tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ACI Worldwide Inc

ACIW
Thêm vào danh sách theo dõi
51.980USD
-0.970-1.83%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
5.21BVốn hóa
25.78P/E TTM

Tình hình tài chính của ACIW

Theo dõi tình hình tài chính của ACI Worldwide Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ACI Worldwide Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
0.31/0.30
Doanh thu / Dự báo
430.42M/430.59M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.76B
10.38%
EPS(YoY)
2.18
13.24%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
167.98%0.31
-32.74%0.38
-33.37%0.63
13.72%0.88
-60.11%0.12
869.91%0.56
-16.80%0.94
122.78%0.78
573.67%0.29
75.70%-0.07
38.83%1.13
--0.35
---0.06
---0.30
--0.81
--0.45
----
----
----
----
Doanh thu
7.27%430.42M
7.90%425.75M
6.30%481.60M
6.78%482.36M
7.44%401.26M
24.85%394.56M
-4.94%453.04M
24.44%451.75M
15.51%373.48M
9.09%316.02M
5.48%476.56M
18.40%363.01M
-5.02%323.32M
-10.34%289.68M
-3.22%451.81M
-3.26%306.59M
12.85%340.43M
13.29%323.08M
20.61%466.83M
0.33%316.91M
Lợi nhuận ròng
160.60%31.80M
-34.93%38.31M
-34.72%64.34M
12.06%91.25M
-60.49%12.20M
859.51%58.87M
-19.62%98.56M
114.78%81.43M
560.31%30.89M
76.01%-7.75M
35.90%122.62M
64.00%37.91M
-150.29%-6.71M
-308.57%-32.31M
-17.58%90.23M
67.95%23.12M
105.23%13.34M
896.40%15.49M
63.03%109.47M
-13.25%13.76M
Biên lợi nhuận ròng
142.94%7.39%
-39.70%9.00%
-38.59%13.36%
4.95%18.92%
-63.23%3.04%
708.32%14.92%
-15.45%21.75%
72.59%18.02%
498.50%8.27%
78.01%-2.45%
28.84%25.73%
--10.44%
---2.08%
---11.15%
--19.97%
--5.36%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.23%36.62%
1.42%40.41%
-5.15%47.88%
-1.22%48.74%
-7.12%35.48%
29.40%39.84%
-9.54%50.48%
15.61%49.34%
11.72%38.20%
12.07%30.79%
4.34%55.80%
--42.68%
--34.19%
--27.47%
--53.48%
--36.85%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.17%26.56%
-1.51%26.01%
-13.84%26.33%
-14.60%27.45%
-4.49%28.62%
-14.29%26.41%
1.42%30.56%
-1.44%32.15%
-13.76%29.96%
-14.34%30.81%
-11.25%30.13%
--32.62%
--34.74%
--35.96%
--33.95%
--30.90%
----
----
----
----
Doanh thu
7.27%430.42M
7.90%425.75M
6.30%481.60M
6.78%482.36M
7.44%401.26M
24.85%394.56M
-4.94%453.04M
24.44%451.75M
15.51%373.48M
9.09%316.02M
5.48%476.56M
18.40%363.01M
-5.02%323.32M
-10.34%289.68M
-3.22%451.81M
-3.26%306.59M
12.85%340.43M
13.29%323.08M
20.61%466.83M
0.33%316.91M
Lợi nhuận hoạt động
19.30%48.15M
2.90%62.89M
-14.59%110.93M
4.98%129.01M
-25.40%40.36M
519.84%61.12M
-24.62%129.89M
98.45%122.89M
390.93%54.10M
144.11%9.86M
15.94%172.32M
2043.44%61.92M
-59.42%11.02M
-179.36%-22.35M
-10.25%148.62M
-91.47%2.89M
44.27%27.16M
475.99%28.17M
39.74%165.60M
-19.30%33.88M
Lợi nhuận ròng
160.60%31.80M
-34.93%38.31M
-34.72%64.34M
12.06%91.25M
-60.49%12.20M
859.51%58.87M
-19.62%98.56M
114.78%81.43M
560.31%30.89M
76.01%-7.75M
35.90%122.62M
64.00%37.91M
-150.29%-6.71M
-308.57%-32.31M
-17.58%90.23M
67.95%23.12M
105.23%13.34M
896.40%15.49M
63.03%109.47M
-13.25%13.76M
Tài sản ngắn hạn
-0.03%1.14B
-6.26%1.13B
9.92%1.09B
7.18%1.16B
-17.12%1.14B
-6.92%1.21B
-29.56%990.82M
-11.50%1.09B
34.29%1.38B
36.12%1.30B
26.18%1.41B
1.30%1.23B
-1.65%1.03B
-5.52%954.04M
18.92%1.11B
19.72%1.21B
6.15%1.05B
5.59%1.01B
-18.83%937.43M
16.22%1.01B
Tổng nợ ngắn hạn
-6.61%723.43M
-8.10%739.38M
17.09%705.64M
5.71%737.10M
-25.81%774.62M
-15.21%804.51M
-41.90%602.63M
-26.26%697.29M
33.54%1.04B
35.37%948.82M
20.77%1.04B
-5.25%945.63M
-7.47%781.87M
-13.85%700.91M
13.88%858.84M
24.21%997.97M
10.25%845.00M
13.61%813.61M
-16.72%754.15M
36.14%803.49M
Tổng tài sản
-1.37%3.10B
-3.08%3.10B
2.63%3.10B
2.20%3.16B
-6.73%3.14B
-2.94%3.20B
-12.18%3.03B
-4.97%3.09B
9.64%3.36B
9.76%3.30B
7.32%3.44B
-0.25%3.25B
-4.65%3.07B
-6.34%3.01B
1.62%3.21B
2.47%3.26B
1.37%3.22B
1.59%3.21B
-6.74%3.16B
1.66%3.18B
Tổng các khoản nợ
-8.38%1.60B
-6.78%1.60B
-0.95%1.59B
-4.63%1.68B
-18.00%1.74B
-15.78%1.72B
-24.50%1.60B
-13.72%1.76B
12.21%2.13B
11.09%2.04B
5.14%2.12B
-1.02%2.04B
-5.67%1.90B
-7.38%1.84B
5.37%2.02B
3.82%2.06B
0.69%2.01B
1.19%1.99B
-12.22%1.91B
-1.03%1.99B
Tổng vốn chủ sở hữu
7.41%1.50B
1.22%1.50B
6.65%1.52B
11.25%1.48B
12.67%1.39B
17.94%1.48B
7.55%1.42B
9.79%1.33B
5.48%1.24B
7.66%1.26B
10.99%1.32B
1.07%1.21B
-2.97%1.17B
-4.66%1.17B
-4.14%1.19B
0.22%1.20B
2.53%1.21B
2.25%1.22B
3.16%1.24B
6.48%1.20B
Thu nhập hoạt động ròng
42.16%70.79M
-17.86%64.25M
-3.72%121.78M
35.24%73.04M
-9.49%49.80M
-36.53%78.22M
47.51%126.48M
113.76%54.01M
215.46%55.02M
207.58%123.24M
107.03%85.74M
-26.13%25.27M
-55.15%17.44M
38.77%40.07M
-42.93%41.41M
-13.41%34.20M
11.55%38.89M
-58.82%28.87M
-40.92%72.58M
-40.63%39.50M
Đầu tư ròng
-81.89%-13.71M
-139.12%-14.51M
7.34%-12.43M
-29.26%-9.90M
-21.83%-7.54M
308.50%37.09M
-84.97%-13.41M
29.89%-7.66M
43.01%-6.19M
-103.57%-17.79M
45.80%-7.25M
-112.42%-10.93M
-83.78%-10.86M
-2.97%-8.74M
-8.23%-13.38M
1048.25%88.02M
47.85%-5.91M
31.55%-8.49M
-349.78%-12.36M
6.95%-9.28M
Tài chính thuần
36.92%-72.03M
-318.12%-64.19M
13.89%-101.40M
-61355.81%-105.70M
-84.83%-114.19M
85.85%-15.35M
-84.63%-117.75M
-101.28%-172.00K
-51.22%-61.78M
-433.75%-108.49M
-127.36%-63.78M
116.22%13.41M
-19.06%-40.86M
21.82%-20.33M
76.23%-28.05M
-536.51%-82.69M
75.94%-34.31M
32.81%-26.00M
-975.49%-118.01M
73.36%-12.99M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ACI Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACI Worldwide Inc, tổng doanh thu đạt 1.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.59B.

