tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ADMA Biologics Inc

ADMA
Thêm vào danh sách theo dõi
8.460USD
-0.210-2.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.96BVốn hóa
12.16P/E TTM

Tình hình tài chính của ADMA

Theo dõi tình hình tài chính của ADMA Biologics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ADMA Biologics Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.17
Doanh thu / Dự báo
--/131.66M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
510.17M
19.63%
EPS(YoY)
0.62
-27.30%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
69.70%0.19
-56.15%0.21
-0.27%0.15
2.72%0.14
45.44%0.11
706.07%0.47
1243.99%0.15
582.17%0.14
354.33%0.08
-29.51%-0.08
--0.01
---0.03
---0.03
---0.06
---0.27
----
----
----
----
----
Doanh thu
-0.27%114.49M
18.39%139.16M
12.00%134.22M
13.80%121.98M
40.22%114.80M
59.06%117.55M
78.13%119.84M
78.29%107.19M
43.86%81.88M
47.86%73.90M
63.72%67.27M
77.33%60.12M
95.56%56.91M
89.45%49.98M
98.69%41.09M
90.15%33.91M
81.34%29.10M
89.04%26.38M
101.24%20.68M
128.96%17.83M
Lợi nhuận ròng
68.48%45.33M
-55.87%49.38M
1.45%36.43M
6.73%34.22M
51.10%26.90M
734.17%111.90M
1299.93%35.91M
603.27%32.06M
362.28%17.81M
-44.25%-17.64M
117.22%2.57M
53.72%-6.37M
72.85%-6.79M
26.53%-12.23M
15.88%-14.90M
27.19%-13.76M
-36.06%-25.01M
14.21%-16.65M
-4.70%-17.71M
6.31%-18.91M
Biên lợi nhuận ròng
68.94%39.59%
-62.72%35.48%
-9.43%27.14%
-6.22%28.05%
7.76%23.44%
498.70%95.19%
685.89%29.96%
382.28%29.91%
282.32%21.75%
2.44%-23.88%
--3.81%
---10.60%
---11.93%
---24.47%
---51.56%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
32.49%70.48%
18.43%63.78%
13.17%56.31%
3.03%55.09%
11.92%53.20%
28.81%53.86%
36.78%49.76%
72.72%53.47%
65.61%47.53%
49.28%41.81%
--36.38%
--30.96%
--28.70%
--28.01%
--19.74%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
108.34%29.60%
-21.93%11.56%
-50.90%12.74%
-62.25%13.14%
-61.91%14.21%
-62.69%14.80%
-36.26%25.94%
-14.87%34.82%
-11.93%37.29%
-3.21%39.67%
--40.70%
--40.90%
--42.34%
--40.99%
--47.03%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-0.27%114.49M
18.39%139.16M
12.00%134.22M
13.80%121.98M
40.22%114.80M
59.06%117.55M
78.13%119.84M
78.29%107.19M
43.86%81.88M
47.86%73.90M
63.72%67.27M
77.33%60.12M
95.56%56.91M
89.45%49.98M
98.69%41.09M
90.15%33.91M
81.34%29.10M
89.04%26.38M
101.24%20.68M
128.96%17.83M
Lợi nhuận hoạt động
44.19%50.29M
63.74%62.75M
28.69%51.01M
9.18%42.80M
59.85%34.88M
169.25%38.32M
356.39%39.64M
1606.70%39.20M
2782.96%21.82M
334.93%14.23M
193.22%8.69M
125.03%2.30M
94.51%-813.32K
54.07%-6.06M
35.47%-9.32M
41.12%-9.17M
2.30%-14.82M
23.40%-13.19M
-4.61%-14.44M
9.01%-15.58M
Lợi nhuận ròng
68.48%45.33M
-55.87%49.38M
1.45%36.43M
6.73%34.22M
51.10%26.90M
734.17%111.90M
1299.93%35.91M
603.27%32.06M
362.28%17.81M
-44.25%-17.64M
117.22%2.57M
53.72%-6.37M
72.85%-6.79M
26.53%-12.23M
15.88%-14.90M
27.19%-13.76M
-36.06%-25.01M
14.21%-16.65M
-4.70%-17.71M
6.31%-18.91M
Tài sản ngắn hạn
45.30%511.17M
40.77%466.51M
26.54%402.65M
31.57%399.56M
27.28%351.81M
28.95%331.41M
16.26%318.19M
14.07%303.69M
4.67%276.42M
-4.95%257.01M
22.14%273.70M
19.51%266.24M
10.13%264.09M
29.55%270.40M
28.21%224.09M
30.01%222.77M
35.27%239.80M
35.77%208.73M
25.25%174.79M
19.84%171.36M
Tổng nợ ngắn hạn
37.46%73.54M
25.20%69.54M
25.84%56.49M
69.64%74.94M
0.77%53.50M
11.52%55.54M
7.29%44.89M
5.30%44.18M
44.54%53.09M
26.84%49.81M
-5.85%41.84M
49.45%41.95M
16.35%36.73M
29.26%39.27M
37.43%44.44M
54.36%28.07M
48.86%31.57M
52.29%30.38M
96.30%32.34M
41.20%18.19M
Tổng tài sản
30.28%665.18M
27.74%624.24M
45.59%568.69M
48.35%558.38M
45.51%510.57M
48.45%488.68M
11.93%390.62M
9.73%376.40M
2.96%350.88M
-5.53%329.18M
16.12%349.00M
15.52%343.03M
10.63%340.79M
26.14%348.46M
25.95%300.56M
27.54%296.93M
30.71%308.03M
33.02%276.25M
25.62%238.64M
21.55%232.81M
Tổng các khoản nợ
100.41%274.86M
5.20%146.92M
-13.37%137.50M
-14.92%160.06M
-30.44%137.15M
-28.00%139.66M
-19.66%158.73M
-4.14%188.13M
1.04%197.17M
-1.28%193.98M
-1.31%197.56M
7.52%196.26M
7.75%195.13M
45.46%196.49M
47.34%200.17M
50.58%182.53M
47.04%181.10M
13.11%135.08M
14.55%135.86M
5.72%121.22M
Tổng vốn chủ sở hữu
4.53%390.32M
36.76%477.32M
85.94%431.19M
111.57%398.32M
142.94%373.42M
158.14%349.02M
53.13%231.89M
28.28%188.27M
5.53%153.71M
-11.03%135.21M
50.86%151.44M
28.29%146.76M
14.75%145.65M
7.65%151.97M
-2.33%100.38M
2.52%114.40M
12.83%126.93M
59.97%141.17M
44.00%102.78M
45.15%111.59M
Thu nhập hoạt động ròng
396.06%58.25M
-29.03%35.64M
-46.89%13.29M
-53.69%21.14M
-787.06%-19.68M
185.38%50.22M
108.83%25.03M
853.39%45.65M
84.93%-2.22M
338.45%17.60M
190.22%11.99M
52.78%-6.06M
43.41%-14.72M
77.95%-7.38M
0.95%-13.28M
60.23%-12.83M
21.72%-26.01M
-3.87%-33.47M
43.77%-13.41M
-51.58%-32.26M
Đầu tư ròng
150.93%2.40M
53.60%-1.28M
-1208.56%-14.37M
-6.85%-2.53M
-99.83%-4.72M
-95.42%-2.75M
-45.13%-1.10M
-171.02%-2.37M
-21.46%-2.36M
62.46%-1.41M
77.62%-756.56K
77.85%-872.63K
31.58%-1.94M
-1.98%-3.75M
-21.22%-3.38M
11.96%-3.94M
-10.54%-2.84M
-2.15%-3.68M
3.34%-2.79M
-7.37%-4.48M
Tài chính thuần
-42.14%-10.13M
70.61%-9.12M
-9.26%-27.82M
113.26%48.00K
-392.54%-7.13M
20.43%-31.03M
-6231.38%-25.47M
-250.76%-362.00K
-122.44%-1.45M
-162.15%-38.99M
149.22%415.36K
175.26%240.12K
-101.38%-650.51K
16.58%62.74M
-110.29%-843.79K
-101.86%-319.04K
12.97%47.27M
67.85%53.82M
-22.84%8.20M
1014330.22%17.18M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ADMA Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADMA Biologics Inc, tổng doanh thu đạt 510.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 426.45M.

