tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Applied Optoelectronics Inc

AAOI
Thêm vào danh sách theo dõi
111.550USD
+6.020+5.70%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
8.96BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AAOI

Theo dõi tình hình tài chính của Applied Optoelectronics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Applied Optoelectronics Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.28/0.02
Doanh thu / Dự báo
191.92M/190.48M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
455.71M
82.75%
EPS(YoY)
-0.64
85.87%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-74.27%-0.28
-2.55%-0.19
98.89%-0.03
32.51%-0.28
75.84%-0.16
69.65%-0.18
-585.82%-2.60
-53.63%-0.42
-15.46%-0.66
-7.03%-0.60
46.77%-0.38
---0.27
---0.57
---0.56
---0.71
---1.67
----
----
----
----
Doanh thu
86.42%191.92M
51.36%151.14M
33.91%134.27M
82.08%118.63M
137.93%102.95M
145.52%99.86M
65.87%100.27M
4.16%65.15M
3.98%43.27M
-23.30%40.67M
-1.84%60.45M
10.33%62.55M
-20.43%41.62M
1.51%53.03M
13.19%61.59M
6.43%56.69M
-3.49%52.30M
5.11%52.24M
3.98%54.41M
-30.47%53.27M
Lợi nhuận ròng
-150.40%-22.78M
-55.70%-14.28M
98.31%-2.02M
-1.01%-17.94M
65.16%-9.10M
60.41%-9.17M
-763.70%-119.69M
-98.34%-17.76M
-54.13%-26.11M
-42.22%-23.17M
31.57%-13.86M
42.71%-8.95M
-17.21%-16.94M
-1.43%-16.29M
-39.27%-20.25M
1.08%-15.63M
-76.23%-14.46M
-2.82%-16.06M
-8.19%-14.54M
-64.28%-15.80M
Biên lợi nhuận ròng
-34.32%-11.87%
-2.87%-9.45%
98.74%-1.51%
44.53%-15.12%
85.36%-8.84%
83.88%-9.18%
-420.72%-119.37%
-90.41%-27.26%
-48.23%-60.35%
-85.42%-56.97%
30.28%-22.92%
---14.31%
---40.72%
---30.72%
---32.88%
---28.62%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-8.41%27.72%
-5.01%29.06%
9.03%31.24%
14.77%28.04%
36.97%30.27%
63.89%30.59%
-19.83%28.65%
-24.25%24.43%
16.44%22.10%
7.07%18.66%
253.49%35.74%
--32.25%
--18.98%
--17.43%
--10.11%
--16.99%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-59.16%9.65%
-52.86%13.19%
-48.84%16.87%
-30.88%19.64%
-21.14%23.62%
-11.70%27.97%
11.44%32.99%
-15.64%28.41%
-15.09%29.95%
-18.93%31.68%
-18.89%29.60%
--33.68%
--35.27%
--39.08%
--36.49%
--34.87%
----
----
----
----
Doanh thu
86.42%191.92M
51.36%151.14M
33.91%134.27M
82.08%118.63M
137.93%102.95M
145.52%99.86M
65.87%100.27M
4.16%65.15M
3.98%43.27M
-23.30%40.67M
-1.84%60.45M
10.33%62.55M
-20.43%41.62M
1.51%53.03M
13.19%61.59M
6.43%56.69M
-3.49%52.30M
5.11%52.24M
3.98%54.41M
-30.47%53.27M
Lợi nhuận hoạt động
-40.14%-21.13M
-33.02%-10.69M
-47.89%-7.50M
-1.51%-16.09M
40.75%-15.08M
61.26%-8.04M
-117.50%-5.07M
-205.57%-15.85M
-97.78%-25.44M
-100.12%-20.75M
80.18%-2.33M
58.16%-5.19M
-15.91%-12.87M
21.69%-10.37M
0.52%-11.76M
-10.16%-12.40M
-25.43%-11.10M
-64.71%-13.24M
-58.49%-11.82M
-794.20%-11.25M
Lợi nhuận ròng
-150.40%-22.78M
-55.70%-14.28M
98.31%-2.02M
-1.01%-17.94M
65.16%-9.10M
60.41%-9.17M
-763.70%-119.69M
-98.34%-17.76M
-54.13%-26.11M
-42.22%-23.17M
31.57%-13.86M
42.71%-8.95M
-17.21%-16.94M
-1.43%-16.29M
-39.27%-20.25M
1.08%-15.63M
-76.23%-14.46M
-2.82%-16.06M
-8.19%-14.54M
-64.28%-15.80M
Tài sản ngắn hạn
159.61%1.19B
176.61%992.58M
124.29%675.73M
205.43%575.31M
244.70%458.34M
168.52%358.84M
74.54%301.27M
14.58%188.36M
-8.01%132.97M
-17.27%133.63M
-5.76%172.60M
-12.46%164.40M
-25.65%144.55M
-16.41%161.53M
-5.62%183.16M
-6.37%187.80M
-6.63%194.42M
-7.92%193.24M
-7.21%194.08M
-12.77%200.57M
Tổng nợ ngắn hạn
97.58%428.45M
35.82%259.43M
51.28%257.28M
112.76%249.14M
167.91%216.84M
156.01%191.01M
82.17%170.07M
-37.79%117.10M
-56.83%80.94M
-63.71%74.61M
-32.63%93.36M
43.82%188.25M
44.41%187.47M
76.44%205.61M
27.19%138.58M
40.24%130.89M
43.47%129.82M
18.41%116.53M
5.63%108.96M
-29.46%93.33M
Tổng tài sản
188.79%2.30B
142.90%1.57B
113.59%1.17B
138.68%978.53M
128.95%796.85M
83.71%644.67M
40.56%547.03M
9.68%409.97M
-2.48%348.04M
-8.51%350.92M
-4.67%389.19M
-9.79%373.79M
-17.91%356.88M
-14.15%383.55M
-10.17%408.26M
-10.42%414.34M
-8.11%434.75M
-6.22%446.75M
-5.48%454.46M
-7.08%462.52M
Tổng các khoản nợ
70.27%633.17M
37.02%459.93M
36.67%434.50M
111.96%419.44M
130.19%371.87M
116.29%335.65M
82.38%317.92M
1.25%197.89M
-16.56%161.55M
-26.42%155.19M
-22.04%174.32M
-9.44%195.44M
-10.01%193.62M
1.80%210.91M
11.86%223.59M
8.69%215.81M
9.86%215.16M
4.69%207.18M
-1.49%199.89M
-14.64%198.56M
Tổng vốn chủ sở hữu
292.49%1.67B
257.90%1.11B
220.33%733.92M
163.61%559.09M
127.88%424.98M
57.88%309.01M
6.63%229.11M
18.91%212.09M
14.23%186.49M
13.37%195.73M
16.35%214.87M
-10.17%178.35M
-25.65%163.26M
-27.94%172.64M
-27.46%184.67M
-24.79%198.54M
-20.81%219.59M
-13.97%239.58M
-8.39%254.57M
-0.45%263.97M
Thu nhập hoạt động ròng
117.67%11.57M
-67.64%-85.35M
-20.15%-29.58M
-97.11%-28.46M
-3191.80%-65.47M
-78.77%-50.91M
-1688.13%-24.62M
5.91%-14.44M
-113.04%-1.99M
-203.31%-28.48M
144.50%1.55M
-67.01%-15.35M
577.23%15.26M
-160.62%-9.39M
-1234.48%-3.48M
-362.62%-9.19M
578.61%2.25M
76.32%-3.60M
98.15%-261.00K
157.02%3.50M
Đầu tư ròng
-1354.31%-565.63M
-87.56%-68.09M
-190.17%-84.93M
-444.47%-50.48M
-852.33%-38.89M
-349.72%-36.30M
-204.80%-29.27M
-185.44%-9.27M
-262.38%-4.08M
-930.91%-8.07M
-1438.94%-9.60M
-170.67%-3.25M
-17.52%-1.13M
25.50%-783.00K
76.34%-624.00K
69.83%-1.20M
36.49%-959.00K
56.61%-1.05M
38.27%-2.64M
32.09%-3.98M
Tài chính thuần
369.14%591.01M
455.98%389.26M
100.30%179.69M
208.39%152.25M
2690.85%125.98M
5041.00%70.01M
186.60%89.71M
134.41%49.37M
135.06%4.51M
-230.24%-1.42M
505.92%31.30M
487.50%21.06M
-642.45%-12.87M
-70.88%1.09M
205.71%5.17M
512.07%3.58M
-173.16%-1.73M
-78.62%3.74M
-146.71%-4.89M
-107.33%-870.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Applied Optoelectronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Optoelectronics Inc, tổng doanh thu đạt 455.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 249.37M.

