tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ameris Bancorp

ABCB
Thêm vào danh sách theo dõi
87.210USD
-0.360-0.41%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.85BVốn hóa
53.31P/E TTM

Tình hình tài chính của ABCB

Theo dõi tình hình tài chính của Ameris Bancorp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ameris Bancorp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.77/1.66
Doanh thu / Dự báo
300.89M/323.78M
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
287.93M
-74.13%
EPS(YoY)
--
--
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-51.96%0.77
27.97%1.64
16.13%1.59
7.49%1.55
21.39%1.60
18.37%1.28
43.22%1.37
23.98%1.44
45.29%1.32
23.64%1.08
-19.46%0.96
--1.16
--0.91
--0.87
--1.19
--3.82
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.67%300.89M
9.60%288.44M
1.55%284.62M
13.05%288.07M
4.33%276.89M
10.06%263.18M
17.63%280.28M
4.27%254.80M
6.54%265.39M
-1.15%239.13M
-5.51%238.27M
-3.58%244.38M
-0.51%249.10M
2.98%241.92M
8.03%252.15M
15.08%253.45M
8.09%250.39M
-10.64%234.91M
-12.05%233.40M
-26.64%220.23M
----
Lợi nhuận ròng
-53.16%51.45M
25.65%110.49M
14.81%108.36M
6.87%106.03M
20.98%109.83M
18.33%87.94M
43.14%94.38M
23.84%99.21M
44.94%90.78M
22.99%74.31M
-19.81%65.93M
-13.44%80.11M
-30.46%62.63M
-26.04%60.42M
0.34%82.22M
13.31%92.56M
1.97%90.07M
-34.62%81.70M
-13.09%81.94M
-29.67%81.68M
----
Biên lợi nhuận ròng
-56.90%17.10%
14.65%38.31%
13.06%38.07%
-5.47%36.81%
15.96%39.67%
7.52%33.41%
21.68%33.67%
18.77%38.94%
36.05%34.21%
24.43%31.08%
-15.14%27.67%
--32.78%
--25.14%
--24.98%
--32.61%
--35.78%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
154.39%4.86%
135.56%3.64%
55.81%2.52%
-4.08%1.74%
-52.96%1.91%
-48.01%1.54%
-36.40%1.61%
-65.24%1.81%
-37.08%4.06%
-69.37%2.97%
-68.26%2.54%
--5.21%
--6.46%
--9.70%
--8.00%
--3.58%
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.67%300.89M
9.60%288.44M
1.55%284.62M
13.05%288.07M
4.33%276.89M
10.06%263.18M
17.63%280.28M
4.27%254.80M
6.54%265.39M
-1.15%239.13M
-5.51%238.27M
-3.58%244.38M
-0.51%249.10M
2.98%241.92M
8.03%252.15M
15.08%253.45M
8.09%250.39M
-10.64%234.91M
-12.05%233.40M
-26.64%220.23M
----
Lợi nhuận hoạt động
-52.65%67.41M
17.86%139.39M
16.88%147.48M
14.55%148.49M
22.75%142.36M
27.12%118.27M
52.17%126.19M
30.40%129.63M
36.68%115.97M
17.93%93.03M
-26.62%82.93M
-18.04%99.41M
-29.23%84.85M
-33.94%78.89M
-11.63%113.01M
15.11%121.29M
2.92%119.89M
-20.87%119.42M
-2.73%127.89M
-24.74%105.37M
----
Lợi nhuận ròng
-53.16%51.45M
25.65%110.49M
14.81%108.36M
6.87%106.03M
20.98%109.83M
18.33%87.94M
43.14%94.38M
23.84%99.21M
44.94%90.78M
22.99%74.31M
-19.81%65.93M
-13.44%80.11M
-30.46%62.63M
-26.04%60.42M
0.34%82.22M
13.31%92.56M
1.97%90.07M
-34.62%81.70M
-13.09%81.94M
-29.67%81.68M
----
Tổng tài sản
6.78%28.49B
6.02%28.11B
4.77%27.52B
2.65%27.10B
0.60%26.68B
3.35%26.51B
4.20%26.26B
2.73%26.40B
2.79%26.52B
-1.66%25.66B
0.60%25.20B
7.91%25.70B
8.92%25.80B
10.73%26.09B
5.01%25.05B
5.68%23.81B
8.23%23.69B
9.96%23.56B
16.73%23.86B
13.38%22.53B
----
Tổng các khoản nợ
7.19%24.40B
5.89%24.03B
4.13%23.44B
1.61%23.08B
-0.83%22.76B
2.35%22.69B
3.37%22.51B
1.64%22.72B
1.95%22.95B
-2.91%22.17B
-0.36%21.78B
8.00%22.35B
9.23%22.52B
11.10%22.84B
4.61%21.86B
5.41%20.69B
8.21%20.61B
10.09%20.55B
17.43%20.89B
