tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Acacia Research Corp

ACTG
Thêm vào danh sách theo dõi
4.625USD
+0.055+1.20%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
446.72MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ACTG

Theo dõi tình hình tài chính của Acacia Research Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Acacia Research Corp

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
-0.16/-0.09
Doanh thu / Dự báo
54.24M/50.00M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
285.23M
133.20%
EPS(YoY)
0.23
161.96%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-164.50%-0.16
125.64%0.04
79.80%-0.03
59.46%-0.03
13698.92%0.25
-119.50%-0.14
-659.67%-0.14
76.70%-0.08
-101.50%0.00
242.75%0.71
---0.02
---0.36
--0.12
---0.50
---2.63
----
----
----
----
----
Doanh thu
-56.41%54.24M
2.63%50.13M
155.02%59.45M
98.30%51.24M
411.60%124.42M
-47.09%48.84M
131.16%23.31M
226.90%25.84M
64.29%24.32M
603.54%92.31M
-36.49%10.08M
-52.72%7.90M
9.60%14.80M
-79.26%13.12M
903.67%15.88M
-3.93%16.72M
132.76%13.51M
1343.35%63.26M
-91.87%1.58M
721.53%17.40M
Lợi nhuận ròng
-164.81%-15.74M
125.45%3.42M
80.49%-2.73M
61.01%-3.29M
13157.53%24.29M
-118.96%-13.43M
-704.37%-14.00M
60.08%-8.45M
-103.12%-186.00K
445.10%70.84M
-108.45%-1.74M
66.66%-21.16M
107.93%5.96M
-111.54%-20.53M
-71.84%20.59M
-516.46%-63.44M
45.04%-75.12M
186.83%177.86M
139.48%73.11M
262.63%15.23M
Biên lợi nhuận ròng
-271.61%-32.45%
133.17%9.52%
91.95%-4.03%
91.79%-2.80%
2533.26%18.91%
-135.10%-28.71%
-282.58%-50.01%
85.62%-34.17%
-101.22%-0.78%
157.76%81.79%
--27.39%
---237.59%
--63.82%
---141.60%
---200.34%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-54.88%23.86%
-22.12%16.38%
95.11%25.63%
-54.25%14.70%
-13.01%52.88%
-76.69%21.03%
-45.64%13.14%
148.77%32.13%
37.48%60.79%
172.95%90.24%
--24.17%
--12.92%
--44.21%
--33.06%
--50.51%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-11.43%11.98%
-20.76%11.94%
23.60%12.23%
23.69%13.46%
555.80%13.52%
807.12%15.07%
--9.89%
-3.75%10.88%
-81.29%2.06%
-86.73%1.66%
--0.00%
--11.31%
--11.02%
--12.52%
--12.64%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-56.41%54.24M
2.63%50.13M
155.02%59.45M
98.30%51.24M
411.60%124.42M
-47.09%48.84M
131.16%23.31M
226.90%25.84M
64.29%24.32M
603.54%92.31M
-36.49%10.08M
-52.72%7.90M
9.60%14.80M
-79.26%13.12M
903.67%15.88M
-3.93%16.72M
132.76%13.51M
1343.35%63.26M
-91.87%1.58M
721.53%17.40M
Lợi nhuận hoạt động
-118.59%-7.50M
12.31%-12.68M
45.86%-5.13M
-216.50%-11.41M
4352.79%40.36M
-122.83%-14.46M
29.26%-9.47M
64.91%-3.61M
88.05%-949.00K
557.13%63.32M
-28.47%-13.39M
-124.32%-10.28M
-9.31%-7.94M
-143.45%-13.85M
12.68%-10.43M
-231.60%-4.58M
-112.77%-7.26M
853.13%31.88M
-570.41%-11.94M
165.82%3.48M
Lợi nhuận ròng
-164.81%-15.74M
125.45%3.42M
80.49%-2.73M
61.01%-3.29M
13157.53%24.29M
-118.96%-13.43M
-704.37%-14.00M
60.08%-8.45M
-103.12%-186.00K
445.10%70.84M
-108.45%-1.74M
66.66%-21.16M
107.93%5.96M
-111.54%-20.53M
-71.84%20.59M
-516.46%-63.44M
45.04%-75.12M
186.83%177.86M
139.48%73.11M
262.63%15.23M
Tài sản ngắn hạn
-7.22%431.11M
7.13%450.09M
-3.72%440.64M
-10.11%443.99M
-16.00%464.63M
-24.23%420.15M
-5.53%457.65M
1.68%493.93M
9.49%553.15M
29.56%554.51M
13.40%484.45M
-2.87%485.79M
-15.34%505.19M
-41.43%427.99M
-36.19%427.19M
-8.14%500.17M
23.59%596.72M
59.65%730.68M
82.88%669.43M
49.53%544.46M
Tổng nợ ngắn hạn
-33.28%50.36M
3.81%49.04M
82.84%51.05M
14.11%50.44M
192.06%75.49M
70.93%47.24M
30.26%27.92M
-43.19%44.20M
-71.35%25.85M
-68.31%27.64M
-74.91%21.43M
-42.88%77.81M
-53.60%90.21M
-56.44%87.21M
-58.21%85.44M
-20.52%136.22M
40.90%194.41M
60.39%200.19M
47.82%204.45M
38.79%171.39M
Tổng tài sản
-5.71%755.87M
1.93%770.96M
8.66%768.87M
2.91%775.55M
26.89%801.61M
19.39%756.39M
33.72%707.57M
40.94%753.59M
13.50%631.73M
31.19%633.54M
9.04%529.15M
-4.81%534.71M
-15.85%556.60M
-39.55%482.93M
-35.28%485.27M
-10.52%561.70M
16.25%661.44M
56.24%798.86M
75.80%749.83M
59.26%627.73M
Tổng các khoản nợ
-15.91%188.65M
-8.27%186.92M
48.86%192.03M
26.28%198.07M
432.62%224.35M
363.80%203.78M
404.94%129.01M
-10.94%156.85M
-76.53%42.12M
-77.32%43.94M
-86.14%25.55M
-36.28%176.12M
-40.20%179.44M
-45.23%193.68M
-63.16%184.31M
-40.94%276.38M
-30.06%300.06M
66.75%353.63M
133.68%500.29M
112.61%467.93M
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.74%567.23M
5.68%584.03M
-0.30%576.84M
-3.23%577.47M
-2.09%577.26M
-6.27%552.62M
14.89%578.57M
66.42%596.75M
56.33%589.60M
103.84%589.61M
67.33%503.60M
25.68%358.59M
4.37%377.17M
-35.03%289.25M
20.60%300.96M
78.55%285.32M
158.26%361.38M
48.79%445.23M
17.48%249.55M
-8.19%159.80M
Thu nhập hoạt động ròng
40.33%3.40M
164.90%13.15M
1771.98%9.55M
211.00%50.12M
-95.58%2.42M
-345.91%-20.26M
-149.22%-571.00K
209.09%16.12M
1360.96%54.84M
80.86%-4.54M
-70.67%1.16M
-2.66%-14.77M
-37.50%-4.35M
-213.43%-23.74M
416.15%3.96M
-654.59%-14.39M
48.32%-3.16M
183.15%20.93M
-109.86%-1.25M
61.33%-1.91M
Đầu tư ròng
-194.51%-982.00K
93.42%-6.31M
-96.96%-14.25M
99.02%-1.49M
-97.53%1.04M
-1368.30%-95.90M
-1103.66%-7.23M
-2460.11%-151.87M
1410.60%42.04M
-87.44%7.56M
-101.31%-601.00K
-90.62%6.43M
-71.98%2.78M
54.51%60.21M
3458.27%45.71M
393.21%68.62M
171.24%9.93M
37.16%38.97M
-106.46%-1.36M
144.33%13.91M
Tài chính thuần
68.69%-1.90M
-106.43%-1.99M
46.12%-10.40M
-105.08%-4.27M
-432.48%-6.07M
501.33%30.98M
-75.95%-19.30M
12589.45%84.05M
-97.66%1.83M
-191.13%-7.72M
83.91%-10.97M
99.16%-673.00K
391.46%78.00M
281.02%8.47M
-295.71%-68.20M
-367.00%-79.65M
-10192.31%-26.76M
-1685.88%-4.68M
7561.67%34.85M
-72.10%29.83M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Acacia Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acacia Research Corp, tổng doanh thu đạt 285.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 122.31M.

