tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Acme United Corp

ACU
Thêm vào danh sách theo dõi
63.310USD
+0.550+0.88%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
241.21MVốn hóa
25.23P/E TTM
Sau giờ giao dịch 18:30 (ET)63.310USD+0.060+0.10%

Tình hình tài chính của ACU

Theo dõi tình hình tài chính của Acme United Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
241.21M
Cổ tức TTM
0.64
P/E TTM
25.23
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.51
Doanh thu
196.54M
Lợi nhuận ròng
10.02M
ROE
8.46%
ROA
5.31%

Ngày công bố lợi nhuận của Acme United Corp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
1.32/0.58
Doanh thu / Dự báo
62.72M/56.24M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
5.32%1.32
-41.26%0.26
8.12%0.49
-16.22%0.50
3.75%1.26
-1.76%0.44
-85.29%0.46
-0.67%0.60
24.95%1.21
60.32%0.45
1935.51%3.10
--0.60
--0.97
--0.28
---0.17
--1.03
----
----
----
----
Doanh thu
16.15%62.72M
13.80%52.30M
3.44%47.52M
1.86%49.06M
-2.58%54.00M
2.23%45.96M
9.54%45.94M
-4.40%48.17M
3.92%55.42M
-1.92%44.96M
-4.92%41.94M
1.29%50.38M
-6.05%53.34M
5.78%45.84M
-3.67%44.11M
3.80%49.74M
26.59%56.77M
-0.44%43.33M
12.04%45.79M
10.64%47.92M
Lợi nhuận ròng
6.29%5.05M
-40.41%985.00K
9.90%1.88M
-14.51%1.90M
6.74%4.75M
1.04%1.65M
-84.77%1.71M
3.44%2.23M
29.31%4.45M
65.25%1.64M
1976.51%11.21M
3262.50%2.15M
25.75%3.44M
19.28%990.00K
-125.59%-597.23K
-96.87%64.00K
-62.13%2.74M
-59.43%830.00K
14.19%2.33M
29.58%2.05M
Biên lợi nhuận ròng
-8.49%8.05%
-47.64%1.88%
6.25%3.95%
-16.07%3.88%
9.56%8.80%
-1.16%3.60%
-86.09%3.72%
8.20%4.62%
24.43%8.03%
68.49%3.64%
2073.66%26.72%
--4.27%
--6.46%
--2.16%
---1.35%
--2.42%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.74%42.55%
1.94%39.74%
-1.24%38.19%
1.51%39.12%
0.48%41.02%
0.75%38.99%
-1.14%38.66%
-0.43%38.54%
8.75%40.82%
8.94%38.70%
22.50%39.11%
--38.71%
--37.54%
--35.52%
--31.93%
--33.02%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.05%16.11%
16.79%21.95%
-26.13%12.71%
-16.64%16.33%
-27.22%15.49%
-11.64%18.79%
7.89%17.21%
-30.00%19.59%
-32.33%21.28%
-34.51%21.27%
-57.02%15.95%
--27.99%
--31.44%
--32.47%
--37.12%
--39.16%
----
----
----
----
Doanh thu
16.15%62.72M
13.80%52.30M
3.44%47.52M
1.86%49.06M
-2.58%54.00M
2.23%45.96M
9.54%45.94M
-4.40%48.17M
3.92%55.42M
-1.92%44.96M
-4.92%41.94M
1.29%50.38M
-6.05%53.34M
5.78%45.84M
-3.67%44.11M
3.80%49.74M
26.59%56.77M
-0.44%43.33M
12.04%45.79M
10.64%47.92M
Lợi nhuận hoạt động
6.89%6.83M
-28.03%1.75M
27.16%2.90M
2.77%3.01M
0.24%6.39M
-5.16%2.43M
9.00%2.28M
-19.99%2.93M
21.43%6.38M
16.91%2.56M
8243.05%2.09M
283.74%3.66M
32.04%5.25M
59.59%2.19M
-100.84%-25.70K
-67.81%953.00K
4.94%3.98M
-53.81%1.37M
5.40%3.05M
39.41%2.96M
Lợi nhuận ròng
6.29%5.05M
-40.41%985.00K
9.90%1.88M
-14.51%1.90M
6.74%4.75M
1.04%1.65M
-84.77%1.71M
3.44%2.23M
29.31%4.45M
65.25%1.64M
1976.51%11.21M
3262.50%2.15M
25.75%3.44M
19.28%990.00K
-125.59%-597.23K
-96.87%64.00K
-62.13%2.74M
-59.43%830.00K
14.19%2.33M
29.58%2.05M
Tài sản ngắn hạn
10.84%112.33M
9.05%105.61M
0.77%96.20M
-0.07%98.71M
-4.53%101.34M
-1.58%96.84M
3.73%95.46M
0.25%98.77M
2.59%106.15M
-0.79%98.40M
-12.86%92.02M
-14.56%98.53M
-11.89%103.47M
-5.03%99.18M
10.87%105.60M
24.47%115.32M
29.86%117.44M
19.61%104.44M
13.82%95.25M
8.13%92.65M
Tổng nợ ngắn hạn
48.31%34.81M
15.12%23.10M
0.00%22.87M
-1.37%22.09M
-16.14%23.47M
-8.10%20.07M
-12.07%22.87M
-11.94%22.39M
10.78%27.99M
-9.13%21.84M
17.56%26.01M
4.05%25.43M
-23.47%25.27M
12.42%24.03M
9.13%22.13M
27.81%24.44M
69.46%33.02M
3.41%21.38M
0.37%20.28M
-19.46%19.12M
Tổng tài sản
17.43%200.65M
19.75%195.24M
5.44%171.00M
4.57%173.04M
-1.54%170.87M
2.30%163.04M
8.66%162.17M
5.89%165.47M
7.24%173.54M
1.21%159.38M
-9.21%149.24M
-10.44%156.27M
-8.99%161.83M
2.87%157.47M
13.80%164.38M
23.37%174.48M
27.80%177.81M
13.13%153.08M
11.22%144.44M
14.97%141.43M
Tổng các khoản nợ
38.84%79.34M
43.39%78.52M
-3.27%53.39M
-3.17%57.28M
-17.87%57.15M
-9.17%54.76M
7.49%55.19M
-15.93%59.16M
-10.99%69.58M
-22.06%60.29M
-39.84%51.34M
-26.32%70.36M
-20.22%78.17M
2.72%77.35M
26.71%85.35M
47.19%95.50M
51.49%97.99M
6.53%75.30M
0.31%67.36M
3.94%64.88M
Tổng vốn chủ sở hữu
6.67%121.30M
7.80%116.73M
9.94%117.61M
8.89%115.76M
9.39%113.72M
9.27%108.28M
9.28%106.98M
23.76%106.32M
24.27%103.96M
23.69%99.09M
23.88%97.90M
8.77%85.91M
4.80%83.65M
3.01%80.12M
2.53%79.03M
3.18%78.98M
7.21%79.82M
20.34%77.77M
22.91%77.08M
26.33%76.55M
Thu nhập hoạt động ròng
107.10%13.12M
-63.35%-5.45M
27.93%8.15M
-20.21%7.08M
-8.16%6.33M
67.18%-3.34M
-11.97%6.37M
-20.20%8.87M
140.60%6.90M
-232.46%-10.17M
-31.06%7.24M
556.49%11.12M
830.84%2.87M
240.10%7.68M
385.70%10.50M
-185.90%-2.44M
-35.70%308.00K
-1530.65%-5.48M
-45.69%2.16M
-30.73%2.84M
Đầu tư ròng
34.07%-1.07M
-1104.80%-16.30M
-327.84%-2.55M
-401.85%-6.78M
82.73%-1.62M
16.01%-1.35M
-104.99%-596.17K
10.05%-1.35M
-304.35%-9.38M
-129.81%-1.61M
1273.13%11.95M
-79.24%-1.50M
80.43%-2.32M
-35.33%-701.00K
35.55%-1.02M
41.85%-838.00K
-533.46%-11.85M
65.00%-518.00K
83.87%-1.58M
-90.11%-1.44M
Tài chính thuần
-139.75%-11.16M
1029.92%19.11M
-45.56%-7.13M
121.19%1.21M
-249.69%-4.65M
-82.22%1.69M
75.54%-4.90M
22.64%-5.72M
547.34%3.11M
192.12%9.51M
-154.28%-20.03M
-220.44%-7.39M
-107.26%-695.00K
-260.06%-10.32M
-711.90%-7.88M
720.19%6.13M
1216.37%9.57M
319.38%6.45M
-114.37%-970.35K
113.14%748.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Acme United Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acme United Corp, tổng doanh thu đạt 196.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 194.49M.

