tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Adient PLC

ADNT
Thêm vào danh sách theo dõi
21.620USD
+0.900+4.34%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.69BVốn hóa
32.92P/E TTM

Tình hình tài chính của ADNT

Theo dõi tình hình tài chính của Adient PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Adient PLC

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.57
Doanh thu / Dự báo
--/3.72B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
14.54B
-1.04%
EPS(YoY)
-3.39
-1783.34%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
108.64%0.34
---0.28
-75.63%0.22
447.27%0.43
-415.60%-3.99
-100.00%0.00
-36.24%0.92
-116.00%-0.12
-391.41%-0.77
70.62%0.22
--1.44
--0.78
---0.16
--0.13
---1.27
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.03%3.87B
4.26%3.64B
3.54%3.69B
0.67%3.74B
-3.71%3.61B
-4.51%3.50B
-4.48%3.56B
-8.36%3.72B
-4.14%3.75B
-1.05%3.66B
2.16%3.73B
16.36%4.05B
11.58%3.91B
6.29%3.70B
31.72%3.65B
7.50%3.48B
-8.20%3.51B
-9.56%3.48B
-22.96%2.77B
99.38%3.24B
Lợi nhuận ròng
108.06%27.00M
---22.00M
-77.22%18.00M
427.27%36.00M
-378.57%-335.00M
-100.00%0.00
-41.48%79.00M
-115.07%-11.00M
-366.67%-70.00M
66.67%20.00M
200.00%135.00M
343.33%73.00M
81.48%-15.00M
122.22%12.00M
-95.31%45.00M
57.75%-30.00M
-217.39%-81.00M
-136.00%-54.00M
2766.67%960.00M
78.15%-71.00M
Biên lợi nhuận ròng
113.13%1.14%
-103.84%-0.03%
-63.30%1.03%
1072.14%1.58%
-563.36%-8.67%
-41.82%0.72%
-33.32%2.81%
-94.26%0.13%
-611.18%-1.31%
37.82%1.23%
--4.21%
--2.34%
--0.26%
--0.89%
---0.28%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-8.65%6.83%
1.24%6.26%
2.89%7.08%
15.65%6.44%
21.91%7.48%
-8.05%6.18%
2.59%6.88%
-25.20%5.57%
-4.03%6.13%
7.63%6.72%
--6.70%
--7.45%
--6.39%
--6.24%
--5.71%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.22%26.44%
-3.19%27.25%
4.09%26.77%
-2.87%27.09%
2.10%27.90%
2.75%28.15%
-4.39%25.72%
4.38%27.89%
2.25%27.32%
-3.77%27.40%
--26.90%
--26.72%
--26.72%
--28.47%
--28.15%
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.03%3.87B
4.26%3.64B
3.54%3.69B
0.67%3.74B
-3.71%3.61B
-4.51%3.50B
-4.48%3.56B
-8.36%3.72B
-4.14%3.75B
-1.05%3.66B
2.16%3.73B
16.36%4.05B
11.58%3.91B
6.29%3.70B
31.72%3.65B
7.50%3.48B
-8.20%3.51B
-9.56%3.48B
-22.96%2.77B
99.38%3.24B
Lợi nhuận hoạt động
1.52%134.00M
18.89%107.00M
13.22%137.00M
36.78%119.00M
15.79%132.00M
-19.64%90.00M
-3.97%121.00M
-43.51%87.00M
4.59%114.00M
20.43%112.00M
0.80%126.00M
366.67%154.00M
136.96%109.00M
615.38%93.00M
6350.00%125.00M
-28.26%33.00M
-79.09%46.00M
-94.74%13.00M
-102.13%-2.00M
117.16%46.00M
Lợi nhuận ròng
108.06%27.00M
---22.00M
-77.22%18.00M
427.27%36.00M
-378.57%-335.00M
-100.00%0.00
-41.48%79.00M
-115.07%-11.00M
-366.67%-70.00M
66.67%20.00M
200.00%135.00M
343.33%73.00M
81.48%-15.00M
122.22%12.00M
-95.31%45.00M
57.75%-30.00M
-217.39%-81.00M
-136.00%-54.00M
2766.67%960.00M
78.15%-71.00M
Tài sản ngắn hạn
9.12%4.25B
11.28%3.92B
1.15%4.13B
0.58%4.02B
-5.65%3.89B
-13.62%3.52B
-5.33%4.09B
-9.24%4.00B
-3.37%4.13B
-0.32%4.07B
3.68%4.32B
8.47%4.41B
-1.11%4.27B
-19.72%4.09B
-18.15%4.16B
-1.26%4.06B
5.55%4.32B
13.23%5.09B
13.48%5.09B
18.94%4.11B
Tổng nợ ngắn hạn
10.29%3.87B
10.49%3.59B
0.24%3.69B
-2.39%3.60B
-4.07%3.51B
-8.37%3.25B
-1.61%3.68B
-0.91%3.69B
-0.35%3.66B
3.80%3.55B
6.77%3.74B
9.83%3.72B
0.36%3.67B
-8.66%3.42B
-0.28%3.50B
-6.72%3.39B
-0.08%3.66B
4.41%3.74B
-8.06%3.51B
17.77%3.63B
Tổng tài sản
5.16%9.03B
2.82%8.77B
-4.25%8.95B
-2.85%8.84B
-7.43%8.59B
-8.22%8.53B
-0.77%9.35B
-4.08%9.10B
-2.12%9.28B
0.26%9.30B
2.90%9.42B
1.79%9.48B
-3.81%9.48B
-13.49%9.27B
-15.03%9.16B
-4.99%9.31B
-1.21%9.85B
1.66%10.72B
5.04%10.78B
1.92%9.80B
Tổng các khoản nợ
5.65%7.01B
5.85%6.75B
-0.25%6.89B
-1.62%6.76B
-3.43%6.64B
-4.63%6.37B
0.44%6.91B
-1.77%6.87B
-1.02%6.88B
-1.23%6.68B
1.40%6.88B
1.97%7.00B
-3.90%6.95B
-15.87%6.76B
-15.84%6.78B
-14.19%6.86B
-11.12%7.23B
-8.08%8.04B
-7.63%8.06B
-0.62%8.00B
Tổng vốn chủ sở hữu
3.49%2.02B
-6.11%2.03B
-15.55%2.06B
-6.66%2.07B
-18.86%1.95B
-17.39%2.16B
-4.05%2.44B
-10.58%2.22B
-5.13%2.40B
4.26%2.62B
7.20%2.55B
1.30%2.48B
-3.54%2.53B
-6.35%2.51B
-12.62%2.38B
35.75%2.45B
42.51%2.63B
49.08%2.68B
77.07%2.72B
14.95%1.81B
Thu nhập hoạt động ròng
282.22%82.00M
-27.52%79.00M
-19.01%213.00M
8.86%172.00M
-155.56%-45.00M
165.85%109.00M
-10.54%263.00M
-22.17%158.00M
-35.71%81.00M
-6.82%41.00M
24.58%294.00M
782.61%203.00M
334.48%126.00M
414.29%44.00M
331.37%236.00M
-89.64%23.00M
131.87%29.00M
-106.06%-14.00M
-119.69%-102.00M
148.79%222.00M
Đầu tư ròng
-70.45%-75.00M
-100.00%-68.00M
15.71%-59.00M
30.00%-49.00M
36.23%-44.00M
22.73%-34.00M
-7.69%-70.00M
-32.08%-70.00M
-13.11%-69.00M
12.00%-44.00M
-18.18%-65.00M
11.67%-53.00M
-15.09%-61.00M
-107.67%-50.00M
-107.93%-55.00M
76.19%-60.00M
-55.88%-53.00M
1168.85%652.00M
55.61%694.00M
-250.00%-252.00M
Tài chính thuần
85.11%-7.00M
-11.76%-114.00M
70.90%-55.00M
31.52%-63.00M
28.79%-47.00M
34.19%-102.00M
-1790.00%-189.00M
-113.95%-92.00M
55.70%-66.00M
-124.64%-155.00M
90.83%-10.00M
70.75%-43.00M
84.12%-149.00M
12.66%-69.00M
-109.62%-109.00M
-434.09%-147.00M
-35.16%-938.00M
-16.18%-79.00M
81.82%-52.00M
160.27%44.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Adient PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adient PLC, tổng doanh thu đạt 14.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.69B.

