tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ADTRAN Holdings Inc

ADTN
Thêm vào danh sách theo dõi
6.935USD
-0.175-2.46%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
561.74MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ADTN

Theo dõi tình hình tài chính của ADTRAN Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
561.74M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-15.50
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.45
Doanh thu
1.08B
Lợi nhuận ròng
-450.87M
ROE
-25.84%
ROA
-2.22%

Ngày công bố lợi nhuận của ADTRAN Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
-0.13/0.10
Doanh thu / Dự báo
281.15M/290.16M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
47.67%-0.13
88.39%-0.02
92.25%-0.05
67.50%-0.13
59.13%-0.26
96.62%-0.14
58.00%-0.58
60.52%-0.40
-26.25%-0.63
-720.42%-4.20
-376.79%-1.38
---1.00
---0.50
---0.51
--0.50
---0.72
----
----
----
----
Doanh thu
6.07%281.15M
15.48%286.09M
20.06%291.56M
22.72%279.44M
17.29%265.07M
9.54%247.74M
7.70%242.85M
-16.39%227.70M
-30.97%225.99M
-30.17%226.17M
-37.06%225.48M
-20.07%272.33M
90.29%327.38M
109.63%323.91M
132.41%358.27M
146.75%340.71M
20.11%172.04M
21.16%154.52M
18.47%154.16M
3.71%138.08M
Lợi nhuận ròng
46.89%-10.90M
88.28%-1.32M
92.17%-3.60M
67.15%-10.26M
58.83%-20.53M
96.59%-11.27M
57.70%-45.92M
60.24%-31.24M
-27.54%-49.87M
-725.20%-330.76M
-379.17%-108.55M
-87.35%-78.56M
-1924.41%-39.10M
-3456.61%-40.08M
1027.95%38.88M
-302.17%-41.93M
-57.86%2.14M
-225.78%-1.13M
-168.53%-4.19M
-290.24%-10.43M
Biên lợi nhuận ròng
55.05%-3.10%
109.00%0.33%
97.55%-0.44%
78.10%-2.78%
66.99%-6.89%
97.51%-3.61%
62.25%-17.92%
54.38%-12.67%
-88.65%-20.87%
-1062.04%-145.13%
-586.50%-47.47%
---27.78%
---11.06%
---12.49%
--9.76%
---6.57%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.93%36.97%
2.80%39.49%
3.22%39.01%
2.39%38.34%
0.35%37.32%
6.53%38.42%
1.46%37.79%
6.36%37.44%
31.55%37.19%
32.91%36.06%
24.23%37.25%
--35.20%
--28.27%
--27.13%
--29.98%
--32.95%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
21.70%19.03%
15.70%18.43%
12.61%18.10%
20.86%18.02%
6.07%15.64%
8.48%15.93%
38.69%16.07%
23.37%14.91%
31.60%14.74%
49.17%14.68%
86.87%11.59%
--12.09%
--11.20%
--9.84%
--6.20%
--6.22%
----
----
----
----
Doanh thu
6.07%281.15M
15.48%286.09M
20.06%291.56M
22.72%279.44M
17.29%265.07M
9.54%247.74M
7.70%242.85M
-16.39%227.70M
-30.97%225.99M
-30.17%226.17M
-37.06%225.48M
-20.07%272.33M
90.29%327.38M
109.63%323.91M
132.41%358.27M
146.75%340.71M
20.11%172.04M
21.16%154.52M
18.47%154.16M
3.71%138.08M
Lợi nhuận hoạt động
25.96%-10.07M
260.66%6.38M
140.61%4.48M
84.55%-2.79M
34.53%-13.60M
87.51%-3.97M
54.50%-11.03M
32.02%-18.05M
46.40%-20.78M
32.80%-31.78M
21.25%-24.24M
14.49%-26.55M
-576.58%-38.76M
-71559.09%-47.30M
-331.35%-30.78M
-208.70%-31.05M
106.47%8.13M
93.62%-66.00K
-860.43%-7.14M
-256.25%-10.06M
Lợi nhuận ròng
46.89%-10.90M
88.28%-1.32M
92.17%-3.60M
67.15%-10.26M
58.83%-20.53M
96.59%-11.27M
57.70%-45.92M
60.24%-31.24M
-27.54%-49.87M
-725.20%-330.76M
-379.17%-108.55M
-87.35%-78.56M
-1924.41%-39.10M
-3456.61%-40.08M
1027.95%38.88M
-302.17%-41.93M
-57.86%2.14M
-225.78%-1.13M
-168.53%-4.19M
-290.24%-10.43M
Tài sản ngắn hạn
1.74%617.79M
3.66%634.22M
4.03%635.22M
-5.59%603.12M
-9.14%607.23M
-12.21%611.85M
-17.13%610.61M
-18.05%638.86M
-21.38%668.32M
-21.14%696.96M
-16.49%736.86M
-10.96%779.56M
96.83%850.02M
119.78%883.81M
134.47%882.36M
150.49%875.55M
25.36%431.86M
23.99%402.14M
18.56%376.32M
6.13%349.53M
Tổng nợ ngắn hạn
11.35%344.81M
18.38%359.21M
23.23%361.86M
0.96%307.75M
6.89%309.66M
7.32%303.44M
5.59%293.64M
6.85%304.82M
-6.44%289.71M
-17.38%282.75M
-35.11%278.11M
-45.69%285.29M
53.51%309.64M
87.23%342.20M
175.86%428.57M
291.88%525.29M
73.79%201.71M
78.92%182.77M
64.94%155.36M
25.26%134.04M
Tổng tài sản
-5.45%1.15B
-0.68%1.19B
2.13%1.20B
-5.05%1.21B
-5.77%1.22B
-10.14%1.19B
-29.90%1.18B
-26.92%1.27B
-31.45%1.29B
-31.50%1.33B
-13.43%1.68B
-5.22%1.74B
213.73%1.88B
229.08%1.94B
241.55%1.94B
229.45%1.84B
8.84%600.18M
10.99%589.09M
8.24%569.02M
4.99%557.91M
Tổng các khoản nợ
2.59%661.30M
7.46%678.52M
10.18%685.34M
4.37%665.24M
2.18%644.59M
1.76%631.41M
-2.13%622.01M
1.92%637.38M
-3.69%630.81M
-8.18%620.49M
-0.68%635.53M
-4.27%625.36M
160.29%655.01M
185.40%675.76M
201.95%639.88M
236.44%653.23M
43.05%251.64M
47.63%236.78M
38.75%211.91M
19.98%194.16M
Tổng vốn chủ sở hữu
-14.53%488.66M
264.70%506.54M
-6.85%519.16M
-14.49%543.67M
-13.37%571.70M
-80.37%138.89M
-46.77%557.36M
-43.07%635.77M
-46.25%659.97M
-43.98%707.42M
-19.69%1.05B
-5.74%1.12B
252.31%1.23B
258.44%1.26B
265.05%1.30B
225.72%1.18B
-7.18%348.54M
-4.88%352.32M
-4.25%357.10M
-1.58%363.75M
Thu nhập hoạt động ròng
-19.42%25.91M
-70.66%12.67M
829.53%42.24M
-71.00%12.19M
61.62%32.16M
13.86%43.18M
127.89%4.54M
513.94%42.03M
222.57%19.90M
290.33%37.92M
-989.63%-16.29M
118.60%6.85M
-50.50%-16.23M
-509.24%-19.93M
94.22%-1.50M
-444.77%-36.81M
-243.29%-10.79M
-54.43%4.87M
-131.08%-25.88M
252.59%10.68M
Đầu tư ròng
-24.54%-17.13M
13.55%-15.85M
-30.80%-20.02M
7.15%-17.05M
13.97%-13.76M
-32.19%-18.34M
-62.05%-15.31M
-247.20%-18.37M
-49.79%-15.99M
-104.18%-13.87M
-175.87%-9.45M
-113.71%-5.29M
-242.62%-10.67M
-151.63%-6.79M
-10.34%12.45M
2146.50%38.60M
2671.85%7.48M
-34.73%-2.70M
296.74%13.89M
-118.58%-1.89M
Tài chính thuần
12.40%-17.36M
-619.75%-1.68M
-8034.66%-28.63M
103.21%1.44M
-2856.87%-19.81M
107.78%324.00K
75.62%-352.00K
-469.74%-44.83M
-105.34%-670.00K
-107.48%-4.16M
82.38%-1.44M
-111.29%-7.87M
369.91%12.55M
1517.64%55.63M
-40.48%-8.19M
3908.91%69.70M
-125.07%-4.65M
-21.49%-3.92M
-8.32%-5.83M
57.72%-1.83M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ADTRAN Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADTRAN Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 1.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 922.72M.

