tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ACCO Brands Corp

ACCO
Thêm vào danh sách theo dõi
4.220USD
-0.015-0.35%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
389.54MVốn hóa
5.28P/E TTM

Tình hình tài chính của ACCO

Theo dõi tình hình tài chính của ACCO Brands Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ACCO Brands Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.15/0.27
Doanh thu / Dự báo
415.10M/402.53M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.52B
-8.49%
EPS(YoY)
0.45
142.20%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-52.95%0.15
248.08%0.21
5.30%0.23
-54.98%0.04
124.65%0.32
-114.92%-0.14
135.35%0.22
-37.97%0.10
-567.38%-1.29
-68.84%-0.07
-412.00%-0.62
--0.16
--0.28
---0.04
--0.20
---0.33
----
----
----
----
Doanh thu
5.14%415.10M
8.29%343.70M
-4.31%428.80M
-8.84%383.70M
-9.92%394.80M
-11.56%317.40M
-8.29%448.10M
-6.05%420.90M
-11.20%438.30M
-10.85%358.90M
-2.16%488.60M
-7.74%448.00M
-5.26%493.60M
-8.83%402.60M
-12.43%499.40M
-7.80%485.60M
0.62%521.00M
7.58%441.60M
23.95%570.30M
18.60%526.70M
Lợi nhuận ròng
-51.71%14.10M
246.97%19.40M
3.40%21.30M
-56.99%4.00M
123.32%29.20M
-109.52%-13.20M
134.68%20.60M
-37.58%9.30M
-574.24%-125.20M
-70.27%-6.30M
-415.96%-59.40M
121.69%14.90M
-32.99%26.40M
-37.04%-3.70M
-64.86%18.80M
-440.10%-68.70M
-18.93%39.40M
86.76%-2.70M
79.53%53.50M
7.45%20.20M
Biên lợi nhuận ròng
-54.07%3.40%
235.72%5.64%
8.05%4.97%
-52.82%1.04%
125.89%7.40%
-136.92%-4.16%
137.81%4.60%
-33.57%2.21%
-634.08%-28.56%
-91.00%-1.76%
-422.94%-12.16%
--3.33%
--5.35%
---0.92%
--3.76%
---2.21%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.11%29.58%
-0.23%27.76%
-3.84%30.90%
0.67%29.95%
-7.47%29.91%
0.05%27.82%
-1.43%32.14%
-0.55%29.75%
4.16%32.33%
3.28%27.81%
20.34%32.60%
--29.91%
--31.04%
--26.92%
--27.09%
--25.93%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.16%40.03%
-4.25%39.32%
-0.83%37.14%
0.31%38.68%
1.83%41.34%
9.41%41.07%
7.80%37.45%
7.53%38.56%
6.45%40.59%
-3.95%37.54%
-2.56%34.74%
--35.86%
--38.13%
--39.08%
--35.66%
--37.95%
----
----
----
----
Doanh thu
5.14%415.10M
8.29%343.70M
-4.31%428.80M
-8.84%383.70M
-9.92%394.80M
-11.56%317.40M
-8.29%448.10M
-6.05%420.90M
-11.20%438.30M
-10.85%358.90M
-2.16%488.60M
-7.74%448.00M
-5.26%493.60M
-8.83%402.60M
-12.43%499.40M
-7.80%485.60M
0.62%521.00M
7.58%441.60M
23.95%570.30M
18.60%526.70M
Lợi nhuận hoạt động
-10.99%31.60M
15.91%-3.70M
-7.97%48.50M
-16.67%27.50M
-33.89%35.50M
-178.57%-4.40M
-8.51%52.70M
-6.25%33.00M
-2.72%53.70M
-58.21%5.60M
34.27%57.60M
6.99%35.20M
15.97%55.20M
16.52%13.40M
-38.10%42.90M
-24.89%32.90M
-13.14%47.60M
21.05%11.50M
36.42%69.30M
25.86%43.80M
Lợi nhuận ròng
-51.71%14.10M
246.97%19.40M
3.40%21.30M
-56.99%4.00M
123.32%29.20M
-109.52%-13.20M
134.68%20.60M
-37.58%9.30M
-574.24%-125.20M
-70.27%-6.30M
-415.96%-59.40M
121.69%14.90M
-32.99%26.40M
-37.04%-3.70M
-64.86%18.80M
-440.10%-68.70M
-18.93%39.40M
86.76%-2.70M
79.53%53.50M
7.45%20.20M
Tài sản ngắn hạn
2.79%859.20M
7.38%797.50M
2.57%750.30M
-7.75%732.50M
-2.62%835.90M
-6.91%742.70M
-14.48%731.50M
-4.91%794.00M
-10.03%858.40M
-10.82%797.80M
-3.05%855.40M
-8.66%835.00M
-8.55%954.10M
-6.32%894.60M
-4.61%882.30M
3.11%914.20M
11.17%1.04B
22.47%955.00M
27.01%924.90M
15.90%886.60M
Tổng nợ ngắn hạn
-3.86%435.40M
6.86%450.30M
-5.10%465.30M
-12.28%436.60M
-6.48%452.90M
-10.97%421.40M
-9.54%490.30M
-4.09%497.70M
-9.31%484.30M
-6.17%473.30M
-7.98%542.00M
3.04%518.90M
-9.57%534.00M
-11.34%504.40M
-16.88%589.00M
-14.08%503.60M
5.11%590.50M
14.05%568.90M
27.24%708.60M
24.62%586.10M
Tổng tài sản
-2.24%2.32B
0.59%2.28B
1.10%2.25B
-4.20%2.26B
-1.48%2.38B
-10.81%2.27B
-15.74%2.23B
-12.15%2.36B
-14.59%2.41B
-8.92%2.54B
-5.36%2.64B
-5.14%2.68B
-8.58%2.83B
-9.92%2.79B
-9.59%2.79B
-7.90%2.83B
-2.62%3.09B
3.29%3.10B
1.40%3.09B
13.96%3.07B
Tổng các khoản nợ
-6.15%1.63B
-3.66%1.60B
-2.09%1.59B
-7.32%1.61B
-3.12%1.74B
-6.87%1.66B
-12.68%1.62B
-5.62%1.74B
-9.98%1.80B
-9.98%1.79B
-6.39%1.86B
-9.87%1.85B
-10.04%2.00B
-10.64%1.98B
-10.86%1.98B
-10.45%2.05B
-7.33%2.22B
-3.22%2.22B
-3.45%2.23B
16.06%2.29B
Tổng vốn chủ sở hữu
8.44%691.10M
12.23%680.20M
9.65%664.60M
4.63%644.00M
3.27%637.30M
-20.09%606.10M
-22.99%606.10M
-26.55%615.50M
-25.69%617.10M
-6.33%758.50M
-2.85%787.00M
7.26%838.00M
-4.87%830.40M
-8.13%809.80M
-6.33%810.10M
-0.47%781.30M
11.81%872.90M
24.37%881.50M
16.44%864.80M
8.25%785.00M
Thu nhập hoạt động ròng
9.25%-35.30M
-36.36%3.50M
-41.94%30.60M
-23.04%71.50M
-51.95%-38.90M
-80.50%5.50M
-9.14%52.70M
-15.55%92.90M
-59.01%-25.60M
221.55%28.20M
-33.49%58.00M
24.58%110.00M
-355.56%-16.10M
77.74%-23.20M
-24.57%87.20M
-10.90%88.30M
149.61%6.30M
-145.75%-104.20M
18.69%115.60M
10.97%99.10M
Đầu tư ròng
-137.82%-4.50M
73.98%-3.20M
10.53%-3.40M
-48.65%-5.50M
576.00%11.90M
-434.78%-12.30M
-2.70%-3.80M
-164.29%-3.70M
39.02%-2.50M
-15.00%-2.30M
-260.87%-3.70M
70.83%-1.40M
-20.59%-4.10M
41.18%-2.00M
131.51%2.30M
-4.35%-4.80M
59.04%-3.40M
-123.61%-3.40M
97.87%-7.30M
-58.62%-4.60M
Tài chính thuần
21.56%26.50M
-15.78%53.90M
39.26%-44.40M
-16.93%-118.10M
19.13%21.80M
92.77%64.00M
-14.58%-73.10M
12.40%-101.00M
168.28%18.30M
-62.36%33.20M
40.15%-63.80M
-20.61%-115.30M
-6800.00%-26.80M
-42.54%88.20M
14.51%-106.60M
15.17%-95.60M
-98.17%400.00K
124.74%153.50M
-163.59%-124.70M
13.24%-112.70M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ACCO Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACCO Brands Corp, tổng doanh thu đạt 1.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.67B.

