tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Advanced Biomed Inc

ADVB
Thêm vào danh sách theo dõi
10.875USD
-3.485-24.27%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
15.03MVốn hóa
0.21P/E TTM

ADVB Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Advanced Biomed Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
92.97%-239.78K
143.23%363.94K
-1956.41%-610.34K
-224.48%-1.54M
-219.95%-3.41M
-2555.49%-841.84K
95.21%-29.68K
-373.28%-475.83K
-50.87%-1.07M
110.48%34.28K
70.58%-619.14K
111.38%174.12K
---706.36K
---327.12K
---2.10M
---1.53M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
64.67%-488.94K
885.37%7.13M
-45.68%-386.90K
13.32%-701.61K
-31.02%-1.38M
-524.65%-907.90K
65.57%-265.58K
51.84%-809.39K
-103.86%-1.06M
62.29%-145.34K
32.85%-771.32K
37.73%-1.68M
---518.11K
---385.39K
---1.15M
---2.70M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-88.06%9.33K
----
-53.05%47.99K
-58.16%64.40K
-5.87%78.14K
35.04%99.07K
14.45%102.22K
-7.83%153.91K
164.69%83.02K
2990.40%73.37K
-45.71%89.31K
-90.36%166.99K
--31.36K
--2.37K
--164.51K
--1.73M
Các mục phi tiền mặt khác
----
---12.86K
--447.52K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
111.40%239.84K
1896.79%593.08K
-303.09%-271.49K
-604.74%-906.75K
-2175.82%-2.10M
-131.06%-33.01K
112.64%133.68K
-88.32%179.65K
57.91%-92.44K
90.13%106.26K
105.61%62.87K
355.60%1.54M
---219.62K
--55.89K
---1.12M
---601.52K
-Thay đổi chi phí trả trước
109.65%199.24K
17291.68%710.97K
-38.38%-58.96K
-4056.12%-581.61K
-19788.22%-2.07M
101.82%4.09K
-40.25%-42.61K
-111.76%-13.99K
-112.51%-10.38K
-50.63%-224.67K
82.06%-30.38K
-76.96%119.00K
--83.01K
---149.15K
---169.32K
--516.55K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
383.93%40.34K
-19.42%-99.50K
-233.85%-232.57K
-217.57%-216.43K
110.11%8.34K
-129.06%-83.32K
90.24%173.75K
-86.87%184.09K
68.99%-82.47K
51.29%286.68K
109.67%91.33K
222.54%1.40M
---265.93K
--189.49K
---944.18K
---1.14M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
--1.30K
---6.61K
--8.26K
-968.94%-83.03K
-100.00%0.00
----
----
-35.85%9.55K
101.11%409.00
183.68%44.25K
-90.92%1.92K
--14.89K
---36.70K
--15.60K
--21.10K
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
92.97%-239.78K
143.23%363.94K
-1956.41%-610.34K
-224.48%-1.54M
-219.95%-3.41M
-2555.49%-841.84K
95.21%-29.68K
-373.28%-475.83K
-50.87%-1.07M
110.48%34.28K
70.58%-619.14K
111.38%174.12K
---706.36K
---327.12K
---2.10M
---1.53M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-42.93%1.26K
220.71%12.91K
-91.14%1.77K
-62.17%20.15K
108.30%2.21K
-122.48%-10.69K
--19.98K
-74.94%53.26K
82.23%-26.70K
-68.34%47.55K
----
-68.79%212.52K
---150.21K
--150.21K
----
--680.99K
Chi phí vốn
-89.01%1.26K
--12.91K
-91.14%1.77K
-62.17%20.15K
--11.50K
----
--19.98K
-74.94%53.26K
----
-68.34%47.55K
----
-70.06%212.52K
----
--150.21K
----
--709.91K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
-62.17%20.15K
--11.50K
----
----
-74.75%53.26K
----
-68.34%47.55K
----
-18.41%210.88K
---150.21K
--150.21K
----
--258.45K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
113.61%1.26K
220.71%12.91K
-91.14%1.77K
----
65.22%-9.29K
---10.69K
--19.98K
----
---26.70K
----
----
-99.61%1.64K
----
----
----
--422.54K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-125.30%-50.49K
----
----
----
--199.53K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-69.61%62.37K
---62.37K
----