Tài sản ngắn hạn của ADTRAN Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADTRAN Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 635.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.02.

Tổng tài sản của ADTRAN Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ADTRAN Holdings Inc là 1.20B, bao gồm 635.22M tài sản ngắn hạn và 569.27M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ADTRAN Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADTRAN Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của ADTRAN Holdings Inc là 685.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.27.

Tổng vốn chủ sở hữu của ADTRAN Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADTRAN Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của ADTRAN Holdings Inc là 519.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.59.

Thu nhập hoạt động thuần của ADTRAN Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADTRAN Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ADTRAN Holdings Inc là -15.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.43.

Giá trị đầu tư ròng của ADTRAN Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADTRAN Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của ADTRAN Holdings Inc là -69.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.65.

Giá trị huy động vốn ròng của ADTRAN Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADTRAN Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của ADTRAN Holdings Inc là -46.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.66.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ADTRAN Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADTRAN Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.98.

Thu nhập ròng của ADTRAN Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADTRAN Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -45.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.07.

Biên lợi nhuận ròng của ADTRAN Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADTRAN Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -3.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.00.

Biên lợi nhuận gộp của ADTRAN Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADTRAN Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 38.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.43.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của ADTRAN Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADTRAN Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 18.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ADTRAN Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADTRAN Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -33.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ADTRAN Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADTRAN Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -3.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.10.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ADTRAN Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADTRAN Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -15.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.43.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.