tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ambev SA

ABEV
Thêm vào danh sách theo dõi
3.030USD
-0.010-0.33%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
46.74BVốn hóa
15.67P/E TTM

Tình hình tài chính của ABEV

Theo dõi tình hình tài chính của Ambev SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ambev SA

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.04/0.04
Doanh thu / Dự báo
3.98B/4.02B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
16.93B
9.85%
EPS(YoY)
0.18
22.03%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
31.12%0.04
12.71%0.05
1.28%0.05
41.50%0.06
17.71%0.03
-11.76%0.04
-12.56%0.05
-18.21%0.04
-17.97%0.03
0.94%0.05
-3.77%0.06
--0.05
--0.03
--0.05
--0.06
--0.60
----
----
----
----
Doanh thu
11.04%3.98B
15.10%4.57B
2.18%4.76B
2.05%3.90B
2.87%3.59B
-0.21%3.97B
15.86%4.66B
-5.37%3.82B
-9.27%3.49B
-3.35%3.98B
-7.86%4.02B
4.76%4.04B
10.72%3.84B
12.37%4.12B
1.56%4.36B
17.61%3.85B
12.26%3.47B
16.28%3.67B
28.05%4.30B
21.29%3.28B
Lợi nhuận ròng
37.98%669.52M
17.59%767.39M
-0.82%834.04M
48.33%886.97M
16.40%485.24M
-10.21%652.59M
-4.71%840.94M
-23.03%597.97M
-18.11%416.87M
-2.12%726.84M
-7.59%882.54M
33.58%776.91M
-11.17%509.04M
9.40%742.56M
35.64%955.06M
-7.56%581.59M
0.90%573.06M
36.40%678.75M
-42.61%704.11M
59.84%629.17M
Biên lợi nhuận ròng
24.15%17.24%
2.28%17.30%
-1.76%18.26%
44.55%23.33%
13.55%13.89%
-9.86%16.91%
-17.96%18.59%
-18.33%16.14%
-11.01%12.23%
0.86%18.76%
1.13%22.65%
--19.76%
--13.75%
--18.60%
--22.40%
--17.20%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.72%51.86%
0.42%51.56%
-1.96%52.63%
2.21%51.46%
0.37%49.99%
1.90%51.35%
0.39%53.68%
1.33%50.34%
1.63%49.81%
-0.52%50.39%
3.64%53.47%
--49.68%
--49.01%
--50.65%
--51.59%
--48.37%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.94%2.13%
-0.43%2.18%
9.87%2.33%
-10.40%2.06%
-7.81%2.22%
-23.41%2.18%
-19.50%2.12%
-14.86%2.30%
-19.55%2.41%
1.98%2.85%
-3.43%2.64%
--2.70%
--3.00%
--2.80%
--2.73%
--2.10%
----
----
----
----
Doanh thu
11.04%3.98B
15.10%4.57B
2.18%4.76B
2.05%3.90B
2.87%3.59B
-0.21%3.97B
15.86%4.66B
-5.37%3.82B
-9.27%3.49B
-3.35%3.98B
-7.86%4.02B
4.76%4.04B
10.72%3.84B
12.37%4.12B
1.56%4.36B
17.61%3.85B
12.26%3.47B
16.28%3.67B
28.05%4.30B
21.29%3.28B
Lợi nhuận hoạt động
20.50%951.12M
19.13%1.21B
3.19%1.35B
10.73%1.02B
11.64%794.59M
5.15%1.01B
15.15%1.31B
-5.54%921.63M
-2.01%711.72M
-2.44%962.98M
7.31%1.13B
27.91%975.73M
-7.49%726.31M
18.39%987.03M
1.69%1.06B
5.09%762.81M
0.00%785.08M
8.24%833.72M
-24.13%1.04B
11.96%725.84M
Lợi nhuận ròng
37.98%669.52M
17.59%767.39M
-0.82%834.04M
48.33%886.97M
16.40%485.24M
-10.21%652.59M
-4.71%840.94M
-23.03%597.97M
-18.11%416.87M
-2.12%726.84M
-7.59%882.54M
33.58%776.91M
-11.17%509.04M
9.40%742.56M
35.64%955.06M
-7.56%581.59M
0.90%573.06M
36.40%678.75M
-42.61%704.11M
59.84%629.17M
Tài sản ngắn hạn
9.85%8.00B
13.37%8.72B
-9.78%8.42B
6.31%7.84B
9.26%7.28B
12.96%7.69B
26.88%9.33B
-1.13%7.37B
-4.51%6.67B
-4.08%6.81B
1.14%7.35B
-4.07%7.46B
-5.39%6.98B
3.55%7.10B
-3.56%7.27B
14.93%7.78B
14.64%7.38B
-2.37%6.86B
17.99%7.54B
-0.01%6.76B
Tổng nợ ngắn hạn
18.97%7.83B
22.07%8.48B
2.82%8.75B
10.91%6.84B
9.32%6.58B
1.36%6.95B
3.18%8.51B
-8.29%6.16B
-13.22%6.02B
-4.11%6.86B
5.80%8.25B
2.71%6.72B
6.09%6.94B
8.38%7.15B
2.75%7.80B
18.79%6.54B
15.44%6.54B
9.21%6.60B
25.33%7.59B
5.16%5.51B
Tổng tài sản
7.64%27.32B
11.72%29.07B
-0.58%27.84B
3.37%26.31B
1.72%25.38B
-1.00%26.02B
4.95%28.00B
-7.08%25.45B
-7.95%24.95B
-3.33%26.29B
0.58%26.68B
3.05%27.39B
2.82%27.11B
7.31%27.19B
-1.95%26.53B
11.06%26.58B
7.66%26.37B
0.20%25.34B
19.52%27.05B
8.85%23.93B
Tổng các khoản nợ
11.55%9.75B
15.53%10.58B
-0.35%10.81B
7.33%8.98B
5.97%8.74B
0.36%9.16B
2.68%10.84B
-9.14%8.36B
-13.60%8.25B
-7.30%9.12B
0.53%10.56B
-2.59%9.21B
0.84%9.54B
4.82%9.84B
-1.41%10.50B
13.61%9.45B
8.46%9.46B
-0.51%9.39B
17.75%10.65B
1.24%8.32B
Tổng vốn chủ sở hữu
5.59%17.57B
9.65%18.50B
-0.72%17.03B
1.43%17.33B
-0.38%16.64B
-1.72%16.87B
6.44%17.16B
-6.03%17.09B
-4.88%16.71B
-1.07%17.16B
0.61%16.12B
6.17%18.18B
3.93%17.56B
8.77%17.35B
-2.30%16.02B
9.70%17.13B
7.21%16.90B
0.62%15.95B
20.70%16.40B
13.40%15.61B
Thu nhập hoạt động ròng
71.02%931.35M
-234.97%-287.08M
6.06%2.54B
-7.36%1.30B
-6.78%544.57M
50.77%212.70M
-14.55%2.40B
-10.95%1.40B
-15.90%584.19M
221.97%141.08M
23.54%2.81B
37.67%1.57B
63.47%694.67M
-211.89%-115.67M
-1.61%2.27B
0.87%1.14B
17.32%424.95M
-80.77%103.37M
52.10%2.31B
-7.50%1.13B
Đầu tư ròng
1.99%-168.22M
-255.21%-492.27M
-54.04%-390.38M
-11.60%-218.70M
8.57%-171.63M
60.36%-138.59M
44.17%-253.43M
18.46%-195.97M
24.24%-187.72M
-61.15%-349.57M
-115.46%-453.93M
22.10%-240.34M
34.23%-247.79M
-255.04%-216.92M
59.73%-210.68M
29.67%-308.51M
-123.86%-376.73M
81.29%-61.10M
-75.36%-523.16M
4.85%-438.63M
Tài chính thuần
-24.95%-883.42M
84.27%-245.29M
-127.18%-2.06B
-223.00%-607.23M
-139.17%-707.00M
-244.85%-1.56B
62.40%-906.83M
32.49%-188.00M
14.83%-295.61M
-121.67%-452.20M
1.09%-2.41B
-60.64%-278.46M
-15614.24%-347.08M
62.29%-203.99M
-18.69%-2.44B
-732.77%-173.34M
99.71%-2.21M
-60.53%-540.89M
-18.61%-2.05B
118.38%27.39M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ambev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ambev SA, tổng doanh thu đạt 16.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.41B.

