tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ATA Creativity Global

AACG
Thêm vào danh sách theo dõi
0.887USD
-0.011-1.21%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
60.73MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AACG

Theo dõi tình hình tài chính của ATA Creativity Global thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ATA Creativity Global

Mới phát hành
Th03 31, 2026
EPS / Dự báo
-0.22/--
Doanh thu / Dự báo
38.80M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
38.80M
5.03%
EPS(YoY)
-0.22
-37.99%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2025/10/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-302.34%-0.12
116.08%0.01
36.18%-0.05
27.95%-0.06
50.78%0.06
-99.41%-0.07
0.22%-0.07
1.49%-0.08
323.58%0.04
---0.03
---0.07
---0.08
--0.01
---0.80
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-7.26%12.90M
0.48%9.46M
7.88%7.78M
16.31%7.74M
20.05%13.91M
15.47%9.42M
43.64%7.21M
9.24%6.65M
1.35%11.58M
10.96%8.16M
-0.54%5.02M
-1.91%6.09M
-0.04%11.43M
-15.08%7.35M
-11.04%5.05M
6.56%6.21M
23.49%11.43M
35.55%8.66M
49.31%5.68M
26.40%5.83M
Lợi nhuận ròng
-308.36%-3.81M
116.24%333.16K
35.78%-1.50M
25.40%-1.85M
54.11%1.83M
-106.26%-2.05M
2.12%-2.33M
2.88%-2.48M
303.77%1.19M
41.18%-994.75K
27.13%-2.39M
-9.36%-2.55M
138.55%293.58K
58.77%-1.69M
-249.88%-3.27M
20.86%-2.34M
92.31%-761.61K
-82.58%-4.10M
147.27%2.18M
-2.37%-2.95M
Biên lợi nhuận ròng
-324.66%-29.51%
116.16%3.52%
40.47%-19.27%
35.87%-23.92%
28.40%13.14%
-77.39%-21.79%
31.92%-32.37%
11.00%-37.30%
354.89%10.23%
---12.28%
---47.54%
---41.90%
--2.25%
---39.26%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-10.64%56.37%
-12.15%39.19%
2.04%50.65%
-0.05%45.51%
0.73%63.09%
-9.27%44.60%
25.72%49.63%
2.70%45.53%
3.32%62.63%
--49.16%
--39.48%
--44.33%
--60.62%
--42.79%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--3.93%
--6.93%
--3.61%
--2.85%
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-7.26%12.90M
0.48%9.46M
7.88%7.78M
16.31%7.74M
20.05%13.91M
15.47%9.42M
43.64%7.21M
9.24%6.65M
1.35%11.58M
10.96%8.16M
-0.54%5.02M
-1.91%6.09M
-0.04%11.43M
-15.08%7.35M
-11.04%5.05M
6.56%6.21M
23.49%11.43M
35.55%8.66M
49.31%5.68M
26.40%5.83M
Lợi nhuận hoạt động
-32.69%1.58M
39.82%-1.48M
33.83%-1.91M
22.25%-2.33M
85.51%2.34M
-128.19%-2.47M
2.37%-2.89M
2.50%-3.00M
77.13%1.26M
52.92%-1.08M
24.44%-2.96M
-11.06%-3.07M
57.65%712.66K
33.90%-2.30M
-6.50%-3.92M
23.17%-2.77M
112.99%452.05K
-39.06%-3.47M
33.60%-3.68M
3.51%-3.60M
Lợi nhuận ròng
-308.36%-3.81M
116.24%333.16K
35.78%-1.50M
25.40%-1.85M
54.11%1.83M
-106.26%-2.05M
2.12%-2.33M
2.88%-2.48M
303.77%1.19M
41.18%-994.75K
27.13%-2.39M
-9.36%-2.55M
138.55%293.58K
58.77%-1.69M
-249.88%-3.27M
20.86%-2.34M
92.31%-761.61K
-82.58%-4.10M
147.27%2.18M
-2.37%-2.95M
Tài sản ngắn hạn
75.49%16.12M
110.80%17.79M
10.11%9.77M
-6.69%10.16M
-5.91%9.18M
-18.48%8.44M
-4.57%8.87M
3.50%10.89M
2.76%9.76M
10.72%10.35M
-6.44%9.30M
2.87%10.52M
-20.07%9.50M
-25.65%9.35M
-34.34%9.94M
-36.82%10.23M
-35.43%11.88M
-37.24%12.58M
-25.79%15.14M
-38.45%16.19M
Tổng nợ ngắn hạn
2.07%49.86M
4.51%54.29M
3.92%52.10M
8.08%51.56M
12.14%48.85M
12.10%51.95M
10.40%50.14M
4.62%47.71M
2.31%43.56M
9.98%46.34M
5.24%45.41M
12.82%45.60M
0.82%42.58M
-4.48%42.14M
-0.70%43.15M
-6.15%40.42M
0.96%42.23M
9.09%44.11M
15.57%43.45M
8.71%43.07M
Tổng tài sản
-6.17%59.08M
1.08%65.04M
-4.48%61.85M
-2.07%63.44M
1.23%62.96M
0.58%64.34M
0.20%64.75M
-5.29%64.78M
-9.92%62.20M
-4.01%63.97M
-9.67%64.62M
-6.01%68.40M
-13.60%69.05M
-18.77%66.64M
-15.31%71.54M
-15.39%72.77M
-8.76%79.92M
-12.48%82.03M
-2.70%84.47M
-8.17%86.01M
Tổng các khoản nợ
4.74%54.45M
3.09%56.76M
0.95%54.08M
5.33%54.23M
11.69%51.99M
10.65%55.06M
8.56%53.57M
2.52%51.49M
-3.36%46.55M
6.94%49.76M
1.13%49.35M
6.79%50.22M
-3.36%48.17M
-9.90%46.53M
-3.30%48.80M
-19.39%47.03M
-12.98%49.84M
-5.13%51.65M
-1.44%50.47M
8.68%58.34M
Tổng vốn chủ sở hữu
-57.83%4.63M
-10.81%8.27M
-30.47%7.77M
-30.70%9.21M
-29.88%10.98M
-34.70%9.27M
-26.80%11.18M
-26.88%13.29M
-25.06%15.65M
-29.36%14.20M
-32.85%15.27M
-29.38%18.18M
-30.57%20.89M
-33.84%20.10M
-33.13%22.74M
-6.97%25.74M
-0.78%30.08M
-22.65%30.39M
-4.52%34.01M
-30.79%27.67M
Thu nhập hoạt động ròng
--561.52K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Đầu tư ròng
--176.24K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài chính thuần
---2.32M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ATA Creativity Global là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATA Creativity Global, tổng doanh thu đạt 38.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.94M.

