.95%-161.90M
94.15%-15.90M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của AGCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AGCO Corp, tổng doanh thu đạt 10.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.66B.

Tài sản ngắn hạn của AGCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AGCO Corp, tài sản ngắn hạn là 5.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.13.

Tổng tài sản của AGCO Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của AGCO Corp là 11.93B, bao gồm 5.20B tài sản ngắn hạn và 6.73B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của AGCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AGCO Corp, tổng nghĩa vụ của AGCO Corp là 7.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.77.

Tổng vốn chủ sở hữu của AGCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AGCO Corp, tổng vốn chủ sở hữu của AGCO Corp là 4.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.18.

Thu nhập hoạt động thuần của AGCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AGCO Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của AGCO Corp là 698.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.66.

Giá trị đầu tư ròng của AGCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AGCO Corp, giá trị đầu tư ròng của AGCO Corp là -28.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.29.

Giá trị huy động vốn ròng của AGCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AGCO Corp, giá trị huy động vốn ròng của AGCO Corp là -729.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -169.75.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của AGCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AGCO Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 9.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 271.48.

Thu nhập ròng của AGCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AGCO Corp, lợi nhuận ròng là 726.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 271.02.

Biên lợi nhuận ròng của AGCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AGCO Corp, biên lợi nhuận ròng là 7.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 271.27.

Biên lợi nhuận gộp của AGCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AGCO Corp, biên lợi nhuận gộp là 24.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.44.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của AGCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AGCO Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 20.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của AGCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AGCO Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 18.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 279.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của AGCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AGCO Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 244.82.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của AGCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AGCO Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 698.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.66.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.