Tài sản ngắn hạn của Acacia Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acacia Research Corp, tài sản ngắn hạn là 450.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.13.

Tổng tài sản của Acacia Research Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Acacia Research Corp là 770.96M, bao gồm 450.09M tài sản ngắn hạn và 320.86M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Acacia Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acacia Research Corp, tổng nghĩa vụ của Acacia Research Corp là 186.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.27.

Tổng vốn chủ sở hữu của Acacia Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acacia Research Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Acacia Research Corp là 584.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.68.

Thu nhập hoạt động thuần của Acacia Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acacia Research Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Acacia Research Corp là 11.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 139.10.

Giá trị đầu tư ròng của Acacia Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acacia Research Corp, giá trị đầu tư ròng của Acacia Research Corp là -21.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.14.

Giá trị huy động vốn ròng của Acacia Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acacia Research Corp, giá trị huy động vốn ròng của Acacia Research Corp là -22.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -123.30.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Acacia Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acacia Research Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 161.96.

Thu nhập ròng của Acacia Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acacia Research Corp, lợi nhuận ròng là 21.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 160.13.

Biên lợi nhuận ròng của Acacia Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acacia Research Corp, biên lợi nhuận ròng là 8.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 130.24.

Biên lợi nhuận gộp của Acacia Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acacia Research Corp, biên lợi nhuận gộp là 33.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.07.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Acacia Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acacia Research Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 11.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Acacia Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acacia Research Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 161.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Acacia Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acacia Research Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 164.18.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Acacia Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acacia Research Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 11.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 139.10.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.