Tài sản ngắn hạn của ATA Creativity Global là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATA Creativity Global, tài sản ngắn hạn là 16.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.49.

Tổng tài sản của ATA Creativity Global là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ATA Creativity Global là 59.08M, bao gồm 16.12M tài sản ngắn hạn và 42.97M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ATA Creativity Global là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATA Creativity Global, tổng nghĩa vụ của ATA Creativity Global là 54.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.74.

Tổng vốn chủ sở hữu của ATA Creativity Global là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATA Creativity Global, tổng vốn chủ sở hữu của ATA Creativity Global là 4.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.83.

Thu nhập hoạt động thuần của ATA Creativity Global là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATA Creativity Global, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ATA Creativity Global là -4.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.32.

Giá trị đầu tư ròng của ATA Creativity Global là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATA Creativity Global, giá trị đầu tư ròng của ATA Creativity Global là 7.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 358.34.

Giá trị huy động vốn ròng của ATA Creativity Global là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATA Creativity Global, giá trị huy động vốn ròng của ATA Creativity Global là 2.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18413.58.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ATA Creativity Global là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATA Creativity Global, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.99.

Thu nhập ròng của ATA Creativity Global là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATA Creativity Global, lợi nhuận ròng là -6.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.77.

Biên lợi nhuận ròng của ATA Creativity Global là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATA Creativity Global, biên lợi nhuận ròng là -17.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.08.

Biên lợi nhuận gộp của ATA Creativity Global là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATA Creativity Global, biên lợi nhuận gộp là 48.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ATA Creativity Global là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATA Creativity Global, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -85.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -129.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ATA Creativity Global là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATA Creativity Global, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -11.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.36.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ATA Creativity Global là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ATA Creativity Global, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -4.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.32.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.