tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ACNB Corp

ACNB
Thêm vào danh sách theo dõi
64.480USD
+0.650+1.02%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
655.76MVốn hóa
12.99P/E TTM

Tình hình tài chính của ACNB

Theo dõi tình hình tài chính của ACNB Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ACNB Corp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
1.50/1.38
Doanh thu / Dự báo
41.82M/42.27M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
147.50M
39.94%
EPS(YoY)
3.61
-3.57%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
34.22%1.50
4873.43%1.32
34.70%1.04
68.53%1.43
-15.99%1.11
-103.47%-0.03
60.32%0.77
-20.24%0.85
18.57%1.33
-24.54%0.80
-59.80%0.48
--1.06
--1.12
--1.06
--1.20
--2.95
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.99%41.82M
18.12%39.39M
37.23%35.96M
46.55%39.47M
45.16%38.73M
30.32%33.34M
20.58%26.20M
-0.78%26.93M
-1.51%26.68M
-6.83%25.59M
-23.35%21.73M
-1.81%27.14M
7.07%27.09M
31.11%27.46M
26.85%28.35M
22.25%27.64M
6.19%25.30M
-7.36%20.95M
-11.57%22.35M
1.56%22.61M
----
Lợi nhuận ròng
30.61%15.21M
5137.87%13.70M
63.84%10.80M
106.41%14.87M
3.27%11.65M
-104.02%-272.00K
60.97%6.59M
-20.34%7.20M
18.43%11.28M
-24.99%6.77M
-59.83%4.10M
-12.40%9.04M
10.36%9.52M
36.73%9.02M
126.90%10.20M
40.27%10.32M
1.43%8.63M
-11.67%6.60M
-36.23%4.50M
8.70%7.36M
----
Biên lợi nhuận ròng
20.95%36.38%
4365.19%34.79%
19.38%30.05%
40.85%37.68%
-28.86%30.08%
-103.08%-0.82%
33.50%25.17%
-19.72%26.75%
20.24%42.28%
-19.49%26.45%
-47.60%18.85%
--33.32%
--35.16%
--32.86%
--35.98%
--34.58%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
6.36%9.74%
-6.78%8.54%
-12.42%9.92%
-14.67%10.33%
-26.06%9.15%
-18.88%9.16%
8.61%11.32%
88.52%12.11%
121.87%12.38%
256.81%11.29%
318.23%10.43%
--6.42%
--5.58%
--3.16%
--2.49%
--2.48%
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.99%41.82M
18.12%39.39M
37.23%35.96M
46.55%39.47M
45.16%38.73M
30.32%33.34M
20.58%26.20M
-0.78%26.93M
-1.51%26.68M
-6.83%25.59M
-23.35%21.73M
-1.81%27.14M
7.07%27.09M
31.11%27.46M
26.85%28.35M
22.25%27.64M
6.19%25.30M
-7.36%20.95M
-11.57%22.35M
1.56%22.61M
----
Lợi nhuận hoạt động
14.21%19.25M
128.36%17.09M
50.81%13.75M
80.95%19.09M
18.27%16.85M
-12.24%7.48M
92.14%9.12M
-9.18%10.55M
21.45%14.25M
-25.35%8.53M
-61.65%4.75M
-11.00%11.61M
7.89%11.73M
38.77%11.42M
120.39%12.38M
41.68%13.05M
0.75%10.87M
-12.45%8.23M
-37.38%5.62M
9.27%9.21M
----
Lợi nhuận ròng
30.61%15.21M
5137.87%13.70M
63.84%10.80M
106.41%14.87M
3.27%11.65M
-104.02%-272.00K
60.97%6.59M
-20.34%7.20M
18.43%11.28M
-24.99%6.77M
-59.83%4.10M
-12.40%9.04M
10.36%9.52M
36.73%9.02M
126.90%10.20M
40.27%10.32M
1.43%8.63M
-11.67%6.60M
-36.23%4.50M
8.70%7.36M
----
Tổng tài sản
1.82%3.32B
-0.01%3.27B
34.80%3.23B
34.28%3.25B
32.62%3.26B
35.45%3.27B
-0.99%2.39B
1.36%2.42B
3.35%2.46B
0.14%2.41B
-4.22%2.42B
-10.01%2.39B
-11.37%2.38B
-12.21%2.41B
-9.38%2.53B
-4.96%2.65B
-0.94%2.68B
3.45%2.75B
9.06%2.79B
11.58%2.79B
----
Tổng các khoản nợ
1.09%2.90B
-1.34%2.84B
34.26%2.81B
34.44%2.84B
32.09%2.86B
35.08%2.88B
-2.33%2.09B
-0.88%2.11B
2.23%2.17B
-0.96%2.13B
-6.10%2.14B
-11.93%2.13B
-12.93%2.12B
-13.46%2.16B
-9.32%2.28B
-4.01%2.42B
-0.25%2.44B
3.89%2.49B
9.47%2.51B
12.31%2.52B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
7.12%423.28M
9.98%425.48M
38.48%419.97M
33.21%408.64M
36.57%395.15M
38.21%386.88M
9.30%303.27M
20.00%306.75M
12.55%289.33M
9.41%279.92M
13.23%277.46M
10.01%255.64M
4.06%257.07M
-0.07%255.84M
-9.95%245.04M
-13.89%232.37M
-7.26%247.03M
