tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

AbbVie Inc

ABBV
Thêm vào danh sách theo dõi
256.920USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
453.91BVốn hóa
126.46P/E TTM

Tình hình tài chính của ABBV

Theo dõi tình hình tài chính của AbbVie Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của AbbVie Inc

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
--/3.60
Doanh thu / Dự báo
--/16.76B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
61.16B
8.57%
EPS(YoY)
2.37
-1.23%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-46.38%0.39
5743.56%1.02
-88.65%0.10
-31.76%0.52
-6.05%0.72
-103.94%-0.02
-12.32%0.88
-32.48%0.77
496.41%0.77
-67.00%0.46
--1.00
--1.14
--0.13
--1.39
--5.26
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.43%15.00B
10.04%16.62B
9.10%15.78B
6.65%15.42B
8.39%13.34B
5.60%15.10B
3.83%14.46B
4.31%14.46B
0.70%12.31B
-5.42%14.30B
-5.97%13.93B
-4.92%13.87B
-9.70%12.22B
1.58%15.12B
3.28%14.81B
4.47%14.58B
4.06%13.54B
7.42%14.89B
11.16%14.34B
33.90%13.96B
Lợi nhuận ròng
-46.32%685.00M
5743.75%1.81B
-88.65%176.00M
-31.76%928.00M
-6.11%1.28B
-103.95%-32.00M
-12.22%1.55B
-32.44%1.36B
496.05%1.36B
-67.06%811.00M
-55.05%1.77B
120.48%2.01B
-94.90%228.00M
-38.80%2.46B
24.48%3.93B
21.90%913.00M
26.61%4.47B
20015.00%4.02B
37.84%3.16B
199.07%749.00M
Biên lợi nhuận ròng
-51.91%4.65%
7271.30%10.92%
-88.98%1.19%
-35.73%6.10%
-13.32%9.66%
-102.64%-0.15%
-15.42%10.82%
-35.06%9.49%
465.36%11.15%
-64.76%5.76%
--12.79%
--14.62%
--1.97%
--16.35%
--21.83%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.68%71.88%
2.42%72.61%
1.24%71.75%
1.24%71.82%
4.89%70.01%
17.61%70.89%
3.22%70.87%
1.86%70.94%
-1.14%66.74%
-17.05%60.28%
--68.66%
--69.65%
--67.51%
--72.66%
--71.13%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.02%53.39%
1.43%50.39%
3.59%51.34%
3.24%51.38%
3.26%51.33%
12.69%49.68%
11.14%49.56%
10.41%49.76%
7.71%49.71%
-3.29%44.08%
--44.59%
--45.07%
--46.15%
--45.58%
--49.25%
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.43%15.00B
10.04%16.62B
9.10%15.78B
6.65%15.42B
8.39%13.34B
5.60%15.10B
3.83%14.46B
4.31%14.46B
0.70%12.31B
-5.42%14.30B
-5.97%13.93B
-4.92%13.87B
-9.70%12.22B
1.58%15.12B
3.28%14.81B
4.47%14.58B
4.06%13.54B
7.42%14.89B
11.16%14.34B
33.90%13.96B
Lợi nhuận hoạt động
18.41%4.73B
26.14%5.90B
37.12%5.47B
17.44%5.85B
31.69%4.00B
28.54%4.68B
-11.73%3.99B
1.82%4.98B
-16.43%3.04B
-37.85%3.64B
-19.04%4.52B
32.19%4.89B
-27.76%3.63B
4.03%5.86B
14.35%5.58B
-20.76%3.70B
15.61%5.03B
29.81%5.63B
37.44%4.88B
111.74%4.67B
Lợi nhuận ròng
-46.32%685.00M
5743.75%1.81B
-88.65%176.00M
-31.76%928.00M
-6.11%1.28B
-103.95%-32.00M
-12.22%1.55B
-32.44%1.36B
496.05%1.36B
-67.06%811.00M
-55.05%1.77B
120.48%2.01B
-94.90%228.00M
-38.80%2.46B
24.48%3.93B
21.90%913.00M
26.61%4.47B
20015.00%4.02B
37.84%3.16B
199.07%749.00M
Tài sản ngắn hạn
21.15%33.53B
13.60%29.06B
2.71%28.54B
-13.47%29.26B
-28.80%27.68B
-22.48%25.58B
-16.37%27.79B
17.21%33.82B
46.75%38.87B
15.95%33.00B
9.42%33.22B
-0.85%28.85B
-0.08%26.49B
1.92%28.46B
4.86%30.36B
11.93%29.10B
-0.23%26.51B
15.53%27.93B
25.85%28.96B
22.31%26.00B
Tổng nợ ngắn hạn
15.65%42.10B
11.72%43.29B
-8.52%39.39B
-5.12%39.77B
-12.33%36.40B
2.40%38.75B
23.84%43.06B
30.01%41.91B
50.50%41.52B
28.11%37.84B
6.30%34.77B
-6.48%32.24B
-15.16%27.59B
-16.07%29.54B
14.65%32.71B
20.18%34.47B
1.78%32.52B
22.79%35.19B
18.00%28.53B
16.38%28.68B
Tổng tài sản
0.22%136.46B
-0.89%133.96B
-6.64%133.90B
-3.35%137.18B
-8.54%136.16B
0.33%135.16B
5.29%143.42B
4.85%141.94B
10.65%148.87B
-2.95%134.71B
-3.61%136.22B
-5.46%135.37B
-6.05%134.54B
-5.27%138.81B
-5.06%141.32B
-3.23%143.19B
-4.84%143.21B
-2.68%146.53B
-0.51%148.86B
-1.04%147.97B
Tổng các khoản nợ
6.22%143.07B
4.09%137.19B
-0.62%136.50B
1.63%137.32B
-4.35%134.70B
6.02%131.80B
10.68%137.35B
10.33%135.12B
16.15%140.83B
2.30%124.31B
-0.96%124.09B
-4.69%122.47B
-4.46%121.24B
-7.30%121.52B
-7.38%125.30B
-5.08%128.50B
-7.22%126.90B
-4.64%131.09B
0.71%135.28B
0.43%135.38B
Tổng vốn chủ sở hữu
-552.26%-6.61B
-195.96%-3.23B
-142.81%-2.60B
-102.02%-138.00M
-81.83%1.46B
-67.64%3.36B
-49.95%6.07B
-47.12%6.82B
-39.51%8.05B
-39.86%10.40B
-24.32%12.13B
-12.19%12.90B
-18.46%13.30B
11.99%17.29B
18.05%16.03B
16.63%14.69B
18.79%16.31B
17.86%15.44B
-11.20%13.58B
-14.51%12.59B
Thu nhập hoạt động ròng
134.19%3.83B
-25.96%5.22B
28.95%7.02B
126.90%5.15B
-59.53%1.64B
48.29%7.05B
-28.08%5.45B
-64.06%2.27B
-3.65%4.04B
-36.01%4.75B
-0.37%7.57B
26.25%6.32B
-14.57%4.19B
46.36%7.43B
-4.20%7.60B
2.35%5.00B
0.64%4.91B
4.55%5.08B
36.11%7.93B
58.30%4.89B
Đầu tư ròng
21.90%-574.00M
21.93%-1.46B
60.47%-3.26B
-7.17%-1.18B
92.33%-735.00M
-134.25%-1.87B
-2137.40%-8.26B
-223.17%-1.10B
-1821.44%-9.59B
-78.57%-800.00M
-128.69%-369.00M
-362.31%-341.00M
68.64%-499.00M
60.87%-448.00M
309.11%1.29B
153.72%130.00M
-365.20%-1.59B
-82.62%-1.15B
46.48%-615.00M
99.32%-242.00M
Tài chính thuần
173.05%919.00M
39.28%-4.17B
-49.41%-4.59B
55.55%-2.71B
-111.63%-1.26B
-54.21%-6.86B
-15.45%-3.07B
-55.54%-6.10B
274.73%10.82B
53.82%-4.45B
51.78%-2.66B
-46.32%-3.92B
11.19%-6.19B
-52.00%-9.63B
-51.47%-5.52B
54.47%-2.68B
-119.66%-6.97B
-71.53%-6.34B
-29.46%-3.64B
-128.95%-5.88B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của AbbVie Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AbbVie Inc, tổng doanh thu đạt 61.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.33B.

