tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Asbury Automotive Group Inc

ABG
Thêm vào danh sách theo dõi
236.707USD
-11.553-4.65%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.55BVốn hóa
8.34P/E TTM

Tình hình tài chính của ABG

Theo dõi tình hình tài chính của Asbury Automotive Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Asbury Automotive Group Inc

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
6.26/6.31
Doanh thu / Dự báo
4.38B/4.49B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
18.00B
4.71%
EPS(YoY)
25.23
16.68%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-19.26%6.26
46.65%9.88
-53.17%3.13
17.66%7.54
454.81%7.76
-6.99%6.74
147.70%6.67
-21.94%6.41
-85.12%1.40
-13.72%7.25
-82.99%2.69
--8.21
--9.40
--8.40
--15.84
--28.88
----
----
----
----
Doanh thu
0.26%4.38B
-0.86%4.11B
3.82%4.68B
13.32%4.80B
2.99%4.37B
-1.25%4.15B
18.18%4.50B
15.56%4.24B
13.46%4.25B
17.28%4.20B
2.85%3.81B
-5.17%3.67B
-5.26%3.74B
-8.42%3.58B
39.59%3.71B
60.68%3.87B
52.87%3.95B
78.38%3.91B
18.84%2.65B
30.38%2.41B
Lợi nhuận ròng
-25.00%114.60M
42.17%187.80M
-53.42%60.00M
16.47%147.10M
443.77%152.80M
-10.20%132.10M
132.07%128.80M
-25.35%126.30M
-85.69%28.10M
-18.91%147.10M
-84.29%55.50M
-17.46%169.20M
-2.48%196.40M
-23.69%181.40M
151.39%353.20M
39.46%205.00M
32.41%201.40M
156.14%237.70M
57.69%140.50M
52.81%147.00M
Biên lợi nhuận ròng
-25.20%2.61%
43.39%4.57%
-55.13%1.28%
2.78%3.06%
427.99%3.49%
-8.99%3.18%
96.38%2.86%
-35.41%2.98%
-87.38%0.66%
-30.90%3.50%
-84.72%1.46%
--4.62%
--5.25%
--5.06%
--9.53%
--5.49%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.66%16.65%
0.76%17.12%
1.52%16.47%
-1.38%16.28%
-0.12%16.76%
-2.37%16.99%
-5.73%16.22%
-7.84%16.50%
-9.81%16.78%
-8.23%17.41%
-11.76%17.20%
--17.91%
--18.61%
--18.97%
--19.50%
--19.69%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
2.20%45.92%
3.07%48.19%
1.65%48.65%
-12.21%42.77%
-6.78%44.93%
-4.84%46.76%
20.40%47.86%
20.94%48.72%
18.66%48.20%
17.57%49.13%
--39.75%
--40.29%
--40.62%
--41.79%
--42.91%
----
----
----
----
Doanh thu
0.26%4.38B
-0.86%4.11B
3.82%4.68B
13.32%4.80B
2.99%4.37B
-1.25%4.15B
18.18%4.50B
15.56%4.24B
13.46%4.25B
17.28%4.20B
2.85%3.81B
-5.17%3.67B
-5.26%3.74B
-8.42%3.58B
39.59%3.71B
60.68%3.87B
52.87%3.95B
78.38%3.91B
18.84%2.65B
30.38%2.41B
Lợi nhuận hoạt động
-13.09%223.70M
-22.00%193.90M
-4.89%241.30M
9.28%254.30M
9.11%257.40M
-5.40%248.60M
4.96%253.70M
-12.09%232.70M
-18.00%235.90M
-4.95%262.80M
-20.13%241.70M
-15.59%264.70M
-14.25%287.70M
-13.81%276.50M
28.17%302.60M
56.02%313.60M
54.97%335.50M
141.57%320.80M
75.54%236.10M
68.77%201.00M
Lợi nhuận ròng
-25.00%114.60M
42.17%187.80M
-53.42%60.00M
16.47%147.10M
443.77%152.80M
-10.20%132.10M
132.07%128.80M
-25.35%126.30M
-85.69%28.10M
-18.91%147.10M
-84.29%55.50M
-17.46%169.20M
-2.48%196.40M
-23.69%181.40M
151.39%353.20M
39.46%205.00M
32.41%201.40M
156.14%237.70M
57.69%140.50M
52.81%147.00M
Tài sản ngắn hạn
-1.51%3.08B
-6.26%3.04B
7.72%3.38B
7.46%3.34B
-2.76%3.13B
11.11%3.25B
2.64%3.14B
51.08%3.10B
60.60%3.22B
42.54%2.92B
60.07%3.06B
13.37%2.05B
25.13%2.00B
13.03%2.05B
-1.02%1.91B
57.55%1.81B
41.41%1.60B
37.67%1.81B
37.26%1.93B
-11.36%1.15B
Tổng nợ ngắn hạn
40.97%3.39B
23.60%3.22B
25.50%3.56B
29.55%3.36B
-6.33%2.40B
-5.43%2.61B
-1.37%2.84B
160.85%2.59B
144.43%2.57B
158.11%2.76B
178.28%2.88B
-14.17%994.50M
-9.27%1.05B
-32.59%1.07B
-35.33%1.03B
75.77%1.16B
52.36%1.16B
51.12%1.58B
30.62%1.60B
-45.64%659.20M
Tổng tài sản
----
10.58%11.30B
12.39%11.62B
15.73%11.77B
-1.69%10.13B
0.88%10.22B
1.75%10.34B
23.24%10.17B
26.21%10.31B
23.81%10.13B
26.65%10.16B
5.61%8.26B
6.90%8.17B
4.11%8.18B
0.23%8.02B
118.86%7.82B
116.71%7.64B
119.41%7.86B
117.68%8.00B
1.16%3.57B
Tổng các khoản nợ
-45.59%3.46B
11.72%7.37B
13.04%7.73B
15.92%7.90B
-8.90%6.35B
-2.76%6.60B
-1.16%6.83B
36.05%6.81B
36.84%6.98B
32.16%6.78B
35.12%6.92B
-3.23%5.01B
-2.51%5.10B
-9.58%5.13B
-13.07%5.12B
127.89%5.17B
119.99%5.23B
119.70%5.68B
112.47%5.89B
-16.50%2.27B
Tổng vốn chủ sở hữu
3.87%3.92B
8.52%3.93B
11.13%3.89B
15.33%3.88B
13.40%3.78B
8.26%3.62B
7.95%3.50B
3.51%3.36B
8.54%3.33B
9.76%3.35B
11.73%3.24B
22.91%3.25B
27.31%3.07B
39.71%3.05B
37.25%2.90B
103.10%2.64B
109.91%2.41B
118.69%2.18B
133.63%2.12B
60.28%1.30B
Thu nhập hoạt động ròng
41.58%129.40M
-0.80%223.20M
-37.84%151.80M
-24.07%306.90M
159.24%91.40M
27.05%225.00M
233.61%244.20M
2120.88%404.20M
-409.22%-154.30M
3.15%177.10M
131.65%73.20M
-89.15%18.20M
-43.04%49.90M
-58.02%171.70M
-84.59%31.60M
-54.81%167.80M
-76.73%87.60M
94.02%409.00M
651.28%205.10M
425.92%371.30M
Đầu tư ròng
----
62580.00%312.40M
121.94%34.00M
-4625.98%-1.62B
3045.45%129.60M
96.32%-500.00K
90.24%-155.00M
228.32%35.80M
39.73%-4.40M
75.36%-13.60M
-785.37%-1.59B
74.91%-27.90M
-106.47%-7.30M
-123.87%-55.20M
106.32%231.70M
-461.62%-111.20M
150.16%112.90M
6351.35%231.30M
-135766.67%-3.67B
97.68%-19.80M
Tài chính thuần
----
-225.28%-550.70M
-121.72%-177.60M
388.83%1.29B
-247.69%-290.80M
6.05%-169.30M
-105.27%-80.10M
-1605.73%-446.90M
175.18%196.90M
-227.64%-180.20M
997.16%1.52B
-70.13%-26.20M
31.92%-261.90M
89.72%-55.00M
-105.11%-169.30M
87.50%-15.40M
-400.26%-384.70M
-196.02%-534.90M
12230.40%3.31B
-170.60%-123.20M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Asbury Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asbury Automotive Group Inc, tổng doanh thu đạt 18.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.19B.

