tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Acadia Healthcare Company Inc

ACHC
Thêm vào danh sách theo dõi
29.620USD
+1.480+5.26%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.76BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ACHC

Theo dõi tình hình tài chính của Acadia Healthcare Company Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Acadia Healthcare Company Inc

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
0.12/0.35
Doanh thu / Dự báo
865.84M/844.23M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.31B
5.04%
EPS(YoY)
-12.16
-535.78%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-63.92%0.12
-50.38%0.05
-3763.53%-13.02
-46.03%0.40
-61.06%0.33
-89.07%0.09
-43.83%0.36
131.11%0.74
7.86%0.86
14.11%0.84
-6.94%0.63
---2.39
--0.79
--0.73
--0.68
--2.37
----
----
----
----
Doanh thu
-0.39%865.84M
7.57%828.80M
6.10%821.46M
4.41%851.57M
9.19%869.23M
0.32%770.50M
4.23%774.24M
8.70%815.63M
8.85%796.04M
9.06%768.05M
10.00%742.80M
12.54%750.33M
12.22%731.34M
14.21%704.27M
13.79%675.29M
13.47%666.73M
11.95%651.72M
11.87%616.65M
314.64%593.48M
-29.49%587.56M
Lợi nhuận ròng
-63.73%10.93M
-50.98%4.11M
-3710.36%-1.18B
-46.80%36.25M
-61.61%30.13M
-89.04%8.37M
-43.50%32.62M
131.29%68.13M
8.55%78.48M
15.71%76.38M
-5.55%57.73M
-406.21%-217.71M
-9.72%72.30M
8.51%66.02M
-13.03%61.12M
7.52%71.10M
79.90%80.08M
526.09%60.84M
108.97%70.28M
78.73%66.13M
Biên lợi nhuận ròng
-67.56%1.42%
-54.21%0.54%
-3409.28%-143.31%
-48.58%4.50%
-57.01%4.36%
-88.53%1.18%
-46.17%4.33%
130.46%8.75%
0.95%10.15%
8.52%10.26%
-13.97%8.04%
---28.72%
--10.06%
--9.45%
--9.35%
--11.21%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
20.99%43.96%
27.03%45.98%
37.49%45.44%
12.32%36.39%
10.51%36.33%
6.15%36.20%
29.02%33.05%
23.46%32.40%
19.00%32.88%
18.81%34.10%
-8.58%25.62%
--26.24%
--27.63%
--28.70%
--28.02%
--28.89%
----
----
----
----
Doanh thu
-0.39%865.84M
7.57%828.80M
6.10%821.46M
4.41%851.57M
9.19%869.23M
0.32%770.50M
4.23%774.24M
8.70%815.63M
8.85%796.04M
9.06%768.05M
10.00%742.80M
12.54%750.33M
12.22%731.34M
14.21%704.27M
13.79%675.29M
13.47%666.73M
11.95%651.72M
11.87%616.65M
314.64%593.48M
-29.49%587.56M
Lợi nhuận hoạt động
-38.32%87.77M
6.80%83.84M
-53.95%47.64M
-18.80%119.52M
-0.29%142.30M
-39.11%78.50M
-17.26%103.46M
9.58%147.20M
5.63%142.71M
14.98%128.91M
16.17%125.05M
13.54%134.33M
11.10%135.11M
13.61%112.11M
10.68%107.64M
12.53%118.31M
14.11%121.61M
12.64%98.68M
--97.26M
-18.56%105.13M
Lợi nhuận ròng
-63.73%10.93M
-50.98%4.11M
-3710.36%-1.18B
-46.80%36.25M
-61.61%30.13M
-89.04%8.37M
-43.50%32.62M
131.29%68.13M
8.55%78.48M
15.71%76.38M
-5.55%57.73M
-406.21%-217.71M
-9.72%72.30M
8.51%66.02M
-13.03%61.12M
7.52%71.10M
79.90%80.08M
526.09%60.84M
108.97%70.28M
78.73%66.13M
Tài sản ngắn hạn
22.23%845.29M
31.03%837.20M
40.98%814.14M
14.71%747.96M
7.18%691.56M
4.61%638.95M
-3.11%577.49M
-7.31%652.06M
11.48%645.21M
13.58%610.81M
17.76%596.00M
34.85%703.48M
11.72%578.76M
1.45%537.79M
2.24%506.13M
-8.02%521.66M
-10.01%518.03M
0.35%530.10M
-80.38%495.03M
-25.02%567.16M
Tổng nợ ngắn hạn
2.65%537.58M
3.38%489.36M
-9.12%525.19M
-15.02%517.92M
-4.17%523.71M
-1.86%473.35M
-34.76%577.92M
-29.53%609.50M
26.37%546.52M
27.55%482.31M
128.10%885.78M
115.68%864.89M
-2.08%432.48M
-7.94%378.13M
-4.08%388.33M
-0.57%401.01M
3.87%441.65M
-0.06%410.75M
-69.05%404.86M
-32.93%403.29M
Tổng tài sản
-12.08%5.55B
-9.78%5.55B
-7.21%5.53B
9.24%6.41B
11.10%6.31B
11.43%6.15B
11.16%5.96B
9.81%5.87B
10.25%5.68B
9.38%5.52B
7.44%5.36B
8.16%5.35B
5.48%5.15B
4.34%5.04B
4.61%4.99B
7.58%4.94B
6.98%4.88B
6.80%4.83B
-26.64%4.77B
-35.33%4.59B
Tổng các khoản nợ
10.43%3.57B
15.52%3.59B
24.12%3.58B
15.97%3.29B
18.53%3.23B
17.15%3.11B
11.89%2.88B
7.79%2.84B
22.26%2.73B
20.26%2.65B
18.47%2.58B
19.74%2.63B
0.43%2.23B
-2.45%2.20B
-3.35%2.18B
1.81%2.20B
0.55%2.22B
1.40%2.26B
-51.07%2.25B
-51.98%2.16B
Tổng vốn chủ sở hữu
-35.70%1.98B
-35.62%1.96B
-36.59%1.95B
2.93%3.12B
4.24%3.08B
6.12%3.04B
10.49%3.07B
11.76%3.03B
1.09%2.95B
0.93%2.87B
-1.09%2.78B
-1.14%2.71B
9.69%2.92B
10.30%2.84B
11.73%2.81B
12.70%2.74B
13.00%2.66B
12.03%2.57B
32.54%2.52B
-6.61%2.43B
Thu nhập hoạt động ròng
21.39%162.07M
436.12%61.53M
-173.94%-86.29M
-55.12%73.21M
-21.99%133.50M
103.57%11.48M
0.34%116.70M
18.33%163.13M
4.51%171.15M
-823.48%-321.29M
2.43%116.30M
235.94%137.86M
9.76%163.77M
-42.17%44.41M
16.04%113.54M
-62.73%41.04M
64.91%149.20M
1.32%76.79M
219.72%97.85M
-46.88%110.12M
Đầu tư ròng
78.33%-32.68M
67.14%-60.21M
54.54%-92.44M
32.79%-129.75M
3.02%-150.78M
0.75%-183.24M
-84.56%-203.33M
-49.22%-193.05M
-71.30%-155.48M
-175.91%-184.61M
40.14%-110.17M
17.09%-129.37M
47.28%-90.77M
32.68%-66.91M
59.99%-184.04M
-2.63%-156.05M
-74.00%-172.19M
-107.27%-99.39M
-1509.36%-460.00M
-118.08%-152.05M
Tài chính thuần
-302.86%-116.57M
-87.19%23.91M
139.24%193.28M
25.55%43.82M
463.70%57.46M
-61.36%186.69M
1528.88%80.79M
265.66%34.90M
35.92%-15.80M
4368.68%483.13M
83.65%-5.65M
-616.60%-21.07M
83.58%-24.66M
72.45%-11.32M
-124.83%-34.59M
108.74%4.08M
-118.55%-150.22M
97.51%-41.08M
44125.40%139.31M
-271.55%-46.65M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Acadia Healthcare Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acadia Healthcare Company Inc, tổng doanh thu đạt 3.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.15B.