Tài sản ngắn hạn của Applied Optoelectronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Optoelectronics Inc, tài sản ngắn hạn là 675.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 124.29.

Tổng tài sản của Applied Optoelectronics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Applied Optoelectronics Inc là 1.17B, bao gồm 675.73M tài sản ngắn hạn và 492.70M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Applied Optoelectronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Optoelectronics Inc, tổng nghĩa vụ của Applied Optoelectronics Inc là 434.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.67.

Tổng vốn chủ sở hữu của Applied Optoelectronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Optoelectronics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Applied Optoelectronics Inc là 733.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 220.33.

Thu nhập hoạt động thuần của Applied Optoelectronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Optoelectronics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Applied Optoelectronics Inc là -45.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.64.

Giá trị đầu tư ròng của Applied Optoelectronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Optoelectronics Inc, giá trị đầu tư ròng của Applied Optoelectronics Inc là -210.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -315.42.

Giá trị huy động vốn ròng của Applied Optoelectronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Optoelectronics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Applied Optoelectronics Inc là 527.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 271.32.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Applied Optoelectronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Optoelectronics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.87.

Thu nhập ròng của Applied Optoelectronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Optoelectronics Inc, lợi nhuận ròng là -38.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.53.

Biên lợi nhuận ròng của Applied Optoelectronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Optoelectronics Inc, biên lợi nhuận ròng là -8.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.80.

Biên lợi nhuận gộp của Applied Optoelectronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Optoelectronics Inc, biên lợi nhuận gộp là 30.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.23.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Applied Optoelectronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Optoelectronics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 16.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Applied Optoelectronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Optoelectronics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -7.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Applied Optoelectronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Optoelectronics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -4.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.83.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Applied Optoelectronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Optoelectronics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -45.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.64.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.