Tài sản ngắn hạn của ACCO Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACCO Brands Corp, tài sản ngắn hạn là 750.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.57.

Tổng tài sản của ACCO Brands Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ACCO Brands Corp là 2.25B, bao gồm 750.30M tài sản ngắn hạn và 1.50B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ACCO Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACCO Brands Corp, tổng nghĩa vụ của ACCO Brands Corp là 1.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.09.

Tổng vốn chủ sở hữu của ACCO Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACCO Brands Corp, tổng vốn chủ sở hữu của ACCO Brands Corp là 664.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.65.

Thu nhập hoạt động thuần của ACCO Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACCO Brands Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ACCO Brands Corp là 107.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.14.

Giá trị đầu tư ròng của ACCO Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACCO Brands Corp, giá trị đầu tư ròng của ACCO Brands Corp là -9.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.39.

Giá trị huy động vốn ròng của ACCO Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACCO Brands Corp, giá trị huy động vốn ròng của ACCO Brands Corp là -76.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.44.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ACCO Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACCO Brands Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 142.20.

Thu nhập ròng của ACCO Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACCO Brands Corp, lợi nhuận ròng là 41.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 140.65.

Biên lợi nhuận ròng của ACCO Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACCO Brands Corp, biên lợi nhuận ròng là 2.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 144.42.

Biên lợi nhuận gộp của ACCO Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACCO Brands Corp, biên lợi nhuận gộp là 29.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.90.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của ACCO Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACCO Brands Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 37.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ACCO Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACCO Brands Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 144.57.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ACCO Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACCO Brands Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 144.20.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ACCO Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACCO Brands Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 107.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.14.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.