-0.62%256.01M
5.48%272.11M
5.11%269.84M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
1584.69%99.89M
-141.48%-2.86M
-5.13%-35.45M
-82.45%2.29M
137.59%5.93M
108.51%6.89M
-591.39%-33.72M
115.84%13.07M
87.70%-15.77M
36.53%-80.94M
66.37%-4.88M
-118.67%-82.51M
-1414.52%-128.23M
-843.98%-127.51M
-116.45%-14.50M
-149.95%-37.73M
-108.29%-8.47M
-77.83%17.14M
4.52%88.17M
-67.09%75.54M
Đầu tư ròng
----
-126.14%-23.25M
-275.92%-11.81M
-84.46%3.00M
-70.69%-15.48M
711.39%88.93M
151.21%6.71M
158.99%19.33M
-429.05%-9.07M
-123.08%-14.54M
76.57%-13.11M
-7.98%-32.77M
94.85%-1.71M
129.70%63.02M
-456.65%-55.93M
-171.44%-30.35M
-231.27%-33.27M
-7829.80%-212.18M
-123.90%-10.05M
290.06%42.48M
119.58%25.34M
Tài chính thuần
----
-162.21%-48.65M
10.66%-21.83M
328.19%31.47M
-124.95%-7.27M
-206.07%-18.55M
-125.46%-24.43M
-178.18%-13.79M
-46.25%29.14M
57.38%17.49M
1867.82%95.96M
181.84%17.64M
592.55%54.20M
193.71%11.12M
72.51%-5.43M
948.24%6.26M
25.53%-11.01M
-569.56%-11.86M
-0.56%-19.74M
-113.64%-738.00K
-607.80%-14.78M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ACNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACNB Corp, tổng doanh thu đạt 147.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 105.40M.

Tổng nghĩa vụ của ACNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACNB Corp, tổng nghĩa vụ của ACNB Corp là 2.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.26.

Tổng vốn chủ sở hữu của ACNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACNB Corp, tổng vốn chủ sở hữu của ACNB Corp là 419.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.48.

Thu nhập hoạt động thuần của ACNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACNB Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ACNB Corp là 57.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.64.

Giá trị đầu tư ròng của ACNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACNB Corp, giá trị đầu tư ròng của ACNB Corp là 64.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2562.56.

Giá trị huy động vốn ròng của ACNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACNB Corp, giá trị huy động vốn ròng của ACNB Corp là -16.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -292.46.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ACNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACNB Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.57.

Thu nhập ròng của ACNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACNB Corp, lợi nhuận ròng là 37.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.34.

Biên lợi nhuận ròng của ACNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACNB Corp, biên lợi nhuận ròng là 25.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.86.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của ACNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACNB Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 9.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ACNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACNB Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ACNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACNB Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.40.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ACNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACNB Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 57.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.64.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.