Tài sản ngắn hạn của ADMA Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADMA Biologics Inc, tài sản ngắn hạn là 466.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.77.

Tổng tài sản của ADMA Biologics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ADMA Biologics Inc là 624.24M, bao gồm 466.51M tài sản ngắn hạn và 157.73M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ADMA Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADMA Biologics Inc, tổng nghĩa vụ của ADMA Biologics Inc là 146.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.20.

Tổng vốn chủ sở hữu của ADMA Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADMA Biologics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của ADMA Biologics Inc là 477.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.76.

Thu nhập hoạt động thuần của ADMA Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADMA Biologics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ADMA Biologics Inc là 191.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.75.

Giá trị đầu tư ròng của ADMA Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADMA Biologics Inc, giá trị đầu tư ròng của ADMA Biologics Inc là -22.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -166.95.

Giá trị huy động vốn ròng của ADMA Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADMA Biologics Inc, giá trị huy động vốn ròng của ADMA Biologics Inc là -44.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.49.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ADMA Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADMA Biologics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.30.

Thu nhập ròng của ADMA Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADMA Biologics Inc, lợi nhuận ròng là 146.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.67.

Biên lợi nhuận ròng của ADMA Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADMA Biologics Inc, biên lợi nhuận ròng là 28.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.87.

Biên lợi nhuận gộp của ADMA Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADMA Biologics Inc, biên lợi nhuận gộp là 57.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.61.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của ADMA Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADMA Biologics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 11.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ADMA Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADMA Biologics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 35.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ADMA Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADMA Biologics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 26.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.38.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ADMA Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADMA Biologics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 191.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.75.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.