Tài sản ngắn hạn của Asbury Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asbury Automotive Group Inc, tài sản ngắn hạn là 3.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.72.

Tổng tài sản của Asbury Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Asbury Automotive Group Inc là 11.62B, bao gồm 3.38B tài sản ngắn hạn và 8.24B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Asbury Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asbury Automotive Group Inc, tổng nghĩa vụ của Asbury Automotive Group Inc là 7.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.04.

Tổng vốn chủ sở hữu của Asbury Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asbury Automotive Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Asbury Automotive Group Inc là 3.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.13.

Thu nhập hoạt động thuần của Asbury Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asbury Automotive Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Asbury Automotive Group Inc là 1.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.67.

Giá trị đầu tư ròng của Asbury Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asbury Automotive Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Asbury Automotive Group Inc là -1.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -962.10.

Giá trị huy động vốn ròng của Asbury Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asbury Automotive Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Asbury Automotive Group Inc là 653.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 227.98.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Asbury Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asbury Automotive Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 25.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.68.

Thu nhập ròng của Asbury Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asbury Automotive Group Inc, lợi nhuận ròng là 492.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.34.

Biên lợi nhuận ròng của Asbury Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asbury Automotive Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 2.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.19.

Biên lợi nhuận gộp của Asbury Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asbury Automotive Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 16.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.66.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Asbury Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asbury Automotive Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 50.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Asbury Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asbury Automotive Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Asbury Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asbury Automotive Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.74.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Asbury Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asbury Automotive Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.67.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.