tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ACM Research Inc

ACMR
Thêm vào danh sách theo dõi
78.470USD
-0.180-0.23%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.20BVốn hóa
55.79P/E TTM

Tình hình tài chính của ACMR

Theo dõi tình hình tài chính của ACM Research Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ACM Research Inc

Mới phát hành
Th08 7, 2026
EPS / Dự báo
--/0.34
Doanh thu / Dự báo
--/269.28M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
901.31M
15.24%
EPS(YoY)
1.47
-12.00%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-18.35%0.26
-75.02%0.12
12.74%0.56
19.49%0.47
13.39%0.32
70.01%0.49
15.95%0.49
-13.06%0.39
137.51%0.28
46.86%0.29
--0.43
--0.45
--0.12
--0.20
--0.46
----
----
----
----
----
Doanh thu
34.18%231.26M
9.38%244.43M
31.96%269.16M
6.37%215.37M
13.24%172.35M
31.21%223.47M
21.00%203.98M
40.05%202.48M
104.95%152.19M
56.92%170.32M
26.07%168.57M
38.49%144.58M
76.02%74.26M
14.08%108.54M
99.53%133.71M
93.81%104.39M
-3.54%42.19M
108.82%95.14M
40.59%67.01M
37.94%53.86M
Lợi nhuận ròng
-15.08%17.31M
-74.10%8.05M
16.13%35.89M
22.92%29.76M
16.90%20.38M
75.59%31.08M
20.35%30.90M
-9.75%24.21M
143.99%17.43M
49.89%17.70M
22.26%25.68M
119.23%26.82M
223.49%7.14M
-24.13%11.81M
106.83%21.00M
86.33%12.24M
-205.78%-5.79M
82.50%15.56M
17.71%10.15M
8207.41%6.57M
Biên lợi nhuận ròng
-21.83%11.34%
-66.77%5.81%
-9.08%17.24%
8.60%16.84%
-0.02%14.51%
27.93%17.50%
3.11%18.96%
-33.27%15.51%
20.26%14.52%
4.68%13.68%
--18.39%
--23.24%
--12.07%
--13.07%
--12.98%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.19%46.37%
-17.57%40.87%
-18.21%42.04%
1.47%48.50%
-7.87%47.90%
6.81%49.59%
-2.12%51.40%
0.68%47.80%
-3.46%51.99%
-6.34%46.43%
--52.51%
--47.48%
--53.85%
--49.57%
--46.31%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-8.99%10.70%
1.81%10.03%
9.00%10.36%
56.86%13.63%
59.67%11.76%
59.52%9.85%
66.76%9.50%
56.56%8.69%
24.99%7.37%
-0.93%6.18%
--5.70%
--5.55%
--5.89%
--6.23%
--6.25%
----
----
----
----
----
Doanh thu
34.18%231.26M
9.38%244.43M
31.96%269.16M
6.37%215.37M
13.24%172.35M
31.21%223.47M
21.00%203.98M
40.05%202.48M
104.95%152.19M
56.92%170.32M
26.07%168.57M
38.49%144.58M
76.02%74.26M
14.08%108.54M
99.53%133.71M
93.81%104.39M
-3.54%42.19M
108.82%95.14M
40.59%67.01M
37.94%53.86M
Lợi nhuận hoạt động
40.35%36.18M
-47.63%23.04M
-34.54%28.92M
-15.69%31.69M
2.16%25.78M
88.20%43.99M
33.19%44.18M
23.54%37.59M
184.72%25.23M
40.22%23.37M
4.86%33.17M
51.88%30.43M
195.23%8.86M
-12.84%16.67M
168.22%31.64M
362.60%20.04M
-369.74%-9.31M
252.10%19.13M
57.14%11.79M
-40.96%4.33M
Lợi nhuận ròng
-15.08%17.31M
-74.10%8.05M
16.13%35.89M
22.92%29.76M
16.90%20.38M
75.59%31.08M
20.35%30.90M
-9.75%24.21M
143.99%17.43M
49.89%17.70M
22.26%25.68M
119.23%26.82M
223.49%7.14M
-24.13%11.81M
106.83%21.00M
86.33%12.24M
-205.78%-5.79M
82.50%15.56M
17.71%10.15M
8207.41%6.57M
Tài sản ngắn hạn
69.22%2.62B
64.27%2.44B
63.16%2.36B
22.52%1.65B
25.91%1.55B
26.13%1.48B
29.52%1.45B
34.74%1.34B
23.70%1.23B
22.03%1.18B
14.89%1.12B
10.68%996.83M
9.82%993.81M
1.14%963.81M
157.39%971.24M
173.45%900.63M
215.82%904.98M
265.59%952.93M
49.87%377.35M
59.98%329.36M
Tổng nợ ngắn hạn
18.57%745.68M
16.29%745.71M
11.12%677.87M
14.47%671.01M
17.93%628.88M
28.08%641.23M
26.58%610.03M
28.46%586.17M
18.44%533.25M
26.36%500.66M
39.45%481.95M
80.55%456.30M
84.17%450.21M
92.39%396.21M
77.04%345.60M
55.95%252.73M
90.92%244.45M
100.12%205.94M
102.78%195.21M
67.91%162.06M
Tổng tài sản
58.55%3.07B
54.77%2.87B
54.42%2.77B
22.32%2.04B
24.22%1.93B
24.47%1.86B
27.22%1.79B
26.63%1.67B
18.59%1.56B
20.67%1.49B
22.88%1.41B
22.90%1.32B
20.73%1.31B
17.42%1.24B
144.44%1.15B
155.76%1.07B
192.45%1.09B
208.32%1.05B
58.29%469.51M
62.76%418.96M
Tổng các khoản nợ
26.21%982.43M
23.93%941.68M
22.11%885.43M
27.30%848.03M
30.62%778.41M
34.54%759.82M
36.27%725.09M
37.78%666.19M
24.15%595.96M
33.41%564.75M
42.44%532.12M
70.03%483.53M
72.31%480.05M
76.01%423.33M
64.57%373.57M
50.15%284.38M
77.94%278.60M
80.72%240.51M
114.35%227.00M
77.98%189.40M
Tổng vốn chủ sở hữu
80.33%2.08B
76.16%1.93B
76.34%1.89B
19.00%1.19B
20.25%1.16B
18.33%1.10B
21.75%1.07B
20.16%1.00B
15.38%960.79M
14.04%926.16M
13.44%878.13M
5.87%833.38M
2.96%832.71M
0.06%812.17M
219.21%774.10M
242.90%787.14M
275.74%808.77M
289.90%811.66M
27.15%242.51M
52.04%229.56M
Thu nhập hoạt động ròng
-659.22%-29.54M
-61.71%33.92M
-138.82%-4.63M
-172.90%-44.90M
154.74%5.28M
366.80%88.59M
166.64%11.91M
884.83%61.59M
68.36%-9.65M
-2585.48%-33.21M
-700.58%-17.88M
118.63%6.25M
-9.97%-30.49M
103.68%1.34M
45.04%-2.23M
-219.66%-33.57M
-358.14%-27.73M
-558.16%-36.27M
-255.37%-4.06M
27.48%-10.50M
Đầu tư ròng
41.85%-9.79M
-1592.81%-347.55M
50.73%-11.49M
-173.76%-14.46M
-237.01%-16.84M
-345.94%-20.53M
52.20%-23.32M
887.70%19.60M
-74.98%12.29M
95.77%-4.60M
-645.79%-48.78M
-140.65%-2.49M
131.42%49.13M
-1776.44%-108.89M
-142.89%-6.54M
607.46%6.12M
-9808.68%-156.36M
83.56%-5.80M
23.08%-2.69M
96.11%-1.21M
Tài chính thuần
143.12%163.40M
-71.71%4.37M
3240.48%627.14M
39.37%43.77M
150.32%67.21M
34.20%15.46M
421.64%18.77M
544.94%31.40M
1945.29%26.85M
22.07%11.52M
-91.31%3.60M
197.40%4.87M
-5296.43%-1.46M
-98.25%9.44M
4342.52%41.41M
-343.73%-5.00M
102.03%28.00K
2849.61%539.07M
-129.93%-976.00K
-90.17%2.05M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ACM Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACM Research Inc, tổng doanh thu đạt 901.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 782.12M.