Tài sản ngắn hạn của Ambev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ambev SA, tài sản ngắn hạn là 8.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.78.

Tổng tài sản của Ambev SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ambev SA là 27.84B, bao gồm 8.42B tài sản ngắn hạn và 19.42B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ambev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ambev SA, tổng nghĩa vụ của Ambev SA là 10.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.35.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ambev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ambev SA, tổng vốn chủ sở hữu của Ambev SA là 17.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.72.

Thu nhập hoạt động thuần của Ambev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ambev SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ambev SA là 4.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.61.

Giá trị đầu tư ròng của Ambev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ambev SA, giá trị đầu tư ròng của Ambev SA là -949.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.90.

Giá trị huy động vốn ròng của Ambev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ambev SA, giá trị huy động vốn ròng của Ambev SA là -5.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -187.99.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ambev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ambev SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.03.

Thu nhập ròng của Ambev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ambev SA, lợi nhuận ròng là 2.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.58.

Biên lợi nhuận ròng của Ambev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ambev SA, biên lợi nhuận ròng là 18.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.17.

Biên lợi nhuận gộp của Ambev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ambev SA, biên lợi nhuận gộp là 51.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.36.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ambev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ambev SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.87.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ambev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ambev SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 16.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.24.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ambev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ambev SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.33.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ambev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ambev SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.61.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.