----
--205.22K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
42.93%-1.26K
-220.71%-12.91K
91.14%-1.77K
62.17%-20.15K
-108.30%-2.21K
122.48%10.69K
---19.98K
73.46%-53.26K
-69.61%26.70K
68.34%-47.55K
----
27.37%-200.64K
--87.84K
---150.21K
----
---276.25K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-95.45%268.28K
-179.91%-326.28K
14.00%447.46K
-336.59%-765.47K
949.26%5.90M
-38.87%408.29K
25.32%392.52K
159.71%323.54K
36.14%562.20K
589.10%667.88K
-36.10%313.21K
-108.89%-541.86K
--412.94K
--96.92K
--490.14K
--6.10M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
--1.66M
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--248.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-99.81%11.61K
---11.61K
--0.00
--1.01M
--6.10M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-99.66%20.28K
-179.91%-326.28K
14.00%447.46K
42.61%-765.47K
949.26%5.90M
-38.87%408.29K
25.32%392.52K
-140.99%-1.33M
32.42%562.20K
589.10%667.88K
160.06%313.21K
---553.47K
--424.55K
--96.92K
---521.47K
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-95.45%268.28K
-179.91%-326.28K
14.00%447.46K
-336.59%-765.47K
949.26%5.90M
-38.87%408.29K
25.32%392.52K
159.71%323.54K
36.14%562.20K
589.10%667.88K
-36.10%313.21K
-108.89%-541.86K
--412.94K
--96.92K
--490.14K
--6.10M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-3.08%2.58M
3.25%2.73M
11.35%2.90M
94.62%5.18M
-4.30%2.66M
2.31%2.65M
-0.55%2.61M
5.31%2.66M
-5.13%2.78M
-26.59%2.59M
-45.18%2.62M
774.97%2.53M
--2.93M
--3.52M
--4.78M
--289.10K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-98.92%27.24K
-1352.00%-128.24K
-734.04%-247.40K
-3991.41%-2.28M
2337.79%2.53M
-94.59%10.24K
211.29%39.02K
-160.07%-55.73K
71.57%-112.92K
131.70%189.40K
97.22%-35.06K
-97.94%92.78K
---397.16K
---597.48K
---1.26M
--4.49M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
----
-80.89%82.75K
72.77%-82.75K
-67.03%49.39K
-89.09%39.70K
193.10%433.11K
-212.17%-303.85K
-77.34%149.82K
289.91%363.84K
-114.32%-465.21K
-23.57%270.87K
223.65%661.16K
---191.58K
---217.06K
--354.39K
--204.28K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-49.79%2.60M
-1.98%2.60M
0.36%2.66M
11.35%2.90M
94.62%5.18M
-4.30%2.66M
2.31%2.65M
-0.55%2.61M
5.31%2.66M
-5.13%2.78M
-26.59%2.59M
-45.18%2.62M
--2.53M
--2.93M
--3.52M
--4.78M
Dòng tiền tự do
92.95%-241.04K
141.70%351.04K
-1132.66%-612.11K
-195.63%-1.56M
-221.03%-3.42M
-6244.42%-841.84K
---49.66K
-1277.72%-529.08K
-50.87%-1.07M
97.22%-13.27K
----
98.29%-38.40K
---706.36K
---477.33K
----
---2.24M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Advanced Biomed Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Advanced Biomed Inc đã tạo ra -5.83M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Advanced Biomed Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Advanced Biomed Inc đã tăng -173.95% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Advanced Biomed Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Advanced Biomed Inc đã chi 31.65K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Advanced Biomed Inc đã thay đổi như thế nào?

Advanced Biomed Inc đã sử dụng 5.93M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ADVB?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Advanced Biomed Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -5.86M, phản ánh sự thay đổi -166.16% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.