Tài sản ngắn hạn của ACI Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACI Worldwide Inc, tài sản ngắn hạn là 1.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.92.

Tổng tài sản của ACI Worldwide Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ACI Worldwide Inc là 3.10B, bao gồm 1.09B tài sản ngắn hạn và 2.02B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ACI Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACI Worldwide Inc, tổng nghĩa vụ của ACI Worldwide Inc là 1.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.95.

Tổng vốn chủ sở hữu của ACI Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACI Worldwide Inc, tổng vốn chủ sở hữu của ACI Worldwide Inc là 1.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.65.

Thu nhập hoạt động thuần của ACI Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACI Worldwide Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ACI Worldwide Inc là 338.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.97.

Giá trị đầu tư ròng của ACI Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACI Worldwide Inc, giá trị đầu tư ròng của ACI Worldwide Inc là 7.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 116.03.

Giá trị huy động vốn ròng của ACI Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACI Worldwide Inc, giá trị huy động vốn ròng của ACI Worldwide Inc là -336.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.81.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ACI Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACI Worldwide Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.24.

Thu nhập ròng của ACI Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACI Worldwide Inc, lợi nhuận ròng là 226.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.59.

Biên lợi nhuận ròng của ACI Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACI Worldwide Inc, biên lợi nhuận ròng là 12.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.10.

Biên lợi nhuận gộp của ACI Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACI Worldwide Inc, biên lợi nhuận gộp là 43.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.25.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của ACI Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACI Worldwide Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ACI Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACI Worldwide Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ACI Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACI Worldwide Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.78.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ACI Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACI Worldwide Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 338.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.97.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.