Tài sản ngắn hạn của Acme United Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acme United Corp, tài sản ngắn hạn là 96.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.77.

Tổng tài sản của Acme United Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Acme United Corp là 171.00M, bao gồm 96.20M tài sản ngắn hạn và 74.80M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Acme United Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acme United Corp, tổng nghĩa vụ của Acme United Corp là 53.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.27.

Tổng vốn chủ sở hữu của Acme United Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acme United Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Acme United Corp là 117.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.94.

Thu nhập hoạt động thuần của Acme United Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acme United Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Acme United Corp là 14.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.13.

Giá trị đầu tư ròng của Acme United Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acme United Corp, giá trị đầu tư ròng của Acme United Corp là -12.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.91.

Giá trị huy động vốn ròng của Acme United Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acme United Corp, giá trị huy động vốn ròng của Acme United Corp là -8.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -543.36.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Acme United Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acme United Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.71.

Thu nhập ròng của Acme United Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acme United Corp, lợi nhuận ròng là 10.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.62.

Biên lợi nhuận ròng của Acme United Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acme United Corp, biên lợi nhuận ròng là 5.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.56.

Biên lợi nhuận gộp của Acme United Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acme United Corp, biên lợi nhuận gộp là 39.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.33.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Acme United Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acme United Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.13.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Acme United Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acme United Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Acme United Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acme United Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.02.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Acme United Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acme United Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 14.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.13.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.