Tài sản ngắn hạn của AbbVie Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AbbVie Inc, tài sản ngắn hạn là 29.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.60.

Tổng tài sản của AbbVie Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của AbbVie Inc là 133.96B, bao gồm 29.06B tài sản ngắn hạn và 104.90B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của AbbVie Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AbbVie Inc, tổng nghĩa vụ của AbbVie Inc là 137.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.09.

Tổng vốn chủ sở hữu của AbbVie Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AbbVie Inc, tổng vốn chủ sở hữu của AbbVie Inc là -3.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -195.96.

Thu nhập hoạt động thuần của AbbVie Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AbbVie Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của AbbVie Inc là 21.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.83.

Giá trị đầu tư ròng của AbbVie Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AbbVie Inc, giá trị đầu tư ròng của AbbVie Inc là -6.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.09.

Giá trị huy động vốn ròng của AbbVie Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AbbVie Inc, giá trị huy động vốn ròng của AbbVie Inc là -12.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -144.18.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của AbbVie Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AbbVie Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.23.

Thu nhập ròng của AbbVie Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AbbVie Inc, lợi nhuận ròng là 4.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.23.

Biên lợi nhuận ròng của AbbVie Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AbbVie Inc, biên lợi nhuận ròng là 6.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.03.

Biên lợi nhuận gộp của AbbVie Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AbbVie Inc, biên lợi nhuận gộp là 71.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.32.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của AbbVie Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AbbVie Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 50.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của AbbVie Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AbbVie Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15221.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24476.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của AbbVie Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AbbVie Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.96.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của AbbVie Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AbbVie Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 21.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.83.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.