Tài sản ngắn hạn của Acadia Healthcare Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acadia Healthcare Company Inc, tài sản ngắn hạn là 814.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.98.

Tổng tài sản của Acadia Healthcare Company Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Acadia Healthcare Company Inc là 5.53B, bao gồm 814.14M tài sản ngắn hạn và 4.71B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Acadia Healthcare Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acadia Healthcare Company Inc, tổng nghĩa vụ của Acadia Healthcare Company Inc là 3.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.12.

Tổng vốn chủ sở hữu của Acadia Healthcare Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acadia Healthcare Company Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Acadia Healthcare Company Inc là 1.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.59.

Thu nhập hoạt động thuần của Acadia Healthcare Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acadia Healthcare Company Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Acadia Healthcare Company Inc là 387.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.72.

Giá trị đầu tư ròng của Acadia Healthcare Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acadia Healthcare Company Inc, giá trị đầu tư ròng của Acadia Healthcare Company Inc là -556.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.48.

Giá trị huy động vốn ròng của Acadia Healthcare Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acadia Healthcare Company Inc, giá trị huy động vốn ròng của Acadia Healthcare Company Inc là 481.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.45.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Acadia Healthcare Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acadia Healthcare Company Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -12.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -535.78.

Thu nhập ròng của Acadia Healthcare Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acadia Healthcare Company Inc, lợi nhuận ròng là -1.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -531.42.

Biên lợi nhuận ròng của Acadia Healthcare Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acadia Healthcare Company Inc, biên lợi nhuận ròng là -32.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -493.06.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Acadia Healthcare Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acadia Healthcare Company Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 45.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Acadia Healthcare Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acadia Healthcare Company Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -43.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -602.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Acadia Healthcare Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acadia Healthcare Company Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -19.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -506.79.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Acadia Healthcare Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Acadia Healthcare Company Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 387.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.72.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.