13.42%19.63B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
4.41%4.09B
6.76%4.08B
8.65%4.08B
9.11%4.02B
9.84%3.92B
9.73%3.82B
9.48%3.75B
9.99%3.68B
8.58%3.57B
7.12%3.48B
7.17%3.43B
7.31%3.35B
6.87%3.28B
8.18%3.25B
7.79%3.20B
7.53%3.12B
8.33%3.07B
9.05%3.01B
12.06%2.97B
13.10%2.90B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
68.80%517.89M
1068.90%254.96M
-25.49%400.32M
-76.65%81.64M
-0.21%306.81M
-107.95%-26.31M
92.49%537.29M
-45.20%349.69M
-45.72%307.46M
7461.69%331.06M
113.30%279.12M
41.81%638.13M
99.93%566.42M
-100.41%-4.50M
-68.10%130.86M
-40.36%449.99M
-37.52%283.31M
-16.30%1.10B
-53.37%410.17M
-46.87%754.51M
Đầu tư ròng
----
-175.82%-509.86M
-709.96%-374.65M
-765.76%-466.19M
44.62%-277.11M
50.05%-184.85M
-1222.17%-46.26M
-75.45%70.02M
-9.24%-500.41M
-118.32%-370.04M
100.31%4.12M
120.45%285.27M
76.21%-458.09M
17.33%-169.50M
-180.83%-1.35B
-2606.40%-1.40B
-882.35%-1.93B
-202.71%-205.03M
-194.29%-480.22M
119.05%55.66M
83.84%-196.05M
Tài chính thuần
----
565.25%232.34M
349.90%165.45M
89.97%-61.24M
-75.69%73.34M
-146.88%-49.94M
90.72%-66.21M
-80.71%-610.36M
134.21%301.66M
-78.94%106.52M
-162.60%-713.65M
-217.08%-337.75M
-5510.97%-881.76M
246.83%505.80M
471.82%1.14B
1710.94%288.49M
-20.32%-15.71M
-2963.96%-344.48M
32.88%-306.61M
96.79%-17.91M
90.52%-13.06M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ameris Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ameris Bancorp, tổng doanh thu đạt 287.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.11B.

Tổng nghĩa vụ của Ameris Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ameris Bancorp, tổng nghĩa vụ của Ameris Bancorp là 23.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.13.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ameris Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ameris Bancorp, tổng vốn chủ sở hữu của Ameris Bancorp là 4.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.65.

Thu nhập hoạt động thuần của Ameris Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ameris Bancorp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ameris Bancorp là 139.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.96.

Giá trị đầu tư ròng của Ameris Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ameris Bancorp, giá trị đầu tư ròng của Ameris Bancorp là -1.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.87.

Giá trị huy động vốn ròng của Ameris Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ameris Bancorp, giá trị huy động vốn ròng của Ameris Bancorp là 127.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 147.55.

Thu nhập ròng của Ameris Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ameris Bancorp, lợi nhuận ròng là 110.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -73.19.

Biên lợi nhuận ròng của Ameris Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ameris Bancorp, biên lợi nhuận ròng là 38.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.62.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ameris Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ameris Bancorp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 139.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.96.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.