Tài sản ngắn hạn của ACM Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACM Research Inc, tài sản ngắn hạn là 2.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.27.

Tổng tài sản của ACM Research Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ACM Research Inc là 2.87B, bao gồm 2.44B tài sản ngắn hạn và 435.50M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ACM Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACM Research Inc, tổng nghĩa vụ của ACM Research Inc là 941.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.93.

Tổng vốn chủ sở hữu của ACM Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACM Research Inc, tổng vốn chủ sở hữu của ACM Research Inc là 1.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.16.

Thu nhập hoạt động thuần của ACM Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACM Research Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ACM Research Inc là 109.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.53.

Giá trị đầu tư ròng của ACM Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACM Research Inc, giá trị đầu tư ròng của ACM Research Inc là -390.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3163.94.

Giá trị huy động vốn ròng của ACM Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACM Research Inc, giá trị huy động vốn ròng của ACM Research Inc là 742.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 702.85.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ACM Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACM Research Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.00.

Thu nhập ròng của ACM Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACM Research Inc, lợi nhuận ròng là 94.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.21.

Biên lợi nhuận ròng của ACM Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACM Research Inc, biên lợi nhuận ròng là 13.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.42.

Biên lợi nhuận gộp của ACM Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACM Research Inc, biên lợi nhuận gộp là 44.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.34.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của ACM Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACM Research Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ACM Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACM Research Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ACM Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACM Research Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.27.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ACM Research Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACM Research Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 109.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.53.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.