Tài sản ngắn hạn của Adient PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adient PLC, tài sản ngắn hạn là 4.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.15.

Tổng tài sản của Adient PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Adient PLC là 8.95B, bao gồm 4.13B tài sản ngắn hạn và 4.82B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Adient PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adient PLC, tổng nghĩa vụ của Adient PLC là 6.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.25.

Tổng vốn chủ sở hữu của Adient PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adient PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Adient PLC là 2.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.55.

Thu nhập hoạt động thuần của Adient PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adient PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Adient PLC là 490.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.39.

Giá trị đầu tư ròng của Adient PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adient PLC, giá trị đầu tư ròng của Adient PLC là -186.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.48.

Giá trị huy động vốn ròng của Adient PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adient PLC, giá trị huy động vốn ròng của Adient PLC là -267.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.81.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Adient PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adient PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1783.34.

Thu nhập ròng của Adient PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adient PLC, lợi nhuận ròng là -281.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1661.11.

Biên lợi nhuận ròng của Adient PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adient PLC, biên lợi nhuận ròng là -1.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -291.10.

Biên lợi nhuận gộp của Adient PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adient PLC, biên lợi nhuận gộp là 7.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.74.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Adient PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adient PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Adient PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adient PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -14.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1846.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Adient PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adient PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -293.96.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Adient PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adient PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 490.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.39.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.